Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11 Mới Unit 2 - Haylamdo
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh 11 Global Success
Giải Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1: A long and healthy life Unit 2: The generation gap Unit 3: Cities of the future Review 1 Unit 4: ASEAN and Viet Nam Unit 5: Global warming Review 2- Giáo dục cấp 3
- Lớp 11
- Giải Tiếng Anh lớp 11 mới
Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 mới Unit Unit 2
Haylamdo biên soạn và sưu tầm lời giải bài tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 mới Từ vựng Unit 2 sẽ giúp các em học sinh dễ dàng chuẩn bị bài để học tốt môn Tiếng Anh lớp 11.

1. argument /ˈɑːɡjumənt/(n): tranh cãi
2. be in relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/: đang có quan hệ tình cảm
3. be reconciled /ˈrekənsaɪld/ (with someone) : làm lành, làm hòa
4. break up (with somebody) : chia tay, kết thúc mối quan hệ
5. counsellor /ˈkaʊnsələ(r)/(n): người tư vấn
6. date /deɪt/(n): cuộc hẹn hò
7. lend an ear: lắng nghe
8. romantic relationship /rəʊˈmæntɪk/ (n): mối quan hệ tình cảm lãng mạn
9. sympathetic /ˌsɪmpəˈθetɪk/ (a):cảm thông
Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh 11 mới hay khác:
- Getting Started (trang 18-19)
- Language (trang 20-21)
- Reading (trang 22-23)
- Speaking (trang 23)
- Listening (trang 24)
Từ khóa » Tiếng Anh 11 Unit 2 Speaking Từ Vựng
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 SGK Tiếng Anh 11
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 Tiếng Anh 11 Mới
-
Unit 2 Lớp 11 Vocabulary - Từ Vựng Personal Experiences
-
Từ Vựng Unit 2 Lớp 11: Personal Experiences Hệ 7 Năm
-
Từ Vựng Tiếng Anh 11 Unit 2: Personal Experiences đầy đủ, Hay Nhất
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 SGK Tiếng Anh 11
-
Vocabulary – Phần Từ Vựng – Unit 2 SGK Tiếng Anh 11, Tổng Hợp Từ ...
-
Tổng Hợp Từ Vựng (Vocabulary) Tiếng Anh 11 Unit 2 - TopLoigiai
-
Speaking Unit 2: Personal Experiences Trải Nghiệm Cá Nhân - 26 SGK)
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 SGK Tiếng Anh 11
-
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 11 Unit 2: Personal Experiences
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 2 SGK Tiếng Anh 11
-
Video Từ Vựng Unit 2 - Language - Tiếng Anh 11 Mới
-
Unit 2: Relationships | Giải Tiếng Anh Lớp 11 Mới | Kienthuctienganh