Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 13 - Haylamdo

X

Tiếng Anh lớp 5 Global Success

Giải sgk Tiếng Anh lớp 5 Global Success Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success Tập 1 Starter Unit 1: All about me Unit 2: Our homes Unit 3: My foreign friends Unit 4: Our free-time activities Unit 5: My future job Review 1 & Extension activities Unit 6: Our school rooms Unit 7: Out favourite schol activities Unit 8: In our classroom Unit 9: Our outdoor activities Unit 10: Our school trip Review 2 & Extension activities Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success Tập 2 Unit 11: Family time Unit 12: Our Tet Holiday Unit 13: Our special days Unit 14: Staying healthy Unit 15: Our health Review 3 & Extension activities Unit 16: Seasons and the weather Unit 17: Stories for children Unit 18: Means of transport Unit 19: Places of interest Unit 20: Our summer holiday Review 4 & Extension activities
  • Giáo dục cấp 1
  • Lớp 5
  • Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 đầy đủ, chi tiết ❮ Bài trước Bài sau ❯

Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 hay, chi tiết khác:

Unit 13 lớp 5: What do you do on your free time?

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 13 đầy đủ, chi tiết

Tiếng Anh Phiên Âm Tiếng Việt
free time /fri: taim/ thời gian rảnh
watch /wɔt∫/ xem
surf the Internet /sə:f ði intə:net/ truy cập Internet
ride the bike /raid ði baik/ đi xe đạp
animal /æniməl/ động vật
programme /prougræm/ chương trình
clean /kli:n/ dọn dẹp, làm sạch
karate /kə'rɑ:ti/ môn karate
sport /spɔ:t/ thể thao
club /klʌb/ câu lạc bộ
dance /da:ns/ khiêu vũ, nhảy múa
sing /siη/ ca hát
question /kwest∫ən/ câu hỏi
survey /sə:vei/ bài điều tra
cartoon /kɑ:'tu:n/ hoạt hình
ask /ɑ:sk/ hỏi
go fishing /gou 'fi∫iη/ đi câu cá
go shopping /gou ∫ɔpiη/ đi mua sắm
go swimming /gou swimiη/ đi bơi
go camping /gou kæmpiη/ đi cắm trại
go skating /gou skeitiη/ đi trượt pa-tanh
go hiking /gou haikin/ đi leo núi
draw /drɔ:/ vẽ
Red river /red rivə/ sông Hồng
forest /fɔrist/ khu rừng
camp /kæmp/ trại, lều

Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 hay, chi tiết khác:

  • Từ vựng Unit 13 lớp 5: Liệt kê các từ vựng cần học trong bài

  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 1 (trang 18-19 Tiếng Anh 5): 1. Look, listen...; 2. Point and say...

  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 2 (trang 20-21 Tiếng Anh 5): 1. Look, listen...; 2. Point and say...

  • Tiếng Anh 5 Unit 13 Lesson 3 (trang 22-23 Tiếng Anh 5): 1. Listen and repeat...; 2. Listen and circle...

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 5 Unit 13 Từ Vựng