Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Bàn
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ
Kỹ Năng
Học Online
EduMember
Trường học
Khác
- Trang chủ
- Đánh giá
- Bạn cần biết
- Nâng cấp vốn từ cùng bộ từ vựng tiếng Anh về các loại ghế và bàn hay dùng
Nâng cấp vốn từ cùng bộ từ vựng tiếng Anh về các loại ghế và bàn hay dùng Cập nhật lúc 06/02/2020 14:11 Hãy để Edu2Review mách cho bạn bí quyết nhớ nhanh và chính xác những từ vựng tiếng Anh về các loại ghế và bàn cụ thể trong bài viết sau nhé!
Có bao giờ bạn bị khó xử khi sử dụng tiếng Anh để nói về các sự vật quen thuộc xung quanh mình? Đây không phải trường hợp của riêng ai. Một trong những vấn đề của người học tiếng Anh có thể kể đến là biết nhiều từ khó và học thuật nhưng lại quên mất những từ vựng chỉ về những đồ dùng thân thuộc.
Hôm nay, Edu2Review sẽ mang bạn đến một chủ đề thân quen nhưng hay bị lãng quên, đó chính là bộ từ vựng tiếng Anh về các loại ghế, bàn.
Từ vựng tiếng Anh về các loại ghế
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
| chair | /tʃer/ | ghế tựa |
| armchair | /ˈɑːrm.tʃer/ | ghế bành, có chỗ để tay ở hai bên |
| rocking chair (rocker) | /ˈrɑː.kɪŋ ˌtʃer/ | ghế lật đật, ghế bập bênh |
| stool | /stuːl/ | ghế đẩu |
| car seat | /ˈkɑːr ˌsiːt/ | ghế ngồi ô tô cho trẻ em |
| wheelchair | /ˈwiːl.tʃer/ | xe lăn |
| sofa = couch, settee | /ˈsoʊ.fə/ = /kaʊtʃ/ = /setˈiː/ | sofa, đi văng |
| recliner | /rɪˈklaɪ.nɚ/ | ghế đệm thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần tựa và gác chân |
| chaise longue | /ˌʃez ˈlɔ̃ːŋ/ | ghế dài phòng chờ, ghế thấp, dài có một đầu tựa |
| swivel chair | /ˈswɪv.əl/ /tʃer/ | ghế xoay văn phòng |
| deckchair | /ˈdek.tʃer/ | ghế xếp giá, ghế xếp dã ngoại |
| director’s chair | /daɪˈrek.tɚz tʃer/ | ghế đạo diễn |
| lounger | /ˈlaʊn.dʒɚ/ | ghế dài ngoài trời, ghế tắm nắng |
| bench | /bentʃ/ | ghế dài, thường ở nơi công cộng |
| high chair | /ˈhaɪ ˌtʃer/ | ghế tập ăn, ghế tựa có chân cao cho trẻ con ăn |
| dining chair | /ˈdʌɪnɪŋ ˌtʃer/ | ghế ăn |
Từ vựng tiếng Anh về các loại ghế thường được sử dụng với hình ảnh minh họa chi tiết (Nguồn: YouTube – Easy english learning process)
Phân biệt giữa Desk và Table
Kho tàng từ vựng tiếng Anh tồn tại rất nhiều từ đồng nghĩa, cùng chỉ về cùng một sự vật, hiện tượng. Từ đồng nghĩa thường được chia ra thành từ đồng nghĩa tuyệt đối, có thể thay thế nhau hoàn toàn và từ đồng nghĩa nhưng có mức độ khác nhau nhất định, đòi hỏi chỉ được sử dụng trong những ngữ cảnh phù hợp.
Bài viết này sẽ giới thiệu bạn đến với cách phân biệt 2 từ đồng nghĩa vô cùng thân quen, đều cùng chỉ về “cái bàn” là table và desk. Biết được sự khác biệt này, bạn sẽ có thể dễ dàng tạo nên những cụm từ ghép để chỉ vô số loại bàn khác nhau đấy!

Desk: Bàn được dùng để làm việc, đặt máy tính, đèn học, sách vở, tài liệu, thường đặt trong văn phòng, góc học tập. Do mang tính chất này mà nó thường đi kèm thêm các ngăn kéo, ổ cắm điện… và có chung một kiểu dáng.
Ví dụ như chiếc bàn phía bên trái của hình trên, đó là một chiếc bàn bốn chân đơn giản, được dùng để làm việc, gọi là desk, cụ thể hơn là “working desk”.
Table:bàn nói chung, có thể được sử dụng cho bất kì mục đích nào, thường là bàn ăn, bàn tiếp khách, bàn uống trà, bàn trang điểm... và kiểu dáng cũng muôn hình vạn trạng: tròn, vuông, oval…
- Dining table: bàn ăn, dùng trong phòng ăn
- Coffee table:bàn thấp, để trong phòng khách
- Bedside table: bàn nhỏ để cạnh giường ngủ, còn gọi là nightstand
Tóm lại, tất cả desk đều là table nhưng tất cả table không phải là desk.
>> Tiếng Anh Giao tiếp Văn phòng - Trung tâm nào đáng cân nhắc tại TP. HCM?

Từ vựng tiếng Anh về các loại bàn
Với cách phân biệt phía trên, bạn sẽ có thể dễ dàng hiểu được vì sao lại có những cụm từ tiếng Anh cụ thể bên dưới để chỉ các loại bàn nhất định.
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
| side table | /sʌɪd ˈteɪb(ə)l/ | bàn để sát tường thường dùng làm bàn trà |
| coffee table | /ˈkɒfi ˈteɪb(ə)l/ | bàn tròn |
| dining table | /ˈdʌɪnɪŋ ˈteɪb(ə)l/ | bàn ăn |
| bedside table | /ˈbɛdsʌɪd ˈteɪb(ə)l/ | bàn để cạnh giường ngủ |
| dressing table | /ˈdrɛsɪŋ ˈteɪb(ə)l/ | bàn trang điểm |
| conference table | /ˈkɒnf(ə)r(ə)ns ˈteɪb(ə)l/ | bàn hội nghị |
| work table | /wəːk ˈteɪb(ə)l/ | bàn làm việc |
| patio table | /ˈpatɪəʊ ˈteɪb(ə)l/ | bàn dùng ngoài hiên |
| bar table | /bɑː ˈteɪb(ə)l/ | bàn tròn kê cao trong bar |
| picnic table | /ˈpɪknɪk ˈteɪb(ə)l/ | bàn ăn ngoài trời |
| tablecloth | /ˈteɪb(ə)l/ | khăn trải bàn |
| desk | /dɛsk/ | bàn |
| writing desk | /ˈrʌɪtɪŋ dɛsk/ | bàn để viết |

Với bộ từ vựng tiếng Anh về các loại ghế và bàn phía trên, Edu2Review hy vọng bạn đã có những giây phút tự học tiếng Anh thật thú vị!
Xem thêm bảng danh sáchtrung tâm tiếng Anh
Trần Tuyền (Tổng hợp)
Nguồn ảnh cover: pexels
Muốn nói tiếng Anh lưu loát như bản xứ, hãy học theo tiêu chuẩn Canada.
Số điện thoại TÌM HIỂUCó thể bạn quan tâm
Bạn cần biết
Xem Master Chef không cần phụ đề với 90+ từ vựng tiếng Anh về chủ đề ẩm thực
06/02/2020Bạn đã hiểu hết các từ vựng tiếng Anh về chủ đề ẩm thực miêu tả mùi vị, trạng thái sống/chín của ...
Tiếng anh giao tiếp
Tiết lộ 100 tình huống giao tiếp tiếng Anh công sở dành riêng cho dân văn phòng
06/02/2020Các tình huống giao tiếp tiếng Anh trong văn phòng đã bao giờ làm bạn rơi vào trường hợp khó xử. ...
Bạn cần biết
6 quan niệm sai lầm về việc học ngoại ngữ của sinh viên
06/02/2020Nhiều sinh viên than phiền khả năng ngoại ngữ của họ mãi không tiến bộ dù đã mất nhiều thời gian ...
Tiếng anh giao tiếp
Tiếng Anh Giao tiếp Văn phòng - Trung tâm nào đáng cân nhắc tại TP.HCM?
06/02/2020Bạn đã đi làm nhưng lại gặp phải một khó khăn “kinh điển” của dân văn phòng: Không thể giao tiếp ...
Muốn nói tiếng Anh lưu loát như bản xứ, hãy học theo tiêu chuẩn Canada.
Số điện thoại TÌM HIỂUĐăng ký học thử/test thử tại trung tâm này để có lựa chọn tốt nhất
Số điện thoại Đăng Ký NgayTừ khóa » Các Loại Bàn Trong Tiếng Anh
-
Tên Gọi Các Loại Bàn Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
N+ Từ Vựng Các Loại Bàn, Ghế Trong Tiếng Anh - Nội Thất Hòa Phát
-
Cái Bàn Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
Bổ Sung 54 Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ Nội Thất
-
Tên Gọi Các Loại Bàn Trong Tiếng Anh - - English Courses
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Nội Thất - LeeRit
-
Cái Bàn Trong Tiếng Anh Là Gì - LuTrader
-
Top 19 Cái Bàn Trong Tiếng Anh đọc Là Gì Mới Nhất 2021
-
Từ Vựng: Chỉ Những Người Bạn Trong Tiếng Anh
-
Cái Bàn Bằng Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Bàn Tiếng Anh Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Anh Các Vật Dụng Trong Gia đình
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Nội Thất