Từ Vựng Tiếng Anh Về Cảm Xúc - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc
"Happy" chỉ trạng thái vui mừng, hạnh phúc; "confident" là tự tin trong khi "surprised" là ngạc nhiên.
| STT | Từ vựng | Nghĩa |
| 1 | happy | vui mừng, hạnh phúc |
| 2 | afraid | sợ hãi |
| 3 | sad | buồn |
| 4 | hot | nóng |
| 5 | amused | thích thú |
| 6 | bored | buồn phiền, buồn chán |
| 7 | anxious | lo lắng |
| 8 | confident | tự tin |
| 9 | cold | lạnh |
| 10 | suspicious | đáng ngờ, khả nghi |
| 11 | surprised | ngạc nhiên |
| 12 | loving | yêu thương |
| 13 | curious | hiếu kỳ |
| 14 | envious | ghen tỵ, ghen ghét |
| 15 | jealous | đố kỵ, ghen tỵ, ghen tuông |
| 16 | miserable | buồn rầu, phiền muộn, khổ sở |
| 17 | confused | bối rối |
| 18 | stupid | ngốc nghếch |
| 19 | angry | giận dữ |
| 20 | sick | mệt, đau ốm |
Theo 7ESL
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Cảm Xúc Trong Tiếng Anh Là J
-
→ Cảm Xúc, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CẢM XÚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cảm Xúc In English - Glosbe Dictionary
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Cảm Xúc - TOPICA Native
-
62 Từ Vựng Tiếng Anh Chỉ Cảm Xúc - Langmaster
-
50+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Cảm Xúc Con Người đầy đủ Nhất - AMA
-
Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Cảm Xúc ý Nghĩa Nhất - Step Up English
-
Cảm Xúc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Thể Hiện Cảm Xúc Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
65 Từ Vựng Tiếng Anh Về Cảm Xúc Có Thể Bạn Chưa Biết
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chủ đề Cảm Xúc/Feeling/ English Online - YouTube
-
"Xúc Động" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nằm Lòng 11 Cụm Từ Chỉ Cảm Xúc Trong Tiếng Anh Ai Cũng Phải Biết
-
Những Mẫu Câu Diễn Tả Cảm Xúc Trong Tiếng Anh Thường Dùng Nhất