Từ Vựng Thời Tiết Tiếng Nhật
Có thể bạn quan tâm
Home » Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề » Từ vựng thời tiết tiếng nhật
Từ vựng thời tiết tiếng nhậttừ vựng thời tiết tiếng nhật . Chào các bạn, để tiếp nối chuyên mục từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn 1 số hiện tượng thời tiết bằng tiếng Nhật.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết
Mục lục :
- 1 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết
- 1.1 Trả lời câu hỏi của bạn đọc
- 2 bão tiếng nhật là gì ?
- 3 tuyết trong tiếng nhật ?
- 4 thời tiết tiếng nhật ?
- 5 gió tiếng nhật là gì ?
- 6 mây trong tiếng nhật ?
雲 kumo : mây, đám mây. Khi muốn chuyển sang danh từ, chúng ta dùng 曇り kumori. Ví dụ hôm nay trời có mây : 今日は曇りです kyouha kumori desu.
雨 ame : mưa. Trời mưa : 雨が降る amega furu. Mưa to : 大雨 ooame
晴れ hare : nắng, trời nắng (danh từ). Ví dụ : 今日は晴れですか kyouha hare desuka – Hôm nay trời nắng à? Động từ là 晴れる はれる. Hôm nay trời sẽ nắng đó. 今日は晴れるよ kyouha hareruyo.
稲妻 inazuma : chớp
雷 kaminari. 神 kami có nghĩa là thần, vị thần. từ 鳴る naru có nghĩa là kêu, hót. Để nhớ Từ này các bạn có thể dùng mẹo là tiếng của vị thần, theo cách ghép nghĩa của 2 từ đồng âm trên.
風 kaze : gió. 風が吹いた kazega fuita – Gió thổi. 風船 fuusen : Bóng bay. 風邪をひいた kazewo hiita trúng gió, bị cảm.
台風 taifuu : bão, cơn bão. 台風が上陸した taifuuga jouriku shita. Bão đã vào bờ.
虹 niji : Cầu vồng. 雨の後、虹が出た. Sau trận mưa, cầu vồng đã hiện ra.
温度計 ondokei : Nhiệt kế, đồng hồ đo nhiệt độ.
雪 yuki : Tuyết
雪だるま yukidaruma : Người tuyết.
つらら : Tuyết rủ
レインコート raincoat : áo mưa. Còn có thể gọi là カッパ. 雨具 amagu : đồ đi mưa (quần áo, ủng…)
傘 kasa : ô, dù. 傘をさす : Dương ô.
洪水 kouzui : Ngập nước.
竜巻 tatsumaki : lốc xoáy. Bạn nào xem manga one piece có thể để ý là 1 chiêu thức kiếm của Zoro, tạo lốc xoáy cũng có tên là tatsumaki
雪崩 なだれ : lở tuyết
雹 ひょう : mưa đá.
朝霧 asagiri : Sương mù vào buổi sáng. 霧 kiri : sương mù.
Trả lời câu hỏi của bạn đọc
bão tiếng nhật là gì ?
Bão tiếng Nhật là 台風 (taifuu
tuyết trong tiếng nhật ?
Tuyết tiếng Nhật là 雪 (yuki)
thời tiết tiếng nhật ?
Thời tiết tiếng Nhật là 天気 (tenki)
gió tiếng nhật là gì ?
Gió tiếng Nhật là 風 (kaze)
mây trong tiếng nhật ?
Mây tiếng Nhật là 雲 (kumo). Trời có mây là 曇り (kumori)
Mời các bạn cùng xem các bài viết theo chủ đề khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
Từ khóa » Trời Mưa To Trong Tiếng Nhật
-
Chủ đề Thời Tiết Bằng Tiếng Nhật - Ngoại Ngữ You Can
-
Nắm Chắc Trong Tay 60 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Thời Tiết Có Phiên âm
-
Trời Mưa Tiếng Nhật Là Gì - Học Tốt
-
Trời Mưa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
47 Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thời Tiết CHI TIẾT NHẤT
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Thời Tiết
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Danh Sách Từ Vựng & Câu đố | NHK ...
-
Học Tiếng Nhật: Từ Vựng Và Mẫu Câu Chủ Đề Thời Tiết
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thời Tiết - Tiếng Nhật Giao Tiếp
-
Học Tiếng Nhật Chủ đề Thời Tiết để Tán Gẫu Như Người Bản Xứ
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 21 Các Mùa Và Thời Tiết - LingoHut
-
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ THỜI TIẾT - KVBro
-
Học Tiếng Nhật - Chủ đề Thời Tiết - Tuyển Lao động đi Nhật Bản-Sin ...