Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ Dùng Học Tập
Có thể bạn quan tâm
- 3
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm » Mua Pro 79.000đ Hỗ trợ qua ZaloĐồ dùng học tập bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề được nhiều người quan tâm. Trong bài viết dưới đây Download.vn giới thiệu đến các bạn toàn bộ từ vựng về đồ dùng học tập.
Từ vựng về đồ dùng học tập bao gồm tên các dụng cụ học tập tiếng Anh, đồ dùng đối với trường học và từ vựng đồ dùng trong lớp học. Qua đó giúp các bạn nhanh chóng ghi nhớ được từ vựng, tránh sự nhầm lẫn trong quá trình học tập. Bên cạnh dụng cụ học tập tiếng Anh các bạn tham khảo thêm: từ vựng về giao thông, từ vựng tiếng Anh về thể thao, từ vựng chỉ các bộ phận trên cơ thể, Từ vựng tên các con vật. Vậy sau đây là nội dung chi tiết đồ dùng học tập tiếng Anh, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.
Đồ dùng học tập tiếng Anh
- 1. Dụng cụ học tập tiếng Anh
- 2. Đồ dùng đối với trường học bằng tiếng Anh
- 3. Đồ dùng trong lớp học bằng tiếng Anh
1. Dụng cụ học tập tiếng Anh
| (Looseleaf) paper | / ˌluːsˈliːf / / ˈpeɪ.pɚ / | Giấy đóng |
| (Text) book | / ˈtekst.bʊk / | Sách giáo khoa |
| Ballpoint pen | / ˌbɑːl.pɔɪnt ˈpen / | Bút bi |
| Board | / bɔːrd / | Bảng |
| Book/ Textbook | / bʊk / | / ˈtekst.bʊk / | Sách giáo khoa |
| Brush | / brʌʃ / | Bút lông |
| Bulletin board | / ˈbʊl.ə.t̬ɪn ˌbɔːrd / | Bảng tin, báo tường |
| Calculator | / ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ / | Máy tính |
| Chalk | / tʃɑːk / | Phấn |
| Chalk tray | / tʃɑːk treɪ/ | Khay để phấn |
| Chalkboard | / ˈtʃɑːk.bɔːrd / | Bảng |
| Clock | / klɑːk / | Đồng hồ |
| Computer | / kəmˈpjuː.t̬ɚ / | Máy tính |
| Desk | / desk / | Bàn học |
| Eraser | / ɪˈreɪ.sɚ / | Cục tẩy |
| Flag | / flæɡ / | Lá cờ |
| Glue | / ɡluː / | Hồ dán |
| Graph paper | / ˈɡræf ˌpeɪ.pɚ / | Giấy nháp |
| Hall | / hɑːl / | Hành lang ở cửa vào |
| Locker | / ˈlɑː.kɚ / | Tủ khóa |
| Loudspeaker | / ˈlaʊdˌspiː.kɚ / | Loa |
| Map | / mæp / | Bản đồ |
| Notebook, notebook paper | / ˈnoʊt.bʊk / / ˈnoʊt.bʊk ˈpeɪ.pɚ/ | Vở, sổ ghi chép |
| Overhead projector | / ˌoʊ.vɚ.hed prəˈdʒek.tɚ / | Máy chiếu |
| Pen | / pen / | Bút bi, bút mực nước |
| Pencil | / ˈpen.s ə l / | Bút chì |
| Pencil eraser | / ˈpen.s ə l ɪˈreɪ.sɚ/ | Cục tẩy bút chì |
| Pencil sharpener | / ˈpen.s ə l ˌʃɑːr.p ə n.ɚ / | Gọt bút chì |
| Ring binder | / ˈrɪŋ ˌbaɪn.dɚ / | Vòng gắn kết |
| Ruler | / ˈruː.lɚ / | Thước kẻ |
| Seat/ Chair | / siːt / | / tʃer / | Ghế ngồi |
| Spiral notebook | / ˌspaɪr.əl ˈnoʊt.bʊk / | Vở gáy xoắn |
| Teacher’s desk | / ˌtiː.tʃɚz desk / | Bàn giáo viên |
| Thumbtack | / ˈθʌm.tæk / | Đinh bấm |
2. Đồ dùng đối với trường học bằng tiếng Anh
| Desk | / desk / | Bàn |
| Chair | / tʃer / | Cái ghế |
| Book | / bʊk / | Sách |
| Notebook | / ˈnoʊt.bʊk / | Sổ tay |
| Pencil case | / ˈpen.s ə l ˌkeɪs / | Hộp bút |
| Backpack | / ˈbæk.pæk / | Ba lô |
| Scissors | / ˈsɪz.ɚz / | Cây kéo |
| Compass | / ˈkʌm.pəs / | La bàn |
| Pins | / pɪn / | Chốt, đinh ghim |
| Clip | / klɪp / | Cái kẹp |
| Pencil | / ˈpen.s ə l / | Bút chì |
| Coloured pencil (UK) – Colored pencils (US) | / ˈkʌl.ɚd ˈpen.s ə l/ | Bút chì màu |
| Pencil sharpener | / ˈpen.s ə l ˌʃɑːr.p ə n.ɚ / | Cái gọt bút chì |
| Stapler | / ˈsteɪ.plɚ / | Ghim bấm |
| Calculator | / ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ / | Máy tính |
| Ballpoint | / ˌbɑːl.pɔɪnt ˈpen / | Bút bi |
| Highlighter | / ˈhaɪˌlaɪ.t̬ɚ / | Bút highlight |
| Rubber (UK) – Eraser (US) | / ˈrʌb.ɚ / | / ɪˈreɪ.sɚ / | Cục tẩy |
| Scotch tape | / ˌskɑːtʃ ˈteɪp / | Băng dính |
| Paint | / peɪnt / | Sơn, màu |
| Palette | / ˈpæl.ət / | Bảng màu |
| Paint brush | / ˈpeɪnt.brʌʃ / | Bút tô màu |
| Protractor | / prəˈtræk.tɚ / | Thước đo góc |
| Set square | / ˈset ˌskwer / | Thước ê-ke |
| Ruler | / ˈruː.lɚ / | Cây thước |
| Glue | / ɡluː / | Keo dán hồ |
| Beaker | / ˈbiː.kɚ / | Cốc bêse (dùng trong phòng TN) |
| Flask | / flæsk / | Bình thót cổ (dùng trong phòng TN) |
| Test tube | / ˈtest ˌtuːb / | Ống nghiệm |
| Funnel | / ˈfʌn. ə l / | Cái phễu (dùng trong phòng TN) |
| Binder | / ˈbaɪn.dɚ / | Bìa rời (báo, tạp chí) |
| Computer | / kəmˈpjuː.t̬ɚ / | Máy vi tính |
| Paper | / ˈpeɪ.pɚ / | Giấy |
| File holder | / faɪl ˈhoʊl.dɚ/ | Tập hồ sơ |
| Map | / mæp / | Bản đồ |
| Magnifying glass | / ˈmæɡ.nə.faɪ.ɪŋ ˌɡlæs / | Kính lúp |
| Clock | / klɑːk / | Đồng hồ |
| Blackboard | / ˈblæk.bɔːrd / | Bảng đen |
| Globe | / ɡloʊb / | Quả địa cầu |
3. Đồ dùng trong lớp học bằng tiếng Anh
| Computer | / kəmˈpjuː.t̬ɚ / | Máy vi tính |
| Monitor | / ˈmɑː.nə.t̬ɚ / | Màn hình máy tính |
| Interactive whiteboard | / ɪn.t̬ɚˌræk.tɪv ˈwaɪt.bɔːrd / | Bảng tương tác thông minh |
| Speakers | / ˈspiː.kɚ / | Loa |
| Projector | / prəˈdʒek.tɚ / | Máy chiếu |
| Air conditioner | / ˈer kənˌdɪʃ. ə n.ɚ / | Máy điều hòa |
| Remote control | / rɪˌmoʊt kənˈtroʊl / | Thiết bị điều khiển từ xa |
| Mouse | / maʊs / | Chuột |
| Keyboard | / ˈkiː.bɔːrd / | Bàn phím |
| Plug | / plʌɡ / | Phích cắm |
| Stereo/ CD player | /ˈster.i.oʊ / | / ˌsiːˈdiː ˌpleɪ.ɚ / | Máy thu phát, máy quay đĩa CD |
| Electronic dictionary | / iˌlekˈtrɑː.nɪk ˈdɪk.ʃ ə n.er.i/ | Từ điển điện tử |
| DVD/ Video player | / ˈvɪd.i.oʊ ˈpleɪ.ɚ/ | Máy quay đĩa DVD |
| Fan | / fæn / | Quạt |
Thu Thảo Tải về
Liên kết tải về Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập 95,5 KB Tải vềChọn file cần tải:
- Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập 88 KB Tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Số điện thoại chưa đúng định dạng! Xác thực ngay Số điện thoại này đã được xác thực! Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây! Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin Sắp xếp theo Mặc định Mới nhất Cũ nhấtTài liệu tham khảo khác
-
Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Anh (Gợi ý + 48 mẫu)
-
Từ vựng tiếng Anh về thiên nhiên
-
Từ vựng tiếng Anh về Biển báo Giao thông
-
Từ vựng tiếng Anh về Shopping
-
Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn
-
Tên các loài hoa bằng tiếng Anh
-
Từ vựng tiếng Anh về khách sạn
Chủ đề liên quan
-
Lớp 1 -
Lớp 2 -
Lớp 3 -
Lớp 4 -
Lớp 5 -
Thi vào 6 -
Lớp 6 -
Lớp 7 -
Lớp 8 -
Lớp 9
Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Hotline
024 322 333 96
Khiếu nại & Hoàn tiền
Giải quyết vấn đề đơn hàng & hoàn trả
Có thể bạn quan tâm
-
Soạn bài Thực hành tiếng Việt trang 121 - Chân trời sáng tạo 6
50.000+ -
Đoạn văn nghị luận về tính kiên trì, nhẫn nại (Dàn + 22 Mẫu)
100.000+ 1 -
Hãy tưởng tượng và kể lại cuộc nói chuyện giữa các đồ dùng học tập
50.000+ 1 -
Đoạn văn nghị luận về hiện tượng nghiện Internet (Dàn ý + 12 Mẫu)
100.000+ 5 -
Văn mẫu lớp 12: Nghị luận về sống là không chờ đợi (Dàn ý & 4 Mẫu)
50.000+ -
Văn mẫu lớp 9: Nghị luận xã hội về vấn đề hút thuốc lá hiện nay (Sơ đồ tư duy)
100.000+ 1 -
50 câu trắc nghiệm Lịch sử lớp 4 (Có đáp án)
50.000+ 2 -
Nghị luận về câu nói Trong rừng có rất nhiều lối đi, ta chọn lối đi chưa có dấu chân người
50.000+ -
Tuyển tập 58 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5
100.000+ -
Tả cái tủ lạnh (22 mẫu) - Tập làm văn lớp 2
50.000+ 2
Mới nhất trong tuần
-
Viết đoạn văn tiếng Anh về vấn đề giao thông ở Việt Nam (Cách viết + 23 mẫu)
-
Viết đoạn văn về chương trình Tivi yêu thích bằng tiếng Anh (Cách viết + 28 mẫu)
-
Cách chuyển đổi từ Hiện tại hoàn thành sang Quá khứ đơn và ngược lại
-
Viết về nghề nghiệp tương lai bằng tiếng Anh (Gợi ý + 48 mẫu)
-
Bài tập viết lại câu thì hiện tại hoàn thành
-
Đoạn văn tiếng Anh về bảo vệ môi trường (Cách viết + 38 mẫu)
-
Đoạn văn tiếng Anh viết về một thành phố mà em thích (Từ vựng + 42 mẫu)
-
Write an opinion essay expressing your opinion on why we should protect wildlife
-
Tả ngôi trường bằng Tiếng Anh lớp 6 (12 mẫu)
-
Viết đoạn văn bằng tiếng Anh về nghề bác sĩ (17 mẫu)
Tài khoản
Gói thành viên
Giới thiệu
Điều khoản
Bảo mật
Liên hệ
DMCA
Giấy phép số 569/GP-BTTTT. Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 30/08/2021. Cơ quan chủ quản: CÔNG TY CỔ PHẦN MẠNG TRỰC TUYẾN META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: [email protected]. Bản quyền © 2026 download.vn.Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 3 Về đồ Dùng Học Tập
-
Chủ đề Các đồ Dùng Học Tập » Từ Vựng » » Phần 2 - Tienganh123
-
GIỚI THIỆU ĐỒ DÙNG HỌC TẬP - TIẾNG ANH LỚP 3 | Tilado
-
GIỚI THIỆU ĐỒ DÙNG HỌC TẬP - TIẾNG ANH LỚP 3 - YouTube
-
TIẾNG ANH LỚP 3 - Chủ đề Các đồ Dùng Học Tập - YouTube
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ Dùng Học Tập Cho Các Bé - Benative Kids
-
GIỚI THIỆU ĐỒ DÙNG HỌC TẬP - TIẾNG ANH LỚP 3 - Kiến Thức ...
-
Đồ Dùng Học Tập Tiếng Anh | Từ Vựng Có Kèm Hình ảnh - VerbaLearn
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 8 - This Is My Pen
-
GIỚI THIỆU ĐỒ DÙNG HỌC TẬP - TIẾNG ANH LỚP 3
-
Thuộc Lòng 65+ Từ Vựng Học Tiếng Anh Về ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
-
Đồ Dùng Học Tập Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Lớp 3 Về đồ Dùng Học Tập - TopList #Tag - Thả Rông