Từ Vựng Tiếng Anh Về Công Sở | VOCA.VN

  • PHƯƠNG PHÁP LUẬN
  • HƯỚNG DẪN HỌC
  • CÂU CHUYỆN VOCA
  • HỌC BỔNG
  • CỘNG ĐỒNG HỌC VIÊN
  • ỨNG DỤNG SMARTPHONE
  • BLOG
  • LIÊN HỆ VỚI VOCA:
  • 0829905858
  • [email protected]
  • 213 Bis Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
    • VOCA
    • Từ vựng
    • Ngữ pháp
    • Mẫu câu
    • Học phát âm
    • Giao tiếp
    • Luyện viết
    • Luyện nói
    • Phổ thông
    • TOEIC
    • IELTS
    • Trẻ em
    • Trung học cơ sở
    • Âm nhạc
    • Club
    Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Phương pháp - kinh nghiệm Từ vựng tiếng Anh giao tiếp Từ vựng Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề VOCA EPT Từ vựng Tiếng Anh về Công sở

    VOCA đăng lúc 14:14 15/02/2019

    Từ vựng là nền tảng đầu tiên của Tiếng Anh. Và trong bất kỳ ngành nghề nào cũng có những thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành. Bài viết này VOCA tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh về Công sở bạn cần biết.

    • 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất theo chủ đề
    • 3000 từ vựng IELTS thường gặp nhất theo chủ đề 2025 (Có Flashcards)
    • Tổng hợp trọn bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

    Danh sách từ vựng:

    part-time

    part-time

    (adj)

    bán thời gian

    Ví dụ:

    I want to find a part-time job.

    full-time

    full-time

    (adj)

    toàn thời gian

    Ví dụ:

    It is hard to combine study with a(n) full-time job.

    permanent

    permanent

    (adj)

    lâu dài, vĩnh cửu

    Ví dụ:

    He will become a(n) permanent employee after 2 probationary months.

    temporary

    temporary

    (adj)

    tạm thời, lâm thời

    Ví dụ:

    I'm looking for some temporary work.

    entitlement

    entitlement

    (n)

    (tiêu cực) quyền lợi, đặc quyền

    Ví dụ:

    He responds to the loss of male entitlement with righteous indignation, or he feels like an innocent victim.

    redundancy

    redundancy

    (n)

    (sự) cắt giảm nhân sự

    Ví dụ:

    Over 500 steelworkers face redundancy.

    pension

    pension

    (n)

    lương hưu, tiền hưu trí

    Ví dụ:

    How about pension?

    health insurance

    health insurance

    (n)

    bảo hiểm y tế

    Ví dụ:

    Company will pay health insurance instead of us.

    NI

    NI

    (abbr)

    bảo hiểm xã hội

    Ví dụ:

    NI is deducted from your salary each month.

    condition

    condition

    (n)

    điều kiện (môi trường)

    Ví dụ:

    These traditional products, he says, are used to African conditions including poor weather.

    degree

    degree

    (n)

    học vị, bằng cấp

    Ví dụ:

    He took a master's degree in economics at Yale.

    employment

    employment

    (n)

    việc làm, công việc

    Ví dụ:

    Employment and educational opportunities are the main attraction of urban centers.

    starting date

    starting date

    (n)

    ngày bắt đầu

    Ví dụ:

    When is your starting date of work?

    maternity leave

    maternity leave

    (n)

    (thời gian) nghỉ thai sản

    Ví dụ:

    Karen will be on maternity leave next month.

    sick leave

    sick leave

    (n)

    phép ốm, ngày nghỉ ốm

    Ví dụ:

    Our manager is on sick leave.

    promotion

    promotion

    (n)

    (sự) thăng tiến, thăng chức

    Ví dụ:

    Promotions are given to those who prove their worth.

    trainee

    trainee

    (n)

    người học việc, thực tập sinh

    Ví dụ:

    They need to recruit many trainees.

    job description

    job description

    (n)

    bản mô tả công việc

    Ví dụ:

    I received job description yesterday.

    colleague

    colleague

    (n)

    đồng nghiệp, cộng sự

    Ví dụ:

    Friends and colleagues will remember him with affection.

    present

    present

    (v)

    trình bày

    Ví dụ:

    Words are presented in diagram.

    meet a deadline

    meet a deadline

    (phrase)

    hoàn thành đúng hạn

    Ví dụ:

    I'm always working under pressure to meet deadlines.

    meeting

    meeting

    (n)

    cuộc họp

    Ví dụ:

    At the beginning of the week, the management holds a meeting with new staffs.

    printer

    printer

    (n)

    máy in

    Ví dụ:

    How do I initialize my printer?

    document

    document

    (n)

    (tin học) tệp tài liệu

    Ví dụ:

    When you are finished typing, remember to save your document.

    material

    material

    (n)

    tài liệu, công cụ

    Ví dụ:

    They publish a range of educational materials.

    spam

    spam

    (n)

    thư rác, thư quảng cáo

    Ví dụ:

    I get so much spam at work.

    mailbox

    mailbox

    (n)

    hộp thư (cá nhân)

    Ví dụ:

    We have a very nice mailbox in front of our house.

    agreement

    agreement

    (n)

    thoả thuận, hợp đồng

    Ví dụ:

    Finally, they could reach an agreement on how to divide profits.

    contract

    contract

    (n)

    hợp đồng

    Ví dụ:

    The woman signed a(n) contract when she bought the house.

    administration

    administration

    (n)

    ban quản trị, ban quản lý

    Ví dụ:

    They often call the school administration.

    bonus

    bonus

    (n)

    tiền thưởng

    Ví dụ:

    These are performance bonuses.

    salary

    salary

    (n)

    tiền lương (tháng)

    Ví dụ:

    Andrew receives his salary on the 22nd of the month.

    brief

    brief

    (n)

    bản chỉ dẫn tóm tắt

    Ví dụ:

    The details in the brief are very important.

    budget

    budget

    (n)

    ngân sách, ngân quỹ

    Ví dụ:

    Their son can study at Harvard University thanks to their sufficient budget.

    career

    career

    (n)

    sự nghiệp, nghề nghiệp

    Ví dụ:

    You need to be careful in every step in your career.

    chairman

    chairman

    (n)

    chủ tịch

    Ví dụ:

    Its chairman, James Zimmerman, says he does not believe the government is targeting such companies on purpose.

    company

    company

    (n)

    công ty

    Ví dụ:

    No smoking is company policy.

    competition

    competition

    (n)

    cuộc thi, trận đấu

    Ví dụ:

    She won an international dancing competition.

    copyright

    copyright

    (n)

    bản quyền, quyền tác giả

    Ví dụ:

    They were sued for breach of copyright.

    deadline

    deadline

    (n)

    hạn chót, hạn cuối

    Ví dụ:

    The deadline for this exercise is next Friday.

    distribution

    distribution

    (n)

    sự phân phát, phân phối

    Ví dụ:

    The food was packed up for distribution to outlying communities.

    duty

    duty

    (n)

    nhiệm vụ, công việc

    Ví dụ:

    Your duties will include greeting visitors.

    employee

    employee

    (n)

    nhân viên, người làm công

    Ví dụ:

    According to our company's policy, we only recruit young employees.

    employer

    employer

    (n)

    chủ, người sử dụng lao động

    Ví dụ:

    He was voted as the most generous employer of the year.

    equipment

    equipment

    (n)

    thiết bị, dụng cụ

    Ví dụ:

    A computer is the most important piece of equipment you will buy.

    facility

    facility

    (n)

    tiện nghi, trang thiết bị

    Ví dụ:

    Swimming pool is one of my favourite facilities in this residential.

    guidebook

    guidebook

    (n)

    sách hướng dẫn du lịch

    Ví dụ:

    You should bring a guidebook when you go to a new place.

    hire

    hire

    (v)

    thuê (lao động)

    Ví dụ:

    I hired a gardener to take care of my garden.

    human resources manager

    human resources manager

    (n)

    trưởng phòng nhân sự

    Ví dụ:

    The human resources manager is also responsible for writing up job descriptions.

    human resource

    human resource

    (n)

    nguồn nhân lực

    Ví dụ:

    Companies must invest in both technology and human resources if they hope to secure a stable and competitive future.

    interview

    interview

    (n)

    buổi phỏng vấn

    Ví dụ:

    I had an interview for a job with a publishing firm.

    interviewee

    interviewee

    (n)

    người được phỏng vấn

    Ví dụ:

    The interviewee will be interviewed by a journalist.

    investment

    investment

    (n)

    vốn đầu tư, khoản đầu tư

    Ví dụ:

    The project required a minimum investment of $10,000.

    job

    job

    (n)

    việc, công việc

    Ví dụ:

    Hundreds of workers can lose their jobs.

    labor

    labor

    (n)

    lao động

    Ví dụ:

    That's problems about labor.

    manager

    manager

    (n)

    giám đốc, quản lý

    Ví dụ:

    My marketing manager is very professional.

    network

    network

    (n)

    mạng lưới, hội nhóm

    Ví dụ:

    This social network allows users to share information with each other very easily.

    signature

    signature

    (n)

    chữ ký

    Ví dụ:

    The thief has forged our manager's signature.

    staff

    staff

    (n)

    nhân viên

    Ví dụ:

    The staff are not very happy about the latest pay increase.

    statement

    statement

    (n)

    (lời) tuyên bố, phát biểu

    Ví dụ:

    We were not ​surprised by ​their statement.

    supervisor

    supervisor

    (n)

    người giám sát

    Ví dụ:

    We were working under that supervisor.

    vacancy

    vacancy

    (n)

    vị trí cần tuyển, chức vụ còn trống

    Ví dụ:

    There’s a vacancy in the accounting department.

    position

    position

    (n)

    vị trí, công việc

    Ví dụ:

    She applied for a position in the firm that I work for.

    recruit

    recruit

    (v)

    tuyển dụng

    Ví dụ:

    My company needs to recruit two janitors right now.

    resume

    resume

    (n)

    sơ yếu lý lịch

    Ví dụ:

    Her resume is too impressive.

    retire

    retire

    (v)

    nghỉ hưu

    Ví dụ:

    In 1974 he retired from the museum.

    resign

    resign

    (v)

    từ chức, thôi việc

    Ví dụ:

    She resigned as director.

    accountant

    accountant

    (n)

    kế toán viên

    Ví dụ:

    Her husband is an accountant of her company.

    fire

    fire

    (v)

    sa thải, đuổi việc

    Ví dụ:

    We had to fire him for dishonesty.

    working hour

    working hour

    (n)

    thời gian làm việc (trong ngày)

    Ví dụ:

    How do our factory staff feel about the increased working hours and reduced salaries?

    boss

    boss

    (n)

    chủ, sếp

    Ví dụ:

    My boss is a nice person.

    database

    database

    (n)

    (tin học) cơ sở dữ liệu

    Ví dụ:

    We have a huge database to review.

    headquarters

    headquarters

    (n)

    trụ sở chính

    Ví dụ:

    Tom Frieden, director of the U.S. Centers for Disease Control spoke to reporters at the C.D.C. headquarters in Atlanta, Georgia.

    Hôm nay VOCA sẽgiới thiệu cho các bạn những từ vựng Tiếng Anh về Công Sở hay môi trường làm việc bạncần biết, danh sách từ vựng bao gồm 75 từ. Để có học từ vựng hiệu quả các bạn có thể tìm hiểu về phương pháp của VOCA, thư viện của VOCA có tới hơn 100 bộ từ chia theo nhiều chuyên ngành nghề khác nhau. Các bạn có thể tìm hiểu tại đây.

    Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

    Hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả

    BỬU BỐI HỌC TỪ VỰNG "VOCA" là giải pháp học từ vựng tiếng Anh thông minh dựa trên sự kết hợp của các phương pháp học nổi tiếng như Flashcards, VAK, TPR,.. sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách nhanh chóng và sâu sắc.

    Nếu bạn muốn được tư vấn đề phương pháp học từ vựng tiếng Anh với VOCA thì hãy liên hệ theo số 0829905858, hoặc truy cập VOCA.VN để biết thêm thông tin nữa nhé. Rất vui được đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục Anh ngữ! Thân ái, VOCA TEAM

    VOCA là dự án về giáo dục được phát triển từ năm 2014 với sứ mệnh giúp người Việt Nam xóa bỏ rào cản về Anh ngữ. Đến với VOCA, các bạn sẽ được phát triển toàn diện cả 4 kỹ năng tiếng Anh: Nghe – Nói – Đọc – Viết với 4 bửu bối kỳ diệu sau: 1. VOCA.VN : Hệ thống học từ vựng Tiếng Anh thông minh. ( website: https://wwww.voca.vn ) 2. VOCA GRAMMAR: Hệ thống học ngữ pháp Tiếng Anh trực tuyến. (website: https://www.grammar.vn) 3. VOCA MUSIC: Hệ thống học tiếng Anh qua bài hát giúp bạn cải thiện khả năng nghe tiếng Anh nhanh chóng và thư giãn. (website: https://music.voca.vn ). 4. NATURAL ENGLISH: Hệ thống giúp bạn cải thiện khả năng nói và phản xạ tiếng Anh tự tin, tự nhiên và tự động chỉ sau 6 Tháng. (website:https://natural.voca.vn) Hotline: 082.990.5858

    Thảo luận

    Liên quan

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIA ĐÌNH: DANH SÁCH & CÁCH DÙNG CHUẨN NHẤT

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIA ĐÌNH: DANH SÁCH & CÁCH DÙNG CHUẨN NHẤT

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC: DANH SÁCH & CÁCH DÙNG CHUẨN NHẤT

    TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC: DANH SÁCH & CÁCH DÙNG CHUẨN NHẤT

    50 Thành Ngữ Tiếng Anh Cần Biết (Có Hình Ảnh Minh Họa)

    50 Thành Ngữ Tiếng Anh Cần Biết (Có Hình Ảnh Minh Họa)

    VOCA

    Gặp gỡ gương mặt Á quân trên BXH VOCA.VN – Nguyễn Thị Ngọc

    Gặp gỡ gương mặt Á quân trên BXH VOCA.VN – Nguyễn Thị Ngọc

    Đáp Án Chính Thức Môn Toán Kỳ Thi THPT 2025 – Tra Cứu Nhanh

    Đáp Án Chính Thức Môn Toán Kỳ Thi THPT 2025 – Tra Cứu Nhanh

    Cô giáo Việt Nam lần đầu tiên vào Top 10 giáo viên toàn cầu

    Cô giáo Việt Nam lần đầu tiên vào Top 10 giáo viên toàn cầu

    Từ vựng

    Ebook ~ Ship or Sheep

    Ebook ~ Ship or Sheep

    Ebook ~ Check Your English Vocabulary for Business and Administration

    Ebook ~ Check Your English Vocabulary for Business and Administration

    Từ vựng IELTS theo chủ đề History

    Từ vựng IELTS theo chủ đề History

    Ngữ pháp

    Cấu trúc if only trong tiếng Anh

    Cấu trúc if only trong tiếng Anh

    Câu Điều kiện Trong Tiếng Anh

    Câu Điều kiện Trong Tiếng Anh

    Cấu trúc câu đề nghị trong tiếng Anh

    Cấu trúc câu đề nghị trong tiếng Anh

    Mẫu câu

    Những mẫu câu tiếng Anh chào tạm biệt

    Những mẫu câu tiếng Anh chào tạm biệt

    Những mẫu câu giao tiếp thông dụng khi mua sắm

    Những mẫu câu giao tiếp thông dụng khi mua sắm

    Mỗi ngày 5 mẫu câu tiếng Anh thông dụng. Chủ đề 3: Công việc

    Mỗi ngày 5 mẫu câu tiếng Anh thông dụng. Chủ đề 3: Công việc

    Học phát âm

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | nguyên âm /Ʊ/ | Vowel /Ʊ/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | nguyên âm /Ʊ/ | Vowel /Ʊ/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | nguyên âm đôi  /ei/ | Vowel /ei/

    Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | nguyên âm đôi /ei/ | Vowel /ei/

    Tổng quan kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về phụ âm trong tiếng Anh

    Tổng quan kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về phụ âm trong tiếng Anh

    Giao tiếp

    Sự khác biệt giữa Natural English với phương pháp học tiếng Anh theo cách truyền thống

    Sự khác biệt giữa Natural English với phương pháp học tiếng Anh theo cách truyền thống

    Nguồn gốc về ngày lễ Valentine và những lời chúc tiếng Anh ý nghĩa nhất

    Nguồn gốc về ngày lễ Valentine và những lời chúc tiếng Anh ý nghĩa nhất

    Những cấu trúc thường gặp trong Tiếng Anh giao tiếp - Phần 2

    Những cấu trúc thường gặp trong Tiếng Anh giao tiếp - Phần 2

    Luyện viết

    Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)

    Phổ thông

    Giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2019 (Mã đề 409)

    Giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2019 (Mã đề 409)

    Giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2018 (Mã đề 413)

    Giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2018 (Mã đề 413)

    Giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2019 (Mã đề 414)

    Giải đề thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2019 (Mã đề 414)

    TOEIC

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 36: General Travel)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 36: General Travel)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 46: Doctor’s Office)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 46: Doctor’s Office)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 30: Renting and Leasing)

    600 Essential Words For the TOEIC (Part 30: Renting and Leasing)

    IELTS

    20 Thành Ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0

    20 Thành Ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0

    Top 5 quyển sách luyện từ vựng IELTS hiệu quả nhất

    Top 5 quyển sách luyện từ vựng IELTS hiệu quả nhất

    Những dạng Ngữ pháp cần nắm khi luyện thi IELTS

    Những dạng Ngữ pháp cần nắm khi luyện thi IELTS

    Trẻ em

    Tiếng Anh trẻ em | Học từ vựng chủ đề: hành động

    Tiếng Anh trẻ em | Học từ vựng chủ đề: hành động

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Introducing family from photograph

    Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Introducing family from photograph

    Tiếng Anh trẻ em | Học từ vựng chủ đề: Gia đình

    Tiếng Anh trẻ em | Học từ vựng chủ đề: Gia đình

    Trung học cơ sở

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 1: Local Environment - Môi trường địa phương

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 1: Local Environment - Môi trường địa phương

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 4: Life In The Past - Cuộc sống ngày xưa

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 11: Changing Roles In Society - Thay đổi vai trò trong xã hội

    Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 11: Changing Roles In Society - Thay đổi vai trò trong xã hội

    Âm nhạc

    Lời dịch bài hát Earth Song

    Lời dịch bài hát Earth Song

    Lời dịch bài hát When You Tell Me That You Love Me

    Lời dịch bài hát When You Tell Me That You Love Me

    Lời dịch bài hát True Love

    Lời dịch bài hát True Love

    Club

    Câu lạc bộ tiếng Anh TIPI CAFE - English Speaking Coffee Shop

    Câu lạc bộ tiếng Anh TIPI CAFE - English Speaking Coffee Shop

    Câu lạc bộ tiếng Anh Vision English Cafe

    Câu lạc bộ tiếng Anh Vision English Cafe

    Câu lạc bộ tiếng Anh CouchSurfing Hanoi

    Câu lạc bộ tiếng Anh CouchSurfing Hanoi

    Hãy đăng nhập hoặc tạo một tài khoản học miễn phí để bắt đầu bạn nhé

    Đăng nhập Đăng ký Hoặc ĐĂNG NHẬP VỚI GOOGLE ĐĂNG NHẬP VỚI FACEBOOK TRANG CHỦ PHƯƠNG PHÁP KHÓA HỌC CỬA HÀNG PREMIUM HỌC BỔNG CÂU CHUYỆN CỘNG ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐĂNG NHẬP Chào mừng bạn, chúng tôi là VOCA! Dưới đây là một số cách nhanh chóng để kết nối với chúng tôi Chat với VOCA Nhắn tin Messenger Luôn có mặt 24/7 bạn nhé! Nhắn tin Zalo 082-99-05858 (luôn có mặt) Gọi Hotline 082-99-05858 (8h-20h) Gửi qua email [email protected] Tìm hiểu về VOCA Giới thiệu chung Câu chuyện về VOCA Thư viện khóa học Phương pháp Đăng ký mua khoá học Gói học tiếng Anh toàn diện Premium Các gói học tiếng Anh theo nhu cầu Học bổng dành cho Học sinh, Sinh viên, Giáo viên Dành cho khách hàng doanh nghiệp Hướng dẫn cách học Hướng dẫn tổng quát Hướng dẫn chi tiết Câu hỏi thường gặp Góp ý và báo lỗi Cảm ơn những góp ý đề xuất của bạn! GỬI Chào bạn, nếu bạn cần hỗ trợ hãy nhấn vào đây nhé Hỗ trợ

    Chọn gói tài khoản

    Hãy chọn VIP nếu bạn muốn học theo từng kỹ năng, hoặc chọn PREMIUM nếu bạn muốn học tất cả.

    HOẶC Chọn kế hoạch học tập

    Học Theo Cấp Độ

    Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo lộ trình 7 cấp độ CEFR từ A0 đến C2

    BẮT ĐẦU NGAY

    Học Theo Kỹ Năng

    Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo 7 giải pháp chuyên biệt cho từng kỹ năng

    BẮT ĐẦU NGAY

    Học Theo Nhu Cầu

    Giúp bạn chinh phục các mục tiêu tiếng Anh khác theo nhu cầu học tập cá nhân

    BẮT ĐẦU NGAY

    Luyện Thi Chứng Chỉ

    Giúp bạn chuẩn bị kiến thức và kỹ năng làm bài để đạt điểm tốt trong kỳ thi TOEIC, IELTS, CAMBRIDGE

    BẮT ĐẦU NGAY

    Dành Cho Học Sinh

    Giúp bạn học tốt tiếng Anh theo chương trình học của Bộ GD-ĐT Việt Nam

    BẮT ĐẦU NGAY Chọn một kỹ năng Từ vựng Từ vựng Mẫu câu Mẫu câu Ngữ pháp Ngữ pháp Phát âm Phát âm Phản xạ Phản xạ Luyện nghe Luyện nghe luyệnt viết Luyện viết Chọn một cấp độ Mới bắt đầu Mới bắt đầu Sơ cấp Sơ cấp Tiền trung cấp Tiền trung cấp Trung cấp Trung cấp Cao trung cấp Cao trung cấp Cao cấp Cao cấp Thành thạo Thành thạo Chọn nhu cầu phù hợp Văn phòng Văn phòng Giao tiếp Giao tiếp Thương mại Thương mại Du lịch Du lịch Chọn khóa học phù hợp TOEIC TOEIC IELTS IELTS Chứng chỉ CAMBRIDGE CAMBRIDGE Chọn một chương trình Học sinh Thí điểm Global Success Global Success Family And Friends Family And Friends Chương trình học bổng tiếng Anh VOCA
    Đồng hành cùng bạn học Việt Nam xóa bỏ rào cản Anh ngữ

    Nếu bạn là Học sinh, Sinh viên

    Đăng ký tham gia VOCA Scholarship để được áp dụng chính sách hỗ trợ học phí

    Xem học bổng

    Nếu bạn là Giáo viên tiếng Anh

    Đăng ký tham gia VOCA Teachership để giúp học sinh của bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn

    Xem học bổng Bạn không thuộc 2 nhóm đối tượng trên? Mở trình duyệt bên ngoài

    Hãy mở liên kết này trong các trình duyệt Chrome, Safari,... để có trải nghiệm tốt nhất.

    Vui lòng nhấn vào menu (dấu ba chấm ở góc trên bên phải) và chọn "Mở bằng trình duyệt bên ngoài".

    Từ khóa » Công Sở Trong Tiếng Anh Là Gì