Từ Vựng Tiếng Anh Về Nhiều Dụng Cụ âm Nhạc - Hình ảnh Tiếng Anh

Rate this post
  • guitar

    đàn ghi-ta

  • mandolin

    đàn măng-đô-lin

  • banjo

    đàn băng-giô

  • violin

    /ˌvaɪəˈlɪn/

    đàn vi-ô-lông, vĩ cầm

  • piano

    /piˈænəʊ/

    đàn piano, dương cầm

  • trombone

    /trɑːmˈboʊn/

    kèn trôm-bon

  • french horn

    kèn Cor

  • harmonica

    kèn ác-mô-ni-ca

  • saxophone

    kèn xắc-xô

  • clarinet

    /,klæri’net/

    kèn cla-ri-nét

  • flute

    sáo

  • tambourine

    trống lục lạc

  • harp

    /hɑːrp/

    đàn hạc

  • band

    /bænd/

    ban nhạc, dàn nhạc

  • drums

    /drʌm/

    trống

  • marching band

    ban nhạc diễu hành

Bài cùng chủ đề:

Nếu bạn thích bài viết hãy chia sẻ để mọi người cùng xem nhé!

Giới thiệu

Blog Chia sẻ kinh nghiệm và kỹ năng học tiếng Anh qua hình ảnh. Kết hợp với những hình ảnh minh họa dễ hiểu, vui nhộn sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả nhất

Địa chỉ

Blog học tiếng Anh Email: [email protected] Địa chỉ: Hà Nội

Office Hours

Mo-Fr: 8:00-19:00 Sa: 8:00-14:00 So: closed

Scroll to top

Từ khóa » Dụng Cụ âm Nhạc Tiếng Anh