Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 4 - TopLoigiai

logo toploigiai Đăng nhập Đăng kí Hỏi đáp
  • SOẠN ANH 8 MỚI
  • TẬP 1
  • UNIT 4. OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
Đặt câu hỏi Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 4 icon_facebook Mục lục nội dung Unit 4: Our customs and traditions.Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 4

Unit 4: Our customs and traditions.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 mới Unit 4

custom (n)

Phong tục

tradition (n)

Truyền thống

same (adj)

Giống nhau

different (adj)

Khác biệt

difference (n)

Sự khác biệt

explain (v)

Lí giải, giải thích

opinion (n)

Ý kiến

accepted (adj)

Được công nhận

special (adj)

Đặc biệt

pass down (v)

Truyền xuống

generation (n)

Thế hệ

through Prep

Xuyên qua

pagoda (n)

Ngôi chùa

lunar month (n)

Tháng âm lịch

table maner (n)

Quy tắc ăn uống

presentation (n)

Bài thuyết trình

similarity (n)

Sự giống nhau

compliment (n)

Lời khen

worship (n, v)

Thờ cúng

ancestor (n)

Tổ tiên

wrap (v)

Bọc

gift (n)

Món quà

chopsticks (n)

Đôi đũa

rice bowl (n)

Bát ăn cơm

lucky money (n)

Tiền lì xì

step into (v)

Bước vào trong

sponge cake (n)

Bánh bông lan

mid-autumn (n)

Trung thu

festival (n)

Lễ hội

christmas (n)

Giáng sinh

firework (n)

Pháo hoa

firecracker (n)

Pháo nổ

shake hands (v)

Bắt tay

community (n)

Cộng đồng

resident (n)

Cư dân

offspring (n)

Con cái, con cháu

adult (n)

Người lớn

invite (v)

Mời

temple (n)

Đền

area (n)

Diện tích, bề mặt

inside (prep)

Bên trong

oblige (v)

Bắt buộc

get married (v)

Kết hôn

prong (n)

Rang, ngạnh

cutlery (n)

Bộ dao nĩa

tray (n)

Khay, mâm

palm (n)

Long bàn tay

host (n)

Chủ nhà

fork (n)

Cái nĩa

upward (adv)

Hướng lên trên

main course (n)

Món chính

dessert (n)

Món tráng miệng

middle (adj)

ở giữa

celebrate (v)

Tổ chức

wedding (n)

Lễ cưới

anniversary (n)

Lễ kỉ niệm

remember (v)

Ghi nhớ

grilled chicken (n)

Gà nướng

outdoor activity (n)

Hoạt động ngoài trời

together (adv)

Cùng nhau

detail (n)

Chi tiết

wish (n)

Điều Ước

reflect (v)

Phản ánh

perform (v)

Trình diễn

honour (n)

Vinh danh

circle dance (n)

Múa vòng

reunite (v)

Tái hợp , thống nhất lại

tank top (v)

Áo ba lỗ

monk (n)

Thầy tu

neighbour (n)

Hàng xóm

Xem toàn bộ Soạn Anh 8 mới: Unit 4. Our customs and traditions

icon-date Xuất bản : 04/02/2021 - Cập nhật : 05/02/2021 Tải về

Câu hỏi thường gặp

Đánh giá độ hữu ích của bài viết

😓 Thất vọng🙁 Không hữu ích😐 Bình thường🙂 Hữu ích🤩 Rất hữu ích
  • Bộ 100 Đề thi Giữa kì, Cuối kì các Môn học mới nhất.
  • Tuyển tập các khóa học hay nhất tại Toploigiai.
Bài trước Bài sau Tìm Kiếm Bài Viết

Xem thêm các bài cùng chuyên mục

  • Getting Started
  • A Closer Look 1
  • A Closer Look 2

Tham khảo các bài học khác

  • UNIT 1. LEISURE ACTIVITIES
  • UNIT 2. LIFE IN THE COUNTRYSIDE
  • UNIT 3. PEOPLES OF VIET NAM
  • REVIEW 1 (UNIT 1-2-3)
  • UNIT 5. FESTIVALS IN VIET NAM
Soạn Anh 8 mới

Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất

Email: [email protected]

SĐT: 0902 062 026

Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội

top loi giai

Hỏi đáp

Về chúng tôi

Giáo viên tại Toploigiai

Báo chí nói về chúng tôi

Giải thưởng

Khóa học

Về chúng tôi

Giáo viên tại Toploigiai

Báo chí nói về chúng tôi

Giải thưởng

Khóa học

icon facebook icon youtube

CÔNG TY TNHH TOP EDU

Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội

DMCA.com Protection Status image ads Đặt câu hỏi

Từ khóa » Tiếng Anh 8 Từ Vựng Unit 4