Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 ( Unit 9-16)

Unit 9:                          UNDERSEA WORLD

A. READING:

1. undersea ['ʌndəsi:] (a) dưới mặt biển        

2. ocean ['əʊ∫n] (n)  đại dương, biển

3. Pacific Ocean [pə'sifik'ou∫n] (n) Thái Bình Dương   

4. Atlantic Ocean [ət'læntik'ou∫n] (n) Đại Tây Dương   

5. Indian Ocean ['indjən'ou∫n] (n) Ấn Độ Dương

6. Antarctic [æn'tɑ:ktik](a) (thuộc) Nam Cực → Antarctic Ocean (n) Nam Băng Dương

7. Arctic ['ɑ:ktik](adj) (thuộc) Bắc Cực → Arctic Ocean (n) Bắc Băng Dương

8. gulf [gʌlf] (n) vịnh. Eg: the Gulf of Mexico: vịnh Mê-hi-cô

9. altogether [,ɔ:ltə'geđə] (adv) hoàn toàn, đầy đủ        

10. percent [pə'sent] (n) phần trăm → percentage [pə'sentidʒ] (n) tỷ lệ

11. surface ['sə:fis] (n) bề mặt. Eg: the surface of the ball: bề mặt của một quả bóng

12. century ['sent∫əri] (n) thời kỳ 100 năm; thế kỷ. Eg:The 20th century: Thế kỷ 20 (từ 1900 đến 1999)

13. mystery ['mistəri] (n) điều huyền bí, điều thần bí → mysterious (adj)    

14. beneath[bi'ni:θ] (prep) ở dưới, thấp kém

15. overcome [,ouvə'kʌm] (v) -overcame- overcome: thắng, chiến thắng

16. depth [depθ] (n) chiều sâu, bề sâu. Eg: the depth of a river: chiều sâu của con sông

17. submarine [,sʌbmə'ri:n](n)(hàng hải) tàu ngầm      

18. investigate [in'vestigeit] (v)khám phá

19. seabed ['si:'bed] (n) đáy biển                    

20. sample ['sɑ:mpl] (n)mẫu; vật mẫu

21. marine [mə'ri:n] (adj) (thuộc) biển; gần biển           

22. satellite ['sætəlait] (n) vệ tinh

23. range [reindʒ] (n)loại. Eg:a wide range of prices: đủ loại giá

24. include [in'klu:d] (v) bao gồm, gồm có =to involve

25. temperature ['temprət∫ə] (n) (viết tắt: temp) nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)

      Eg:to keep the house at an even temperature: giữ ngôi nhà ở nhiệt độ đều đều

26. population [,pɔpju'lei∫n] (n) dân cư         

27. exist [ig'zist] (v)đã sống; tồn tại → existence [ig'zistəns] (n) sự tiếp tục cuộc sống; sự sống sót

28. precious ['pre∫əs] (adj) quý, quý giá, quý báu. Eg: precious metals: kim loại quý

29. fall into…(v) được chia thành                  

30. bottom ['bɔtəm] (n) phần dưới cùng; đáy; đáy biển.

31. starfish ['stɑ:fi∫] (n) (số nhiều: starfish) sao biển

32. shark [∫ɑ:k] (n)cá mập → man-eating shark: cá mập trắng

33. independently [,indi'pendəntli] (adv) độc lập

34. current ['kʌrənt] (n) dòng (nước)

35. organism ['ɔ:gənizm] (n) cơ thể; sinh vật

      Eg: He 's studying the organisms in water: ông ta đang nghiên cứu các sinh vật ở dưới nước

36. carry along (v) cuốn theo

37. jellyfish ['dʒelifi∫] (n) con sứa

38. oversized ['ouvəsaizd] (adj) quá khổ, ngoại khổ

39. contribute [kən'tribju:t] (v) đóng góp, góp phần

40. biodiversity [,baioui dai'və:siti] (n) đa dạng sinh học

41. maintain [mein'tein] (v) duy trì

42. at stake: thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ

43. refer [ri'fə:] to (v) quy, quy vào

44. balanced ['bælənst] (adj)cân bằng, ổn định

45. analyse ['ænəlaiz] : analyze ['ænəlaiz] (v) phân tích

46. experiment [iks'periment] (n) cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm

B. SPEAKING:

1. protect [prə'tekt] (v) bảo vệ, bảo hộ, che chở

    →to protect someone from/against danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm

2. sparingly ['speəriηli] (adv) thanh đạm, tiết kiệm

3. pollute [pə'lu:t] (v) làm ô nhiễm, làm nhơ bẩn (nước...)

4. fish [fi∫] (v) câu cá                                              

5. species ['spi:∫i:z] (n,pl) loài

6. limited ['limitid] (adj) hạn chế, có giới hạn

7. threaten['θretn] (v) doạ, đe doạ, hăm doạ → threatened (adj) bị đe doạ

8. endanger [in'deindʒə(r)] (v) gây nguy hiểm

9. dispose [dis'pouz] (v) sắp đặt, sắp xếp, bố trí

10. line [lain] (n) dây, dây thép, dây câu            

11. net (n) lưới

12. herbicide ['hə:bisaid] (n) thuốc diệt cỏ

13. pesticide ['pestisaid] (n) thuốc diệt loài gây hại, thuốc trừ sâu

14. fertilizer ['fə:tilaizə] (n) phân bón

15. harm [hɑ:m] (n) sự tổn hại; sự thiệt hại - (v) làm hại, gây tai hại, làm tổn hại

16. release [ri'li:s] (v) thả, phóng thích

17. rest [rest] (the rest) (n)cái còn lại, vật còn lại

18. consequence ['kɔnsikwəns] (n) hậu quả, kết quả

19. butt [bʌt] (n) mẩu thuốc lá (hút còn lại)

20. hunt [hʌnt] (v) đi săn; săn

21. explosive [iks'plousiv] (n) chất nổ

C. LISTENING:

1. mammal ['mæml] (n) động vật có vú

2. krill [kril] (n) loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được

3. whaling ['weiliη] (n) sự săn cá voi; nghề săn cá voi

4. migrate [mai'greit] (v) di trú; di cư

5. conservation [,kɔnsə:'vei∫n] (n) sự bảo tồn; sự bảo toàn

6. feed [fi:d] (n) sự ăn, sự cho ăn / feed-fed-fed (v) cho ăn

7. commission [kə'mi∫n] (n) hội đồng; uỷ ban

8. measure ['meʒə] (n) phương sách, biện pháp, cách xử trí

9. entire [in'taiə] (adj) toàn bộ, toàn vẹn, hoàn toàn

10. bear [beə] (v) sinh, sinh sản

11. calve [kɑ:v] (v) đẻ con / (n) cá voi con, bê con.

12. pressure ['pre∫ə(r)] (n) sức ép, áp suất, áp lực

13. allow [ə'lau] (v) cho phép

14. feeding ground ['fi:diη graund] (n) bãi cho ăn; bãi nuôi

D. WRITING:

1. sperm whale [,spə:mə'seti] (n) cá nhà táng

2. carnivore ['kɑ:nivɔ:] (n) động vật ăn thịt, cây ăn sâu bọ

3. squid [skwid] (n) mực ống, mồi nhân tạo

4. diet ['daiət] (n) đồ ăn thường ngày,chế độ ăn kiêng  

5. give birth to: sinh sản

6. gestation [dʒes'tei∫n] (n) sự thai nghén; thời kỳ thai nghén 

7. life span [‘laifspæn] (n) tuổi sống, tuổi thọ

8. risk [risk] (n) sự liều, sự mạo hiểm,sự rủi ro, sự nguy hiểm

9. accidental [,æksi'dentl] (adj) tình cờ, ngẫu nhiên.

10. entrap[in'træp] (v) đánh bẫy, lừa→ entrapment (n)

11. habitat ['hæbitæt] (n) môi trường sống

12. offspring ['ɔ:fspriη] (n) con (của một con vật)

D. LANGUAGE FOCUS:

1. casual ['kæʒjuəl] (adj) tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên

2. offend [ə'fend] (v) làm cho ai bực mình,khó chịu                 

3. atmosphere ['ætməsfiə] (n) khí quyển

4. surprised [sə'praizt] (adj) ( + at) ngạc nhiên→a surprised look: một cái nhìn ngạc nhiên

 

UNIT 10:   CONSERVATION

1. protect (v) [prə'tekt] bảo vệ          

2. leopard (n) ['lepəd]  con báo

3. flexible (a) ['fleksəbl] linh họat, dễ sai khiến

4. loss (n) [lɔs] mất     

5. destroy (v) [di'strɔi] phá hủy

6. variety (n) [və'raiəti] sự đa dạng  

7. species (n) ['spi:∫i:z] lòai

8. eliminate (v) [i'limineit] hủy diệt 

9. medicine (n) ['medsn;  'medisn] thuốc

10. cancer (n) ['kænsə] ung thư

11. constant (a) ['kɔnstənt] thường xuyên     

12. constantly (adv) ['kɔnstəntli] liên tục

13. supply (n) [sə'plai] nguồn cung cấp         

14. crop (n) [krɔp] cây trồng

15. hydroelectric (a) [,haidroui'lektrik] thủy điện   

16. dam (n) [dæm] đập ( nước)

17. play(v) an important [im'pɔ:tənt] part: giữ một vai trò quan trọng                                                                                           

18. circulation (n) [,sə:kju'lei∫n] sự tuần hòan          

19. conserve (v) [kən'sə:v] giữ lại

20. run [rʌn] off (v) chảy đi mất         

21. take away (v) ['teik ə'wei] mang theo      

22. valuable (a) ['væljuəbl] quý giá

23. soil (n) [sɔil] đất      

24. frequent (a) ['fri:kwənt] thường xuyên    

25. flood (n) [flʌd] lũ,lụt.

26. damage (n) ['dæmidʒ] sự tàn phá, sự thiệt hại    

27. threaten (v) ['θretn] đe dọa

28. polluted (a) [pə'lu:təd] bị ô nhiễm

29. disappearance (n) [,disə'piərəns] sự biến mất

30. worsen (v) ['wə:sn] làm tồi tệ đi   

31. pass [pɑ:s] a law ( exp.) thông qua một đạo luật.

32. in someone’s defence/ in something‘s defence [di'fens]để bảo vệ ai đó / để bảo vệ cái gì

33. in nature‘s defence : để bảo vệ tự nhiên

34. concern (v) [kən'sə:n] liên quan đến

35. power of falling ['fɔ:liη] water : năng lượng dòng chảy.           

36. electricity (n) [i,lek'trisiti] điện

37. remove (v) [ri'mu:v] hủy đi, bỏ đi

38. get rid of (exp.) bỏ đi

39. completely (adv) [kəm'pli:tli]  tòan bộ, hòan tòan        

40. liquid (n) ['likwid] chất lỏng

41. flow [flou] off (v) chảy đi mất      

42. treat (v) [tri:t] chữ trị      

43. do harm [hɑ:m] to (exp.) gây hại tới

44. erosion (n) [i'rouʒn] sự xói mòn   

45. consequence (n) ['kɔnsikwəns] hậu qủa, kết quả          

46. planet (n) ['plænit]  hành tinh       

47. destruction (n) [dis'trʌk∫n] sự phá hủy

48. feature (n) ['fi:t∫ə] đặc điểm          

49. sensitive (a) ['sensətiv] nhạy cảm

50. imprision (v) [im'prizn] giam giữ 

51. endangered [in'deindʒəd] species (a) những lòai có nguy cơ bị tuyệt chủng.

52. reconstruct (v) ['ri:kən'strʌkt] tái tạo       

53. breed (v) [bri:d] nhân giống

54. policy (n) ['pɔləsi] chính sách      

55. at times ['taimz]: có những lúc      

56. risky (a) ['riski] rủi ro

57. injure (v) ['indʒə] làm bị thưong   

58. suffer ['sʌfə] from (v) đau, đau khổ

59. dangerous (a) ['deindʒrəs] nguy hiểm     

60. develop (v) [di'veləp] phát triển

61. disease (n) [di'zi:z]  bệnh tật, tệ nạn.       

62. vegetation (n) [,vedʒi'tei∫n]  việc trồng cây                                    

 

UNIT 11   NATIONAL  PARKS

1. national ['næ∫nəl] park (n) công viên quốc gia   

2. locate (v) [lou'keit] xác định, nằm ở        

3. establish (v) [is'tæbli∫] lập, thành lập      

4. rainforest (n) [rein,'fɔrist] rừng mưa nhiệt đới

5. butterfly (n) ['bʌtəflai] con bướm

6. cave (n) [keiv] hang động

7. hike (v) [haik] đi bộ đường dài     

8. dependent upon (a)[di'pendənt, ə'pɔn] phụ thuộc vào  

9. survival (n) [sə'vaivl] sự sống sót, tồn tại

10. release (v) [ri'li:s] phóng thích, thả          

11. orphan (v) ['ɔ:fən] ( làm cho ) mồ côi

12. orphanage (n) ['ɔ:fənidʒ] trại mồ côi       

13. abandon (v) [ə'bændən] bỏ rơi, từ bỏ

14. take care [keə] of (v) chăm sóc

15.  sub-tropical (a) [sʌb, 'trɔpikl] bán nhiệt đới      

16. recognise (v) ['rekəgnaiz] nhận ra

17. habit (n) ['hæbit] thói quen

18. temperate (a) ['tempərət] ôn hòa  

19. toxic (a) ['tɔksik] độc         

20. chemical (n) ['kemikl] chất hóa học

21. contamination (n) [kən,tæmi'nei∫n] sự ô nhiễm 

22. organization (n) [,ɔ:gənai'zei∫n] sự tổ chức

23. intend (v) [in'tend] dự định           

24. exist (v) [ig'zist] tồn tại

25. pollute (v) [pə'lu:t] làm ô nhiễm   

26. suitable (a) ['su:təbl] (for sb/ sth) thích hợp

27. affect (v) [ə'fekt] ảnh hưởng đến

28. disaster (n) [di'zɑ:stə] tai họa, thảm họa 

29. unfortunately (adv) [ʌn'fɔ:t∫ənitli] không may

30. turn out (v) [tə:n, aut] thành ra, hóa ra    

31. combine (v) kɔm'bain] kết hợp

32. get a fine (exp.) bị phạt tiền

33. raincoat (n) ['reinkout] áo mưa

34. accept (v) [ək'sept] chấp nhận

35. refuse (v) [ri'fju:z] từ chối  

36. invitation (n) [,invi'tei∫n] lời mời

                                            

UNIT 12     MUSIC

1. classical ['klæsikəl] music (n) nhạc cổ điển 

2. folk [fouk] music (n) nhạc dân gian

3. rock [rɔk] ‘n’ roll ['roul](n) nhạc rock and roll      

4. country ['kʌntri] music (n) nhạc đồng quê

5. serious (a) ['siəriəs] nghiêm túc, đứng đắn, bác học

6. beat (n) [bi:t] nhịp (âm nhạc)

7. human (n) ['hju:mən] lòai người        

8. emotion (n) [i'mou∫n] cảm xúc

9. especially (adv) [is'pe∫əli] đặc biệt là

10. communicate (v) [kə'mju:nikeit] giao tiếp

11. express (v) [iks'pres] thể hiện

12. anger (n) ['æηgə] sự tức giận   

13. integral (a) ['intigrəl] gắn liền

14. set the tone [toun]for (v) tạo nên không khí ( vui, buồn)  

15. joyfulness (n) ['dʒɔifulnis] sự vui nhộn

16. atmosphere (n) ['ætməsfiə] bầu không khí

17. funeral (n) ['fju:nərəl] đám tang         

18. solemn (a) ['sɔləm] trang nghiêm

19. mournful (a) ['mɔ:nful]  tang thương 

20. lull (v) [lʌl] ru ngủ

21. above [ə'bʌv] all (adv) trên hết          

22. uplift (a)['ʌplift] hưng phấn, bay bổng

23. delight (v) [di'lait] làm thích thú, làm say mê           

24.  a billion ['biljən] -dollar industry ['indəstri]: ngành công nghiệp tỉ đô ( mang lại lợi nhuận cao)

25.  fairy tale (n) ['feəriteil] chuyện cổ tích        

26. criticise (v) ['kritisaiz] chỉ trích

27. convey (v) [kən'vei] truyền đạt, biểu lộ, thể  hiện.              

28. serene (a) [si'ri:n] thanh bình, tĩnh lặng.

29. cheer [t∫iə] (v) somebody up : làm ai cảm thấy vui vẻ        

30. all the time (adv) mọi lúc

31. hometown (n) ['houmwəd] quê quán 

32. birthplace (n) ['bə:θpleis] nơi sinh

33. music composer [kəm'pouzə] (n) nhà sọan nhạc

34.  compose (v) [kəm'pouz] sọan nhạc, sáng tác nhạc

35.  sweet [swi:t]and gentle ['dʒentl] (a) ngọt ngào và dịu dàng

36. rousing (a) ['rauziη] hào hứng, sôi nổi            

37. of all time (adv) của mọi thời đại       

38. author (n) ['ɔ:θə] tác giả

39. national anthem (n) ['næ∫nəl, ‘ænθəm] quốc ca

40. rural (a) ['ruərəl] nông thôn, làng quê

41. except [ik'sept] for (conj.) trừ, chỉ trừ

42. appropriate (a) [ə'proupriitli] thích hợp,thích đáng

43. tune (n) [tju:n] giai điệu           

44. mixture (n) ['mikst∫ə] sự pha trộn, sự hòa quyện

45. appreciate (v) [ə'pri:∫ieit] coi trọng, đánh giá cao

46. lyrical (a) ['lirikəl] trữ tình

 

UNIT 13       FILMS AND CINEMA

1. action ['æk∫n] film (n) phim hành động

2. cartoon (n) [kɑ:'tu:n] phim hoạt hình

3. detective [di'tektiv] film (n) phim trinh thaùm 

4. horror ['hɔrə] film (n) phim kinh dò

5. romantic [rou'mæntik] film (n) phim lãng mạn

6. science fiction ['saiəns'fik∫n] film (n) phim khoa học viễn tưởng.

7. silent ['sailənt] film (n) phim caâm.                                  

8. war [wɔ:] film (n) phim chiến tranh      

9. vivid (a) ['vivid] sôi nổi

10. terrifying ['terifaing] / frightening (a) khiếp sợ        

11. violent (a) ['vaiələnt] bạo lực                                 

12. disgusting (a) [dis'gʌstiη] đáng khinh miệt

13. mournful (a) ['mɔ:nful] tang thương    

14. thriller (n) ['θrilə] phim giật gân

15. century (n) ['sent∫əri] thế kỉ (100 năm)

16. sequence (n) ['si:kwəns] trình tự, chuỗi

17. still [stil] picture (n) hình ảnh tĩnh       

18. motion (n) ['mou∫n]

19. movement (n) ['mu:vmənt]sự chuyển động

20. decade (n)  ['dekeid] thập kỉ (10 năm)

21. scene (n) [si:n] cảnh

22. position (n) [pə'zi∫n] vị trí

23. cast (n) [kɑ:st] đội ngũ diễn viên

24. character (n) ['kæriktə] nhân vật        

25. part (n) [pɑ:t] vai diễn( trong phim)

26. audience (n)  ['ɔ:djəns] khán giả         

27. film marker (n) [film,'mɑ:kə] nhà làm phim    

28. spread (v) [spred] lan rộng       

29. musical cinema (n) ['mju:zikəl,'sinimə] phim ca nhạc        

30. discover (v) [dis'kʌvə] khám phá

31. tragic (a) bi thảm

32.  tragedy (n) ['trædʒik] bi kịch    

33. sink (v)  [siηk] chìm

34. luxury (n) ['lʌk∫əri] sự sang trọng

35. liner (n)['lainə] tàu lớn     

36. voyage (n)  ['vɔiidʒ] chuyến đi du lịch xa trên biển

37. be based on : được dựa trên    

38. disaster (n)  [di'zɑ:stə] thảm họa

39. occur (v)  [ə'kɜ:(r)] xảy ra, xuất hiện   

40. generous (a)  ['dʒenərəs] hào phóng  

41. adventurer (n) [əd'vent∫ərə] người thích phiêu lưu mạo hiểm

42. be on board  [bɔ:d] (exp.) trên tàu

43. fall in love (with someone) : yêu ai     

44. be engaged [in'geidʒd] (exp.) đã đính hôn

45. iceberg (n)  ['aisbə:g] tảng băng

46. the content ['kɔntent] of the film: nội dung chính của phim.        

47. the setting  ['setiη] of the film : bối cảnh phim

48. description (n) [dis'krip∫n] sự mô tả

49. rescue (v)  ['reskju:] cứu nguy

Unit 14     The World  Cup

1. champion (n) ['t∫æmpjən] nhà vô địch

2. runner-up (n) [,rʌnər'ʌp] đội về nhì

3. tournament (n) ['tɔ:nəmənt] vòng đấu, giải đấu 

 4. consider (v) [kən'sidə] đánh giá, coi (là)           

5. popular (a) ['pɔpjulə] được ưa thích

6. sporting event (n) ['spɔ:tiη,i'vent] sự kiện thể thao       

7. passionate (a) ['pæ∫ənət] say mê

8. globe (n) [gloub] toàn cầu 

9. attract (v)  [ə'trækt] thu hút

10. billion (n) ['biljən] 1 tỉ       

11. viewer (n) ['vju:ə] người xem

12. governing body (n) ['gʌvəniη,'bɔdi] cơ quan quản lí    

13. set  [set] (v) up : thành lập

14. world championship (n)[wə:ld,t∫æmpjən∫ip] giải vô địch thế giới.

15. take (v) part [pɑ:t] in: tham dự     

16. host (n) [houst] chủ nhà

17. final (n) ['fainl] trận chung kết, vòng chung kết                                 

18.  witness (v) ['witnis] chứng kiến   

19. compete (v) [kəm'pi:t] cạnh tranh

20. elimination [i,limi'nei∫n] games: các trận đấu loại        

21.  finalist (n) ['fainəlist] đội vào vòng chung kết

22.  jointly (adv) ['dʒɔintli] phối hợp, liên kết          

23. trophy (n) ['troufi] cúp

24. honoured (a) ['ɔnəd] vinh dự        

25. title (n) ['taitl] danh hiệu

26. competition (n) [,kɔmpi'ti∫n] cuộc cạnh tranh, thi đấu 

27. a  series ['siəri:z] of : một loạt

28. involve (v) [in'vɔlv] liên quan      

29.  prize (n) [praiz] giải

30. provide (v) [prə'vaid] cung cấp    

31. facility (n) [fə'siliti] thiết bị

32.  FIFA : ['fi:fə] liên đoàn bóng đá quốc tế

33. penalty shoot-out (n) ['penlti, '∫u:t'aut] cú đá phạt đền  12. defeat (v) [di'fi:t] đánh bại

34. goal –scorer (n) [goul,kɔ:rə] cầu thủ ghi bàn

35. ambassasdor (n) [æm'bæsədə] đại sứ       

36. promote (v) [prə'mout] thúc đẩy

37. peace (n) [pi:s] hòa bình

38. Championship (n) ['t∫æmpjən∫ip] chức vô địch

39. committee (n) [kə'miti] ủy ban     

40. announce (v) [ə'nauns] thông báo

41. postpone (v) [pə'spoun] hoãn lại  

42. severe (a)  [si'viə] khắc nghiệt      

43. captain (n)  ['kæptin] đội trưởng   

44. Communist  ['kɔmjunist] Youth Union : Đoàn thanh niên cộng sản

45. friendly match (n) trận đấu giao hữu                                                                

 

UNIT 15    CITIES

1. The Empire ['empaiə] State Building : tòa nhà văn phòng New York.

2. The United Nations Headquarters ['hed'kwɔ:təz]: trụ sở Liên Hiệp Quốc

3.  Times Square['taimz,skweə] : quảng trường Thời đại

4.  Central Park: ['sentrəl, pɑ:k] công viên trung tâm

5. well-known (a) [‘Wel ‘noun] nổi tiếng       

6. state (n) [steit] bang     

7. at the point [pɔint]: tại nơi, tại điểm

8. mingle ['miηgl] (v) (with sth) hòa lẫn         

9. harbour (n) ['hɑ:bə] cảng

10. metropolitan (a) [,metrə'pɔlitən] thuộc về đô thị  

11. region (n) ['ri:dʒən] khu vực

12. population (n) [,pɔpju'lei∫n] dân số

13. found (v) [faund] thành lập 

14. take over (v) ['teik'ouvə] tiếp quản

15. finance (n)  [fai'næns] tài chính           

16.  characterise (v)  ['kæriktəraiz] đặc trưng hóa         

17. The Statue of liberty (n) tường Nữ thần tự do

18. art gallery (n) [ɑ:t,'gæləri] phòng trưng bày nghệ thuật

19. orginally (adv) [ə'ridʒnəli] một cách độc đáo/ bna đầu       

20. communication (n) [kə,mju:ni'kei∫n] thông tin liên lạc.

21. national holiday (n) ['næ∫nəl,'hɔlədi]  ngày nghỉ của cả nước   

22. transport (n) ['trænspɔ:t] giao thông

23. reserved (a) [ri'zə:vd] dè dặt, kín đáo.

24. A.D. ( anno domini) : sau công nguyên

25. B.C. ( before christ): trước công nguyên     

26. be situated ['sitjueitid] (a) nằm ở      

27. be famous ['feiməs] for (sth) (a) nổi tiếng vò cái gì

28. historic (a)  [his'tɔrik]có tính lịch sử 

29. cathedral (n) [kə'θi:drəl] nhà thờ lớn

30. House of Parliament (n) tòa nghị viện      

31. ideal (a) [ai'diəl] lí tưởng

32. get away [ə'wei] from (sth) tránh xa

UNIT 16     HISTORICAL PLACES

1. historical (a) [his'tɔrikəl] có liên quan tới lịch sử        

2. Co Loa Citadel ['sitədl] di tích thành Cổ Loa

3. Hoa Lu capital ['kæpitl]Cố đô Hoa Lư

4. Den Hung Remains[ri'meinz]khu di tích đền Hùng

5.  Son La prision ['prizəm] and museum [mju:'ziəm] nhà tù và viện bảo tàng Sơn La         

6. Hue imperial [im'piəriəl] city : Kinh thành Huế

7. Cu Chi tunnels ['tʌnlz] địa đạo Củ Chi  

8. dynasty (n) ['dinəsti] triều đại

9. cultural (a) ['kʌlt∫ərəl] thuộc văn hóa   

10. representative (n) [repri'zentətiv] biểu tượng

11. Confucian (n) [kən'fju:∫n] đạo nho

12. behaviour (n) [bi'heivjə] lối hành xử     

13. establish (v) [is'tæbli∫t] thành lập  

14. on the grounds [graundz] of : trên khu đất

15. educate (v) ['edju:keit] giáo dục đào tạo    

16. memorialize (v) [mə'mɔ:riəlaiz]tôn vinh tưởng nhớ

17. brilliant (a) ['briljənt] lỗi lạc         

18. scholar (n) ['skɔlə] học giả

19. achievement (n) [ə't∫i:vmənt] thành tích

20. royal (a) ['rɔiəl] cung đình, hoàng gia

21. engrave (v) [in'greiv] khắc, chạm trổ   

22. stele (n) ['sti:li] bia đá(số nhiều: stelae)

23. giant (a) ['dʒaiənt] to lớn, khổng lồ   

24. tortoise (n) ['tɔ:təs] con rùa

25. well-preserved (a) [wel,pri'zə:vd] được bảo toàn tốt     

26. architecture (n) ['ɑ:kitekt∫ə] kiến trúc

27. banyan ['bæniən] tree (n) cây đa

28. feudal (a) ['fju:dl] phong kiến

29.  flourish (v) ['flʌri∫] hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ

30. pride (n) [praid] niềm tự hào       

31.  talented man ['tæləntid,mæn]  nhân tài     

32.  train (v) [trein] tập luyện

33.  Ho Chi Minh’s Mausoleum[mɔ:sə'liəm] :Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh.    

34. construction (n) [kən'strʌk∫n] quá trình xây dựng

35. late president ['prezidənt] (n) chủ tịch quá cố

36. cottage (n) ['kɔtidʒ]nhà tranh

37. maintenance (n)  ['meintinəns]sự bảo dưỡng, tu sửa

38. World Cultural Heritage ['heritidʒ]di sản văn hóa thế giới

39. comprise (v) [kəm'praiz] bao gồm

40. section (n) ['sek∫n] khu vực, phần

41. the Royal Citadel : Hoàng thành

42. the Imperial Enclosure : Đại nội

43. the Forbidden Purple City : Tử Cấm thành       

44. admission fee (n) lệ phí vào cửa

45. Thong Nhat Conference ['kɔnfərəns] Hall : hội trường Thống nhất 

46. Reunification [ri:ju:nifi'kei∫n] Hall : Dinh Thống Nhất

47. Independence Palace [indi'pendəns,'pælis] Dinh Độc lập     

48.  bombardment (n) [bɔm'bɑ:dmənt] sự ném bom

Từ khóa » Tiếng Anh 10 U14