Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 - Haylamdo

X

Tiếng Anh lớp 5 Global Success

Giải sgk Tiếng Anh lớp 5 Global Success Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success Tập 1 Starter Unit 1: All about me Unit 2: Our homes Unit 3: My foreign friends Unit 4: Our free-time activities Unit 5: My future job Review 1 & Extension activities Unit 6: Our school rooms Unit 7: Out favourite schol activities Unit 8: In our classroom Unit 9: Our outdoor activities Unit 10: Our school trip Review 2 & Extension activities Giải Tiếng Anh lớp 5 Global Success Tập 2 Unit 11: Family time Unit 12: Our Tet Holiday Unit 13: Our special days Unit 14: Staying healthy Unit 15: Our health Review 3 & Extension activities Unit 16: Seasons and the weather Unit 17: Stories for children Unit 18: Means of transport Unit 19: Places of interest Unit 20: Our summer holiday Review 4 & Extension activities
  • Giáo dục cấp 1
  • Lớp 5
  • Tiếng Anh lớp 5 Global Success
Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 đầy đủ, chi tiết ❮ Bài trước Bài sau ❯

Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 hay, chi tiết khác:

Unit 14 lớp 5: What happened in the story?

Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 14 đầy đủ, chi tiết

Tiếng Anh Phiên âm Tiếng Việt
story /stɔ:ri/ câu chuyện
watermelon /wɔ:tə'melən/ quả dưa hấu
delicious /di'li∫əs/ ngon
happen /hæpən/ xảy ra
island /ailənd/ hòn đảo
order /ɔ:də/ ra lệnh
far away /fɑ:ə'wei/ xa xôi
seed /si:d/ hạt giống
grow /grou/ trồng, gieo trồng
exchange /iks't∫eindʒ/ trao đổi
lucky /'lʌki/ may mắn
in the end /in ði end/ cuối cùng
hear about /hə:d ə'baut/ nghe về
let /let/ cho phép
go back /gou bæk/ trở lại
first /fə:st/ đầu tiên
then /ðen/ sau đó
next /nekst/ kế tiếp
princess /prin'ses/ công chúa
prince /prins/ hoàng tử
ago (in the past) /ə'gou/ cách đây (trong quá khứ)
castle /kɑ:sl/ lâu đài
magic /mædʒik/ phép thuật
surprise /sə'praiz/ ngạc nhiên
happy /hæpi/ vui mừng, hạnh phúc
walk /wɔ:k/ đi bộ
run /rʌn/ chạy
ever after /evə ɑ:ftə/ kể từ đó
marry /mæri/ kết hôn
meet /mi:t/ gặp gỡ
star fruit /sta: fru:t/ quả khế
golden /gouldən/ bằng vàng
greedy /gri:di/ tham lam
kind /kaind/ tốt bụng
character /kæriktə/ nhân vật
angry /æηgri/ tức giận
one day (in the future) /wʌn dei/ một ngày nào đó (trong tương lai)
roof /ru:f/ mái nhà
piece /pi:s/ mảnh, miếng, mẩu
meat /mi:t/ thịt
give /giv/ đưa cho
beak /bi:k/ cái mỏ (chim,quạ)
pick up /pik ʌp/ nhặt, lượn
ground /graund/ sân
folk tales /fouk teili:z/ truyện dân gian
honest /ɔnist/ thật thà
wise /waiz/ khôn ngoan
stupid /stju:pid/ ngốc nghếch

Xem thêm các bài giải bài tập Tiếng Anh lớp 5 hay, chi tiết khác:

  • Từ vựng Unit 14 lớp 5: Liệt kê các từ vựng cần học trong bài

  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 1 (trang 24-25 Tiếng Anh 5): 1. Look, listen...; 2. Point and say...

  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 2 (trang 26-27 Tiếng Anh 5): 1. Look, listen...; 2. Point and say...

  • Tiếng Anh 5 Unit 14 Lesson 3 (trang 28-29 Tiếng Anh 5): 1. Listen and repeat...; 2. Listen and circle...

❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 5 Unit 14 Từ Vựng