Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Về điện Hữu ích Cuộc Sống

Skip to content 024 6293 6032

[email protected]

Search: Facebook page opens in new windowTwitter page opens in new windowInstagram page opens in new windowYouTube page opens in new window
  • Giới thiệu
    • Tổng quan
      • 5 điều khác biệt tại Ecorp
      • Sứ mệnh – Tầm nhìn
      • Hệ thống chi nhánh
      • Đội ngũ giảng viên
    • Thành tựu Ecorp
      • Báo chí nói về Ecorp
      • Học viên nói về Ecorp
      • Thầy cô các trường nói về ECORP
      • Top 30 sản phẩm, dịch vụ tốt nhất vì người tiêu dùng
  • Khóa học
    • Tiếng Anh giao tiếp
      • Starter – Tiếng Anh căn bản
      • Elementary – Tiếng Anh giao tiếp phản xạ
      • Pre-Intermediate – Tiếng Anh giao tiếp thành thạo
      • Tiếng Anh cho người đi làm
    • Luyện thi IELTS
      • IELTS BEGINNER
      • IELTS FOUNDATION 4.0+
      • IELTS A 5.0+
      • IELTS B 6.0+
      • IELTS INTENSIVE
    • Luyện thi TOEIC
      • TOEIC 0 – 450
      • TOEIC 450 – 650
      • TOEIC 650+
    • Khóa bổ trợ miễn phí
      • Khóa nền tảng với GVBN
      • Khóa TOEIC nền tảng
      • Tiếng Anh Trực Tuyến
        • LỊCH KHAI GIẢNG
  • Phương pháp học
    • Học tiếng Anh bằng chuỗi trải nghiệm ELS
    • Học tiếng Anh bằng phương pháp não bộ BSM
    • Bổ trợ Tiếng Anh cho người mất gốc miễn phí
    • Lịch khai giảng
  • Tin tức
    • Hợp tác với các trường đại học trên toàn quốc
    • Hoạt động nội bộ
    • Con người nổi bật Ecorp
    • Cơ hội nghề nghiệp
    • Hướng dẫn thanh toán
  • Thư viện
    • Học tiếng Anh theo chủ đề
    • Học ngữ pháp tiếng Anh
    • Học từ vựng tiếng Anh
    • Học phát âm tiếng Anh
    • Kinh nghiệm học tiếng Anh
  • Tuyển dụng
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành về điện hữu ích cuộc sống Th4112021

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện rất quen thuộc được sử dựng nhiều đời sông. Tuy nhiên nó có rất nhiều thuật ngữ chuyên môn bạn chưa biết. Bỏ túi ngay những từ vựng thông dụng này để dùng khi giao tiếp và phục vụ công việc, trong cuộc sống hàng ngày.

  1. Accesssories : phụ kiện
  2. Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo.
  3. Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
  4. Alarm bell : chuông báo tự động
  5. Ammeter : Ampe kế
  6. Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi).
  7. AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ.
  8. Armature: phần cảm.
  9. Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ.
  10. Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu
  11. Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái.
  12. Bushing type CT: Biến dòng chân sứ.
  13. Bushing: sứ xuyên.
  14. Cable :cáp điện
  15. Capacitor : Tụ điện
  16. Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  17. Check valve: van một chiều.
  18. Circuit Breaker : Aptomat hoặc máy cắt
  19. Circuit breaker: máy cắt.
  20. Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn.
  21. Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  22. Compensate capacitor : Tụ bù
  23. Condensat pump: Bơm nước ngưng.
  24. Conduit :ống bọc
  25. Connector: dây nối.
  26. Contactor : Công tắc tơ
  27. Control board: bảng điều khiển.
  28. Control switch: cần điều khiển.
  29. Control valve: van điều khiển được.
  30. Cooling fan : Quạt làm mát
  31. Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  32. Coupling: khớp nối
  33. Current :dòng điện
  34. Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  35. Current transformer : Máy biến dòng
  36. Current transformer: máy biến dòng đo lường.
  37. Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  38. Differential relay: rơ le so lệch.
  39. Direct current: điện 1 chiều
  40. Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời giantừ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
  41. Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  42. Earth conductor: Dây nối đất
  43. Earth fault relay: rơ le chạm đất.
  44. Earthing leads: Dây tiếp địa
  45. Earthing system: Hệ thống nối đất
  46. Electric door opener: thiết bị mở cửa
  47. Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  48. Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  49. Equipotential bonding : Liên kết đẳng thế
  50. Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
  51. Exciter: máy kích thích.
  52. Field amp: dòng điện kích thích.
  53. Field volt: điện áp kích thích.
  54. Field: cuộn dây kích thích.
  55. Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy).
  56. Fire retardant : Chất cản cháy
  57. Fixture: bộ đèn
  58. Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt.
  59. Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  60. Generator: máy phát điện
  61. Governor: bộ điều tốc
  62. High voltage: cao thế
  63. Hydrolic control valve: van điều khiển bằng thủy lực
  64. Hydrolic: thủy lực
  65. Ignition transformer: biến áp đánh lửa
  66. Illuminance : sự chiếu sáng
  67. Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  68. Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  69. Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị.
  70. Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  71. Jack: đầu cắm
  72. Lamp: đèn
  73. Lead: dây đo của đồng hồ.
  74. từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện
  75. Neutral bar : Thanh trung hoà
  76. Neutral wire: dây nguội
  77. Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  78. Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
  79. Over current relay: Rơ le quá dòng.
  80. Over voltage relay: rơ le quá áp.
  81. Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
  82. Phase reversal : Độ lệch pha
  83. Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
  84. Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
  85. Photoelectric cell : tế bào quang điện
  86. Position switch: tiếp điểm vị trí.
  87. Potential pulse : Điện áp xung
  88. Power plant: nhà máy điện.
  89. Power station: trạm điện.
  90. Power transformer: Biến áp lực.
  91. Pressure gause: đồng hồ áp suất.
  92. Pressure switch: công tắc áp suất.
  93. Protective relay: rơ le bảo vệ.
  94. Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.
  95. Rated current : Dòng định mức
  96. Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo.
  97. Relay : Rơ le
  98. Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay.
  99. Selector switch : Công tắc chuyển mạch
  100. Selector switch: cần lựa chọn.
  101. Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  102. Smoke bell : chuông báo khói
  103. Smoke detector : đầu dò khói
  104. Solenoid valve: Van điện từ.

Trên đây là từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện mà bạn cần ghi nhớ và vận dụng trong công việc, cũng như cuộc sống.

Hãy theo dõi các bài viết chủ đề tiếng anh chuyên ngành khác để mở rộng vốn từ vựng tiếng anh của bạn ngay nhé.

Chúc các em sớm chinh phục tiếng Anh thành công.

==> Xem thêm:

Săn ngay 30 vé học MIỄN PHÍ Khóa học tiếng Anh nền tảng chuẩn Cambridge với GVBN miễn phí

Tìm hiểu khóa học tiếng Anh cho người mất căn bản

Post navigation

Previous post:Tầm quan trọng của Tiếng Anh ngày nay như thế nào?Next post:Những sai lầm học tiếng Anh cơ bản khiến bạn mãi vẫn kém

Bài viết liên quan

Làm sao để tăng khả năng học từ vựng tiếng Anh?27/03/20233 cách học từ vựng Tiếng Anh hiệu quả27/02/2023Nằm lòng từ vựng chủ đề du lịch trong Tiếng Anh giao tiếp 4 kỹ năng27/02/2023Từ vựng tiếng Anh về xương khớp vô cùng hữu dụng29/07/2022

Để lại một bình luận Hủy

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Comment

Name * Email * Website

Save my name, email, and website in this browser for the next time I comment.

Post comment

Go to Top

Từ khóa » Tiếng Anh Về điện Lực