Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 11 - Haylamdo

X

Tiếng Anh lớp 5 Global Success

Giải sgk Tiếng Anh lớp 5 Global Success Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success Tập 1 Starter Unit 1: All about me Unit 2: Our homes Unit 3: My foreign friends Unit 4: Our free-time activities Unit 5: My future job Review 1 & Extension activities Unit 6: Our school rooms Unit 7: Out favourite schol activities Unit 8: In our classroom Unit 9: Our outdoor activities Unit 10: Our school trip Review 2 & Extension activities Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success Tập 2 Unit 11: Family time Unit 12: Our Tet Holiday Unit 13: Our special days Unit 14: Staying healthy Unit 15: Our health Review 3 & Extension activities Unit 16: Seasons and the weather Unit 17: Stories for children Unit 18: Means of transport Unit 19: Places of interest Unit 20: Our summer holiday Review 4 & Extension activities
  • Giáo dục cấp 1
  • Lớp 5
  • Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 đầy đủ, chi tiết ❮ Bài trước Bài sau ❯

Unit 11 lớp 5: What's the matter with you?

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 đầy đủ, chi tiết

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
breakfast /brekfəst/ bữa sáng
ready /redi/ sẵn sàng
matter /mætə/ vấn đề
fever /fi:və/ sốt
temperature /temprət∫ə/ nhiệt độ
headache /hedeik/ đau đầu
toothache /tu:θeik/ đau răng
earache /iəreik/ đau tai
stomach ache /stʌmək eik/ đau bụng
backache /bækeik/ đau lưng
sore throat /sɔ: θrout/ đau họng
sore eyes /sɔ: aiz/ đau mắt
hot /hɔt/ nóng
cold /kould/ lạnh
throat /θrout/ Họng
pain /pein/ cơn đau
feel /fi:l/ cảm thấy
doctor /dɔktə/ bác sĩ
dentist /dentist/ nha sĩ
rest /rest/ nghỉ ngơi, thư giãn
fruit /fru:t/ hoa quả
heavy /hevi/ nặng
carry /kæri/ mang, vác
sweet /swi:t/ kẹo; ngọt
karate /kə'rɑ:ti/ môn karate
nail /neil/ móng tay
brush /brʌ∫/ chài (răng)
hand /hænd/ bàn tay
healthy /helθi/ tốt cho sức khỏe
regularly /regjuləri/ một cách đều đặn
meal /mi:l/ bữa ăn
problem /prɔbləm/ vấn đề
advice /əd'vais/ lời khuyên

Các đại từ nhân xưng và đại từ phản thân

Đại từ nhân xưng Đại từ phản thân
I Myself
You Yourself
We Ourselves
They Themselves
He Himself
She Herself
It Itself

Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 hay, chi tiết khác:

  • Từ vựng Unit 11 lớp 5: Liệt kê các từ vựng cần học trong bài

  • Unit 11 Lesson 1 (trang 6-7 Tiếng Anh 5): 1. Look, listen...; 2. Point and say...

  • Unit 11 Lesson 2 (trang 8-9 Tiếng Anh 5): 1. Look, listen...; 2. Point and say...

  • Unit 11 Lesson 3 (trang 10-11 Tiếng Anh 5): 1. Listen and repeat...; 2. Listen and circle...

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 5 Unit 11 Từ Vựng