Từ Vựng Tiếng Anh Về Những đức Tính Của Người Phụ Nữ Thông Dụng
Có thể bạn quan tâm
Một số từ vựng tiếng Anh về đức tính của người phụ nữ:
- Vietnam's Women Union: Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
- Industrious (adj) /ɪnˈdʌstriəs/: cần cù
- Painstaking (adj) /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó
- Sacrificial (adj) /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh
- Virtuous (adj) /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh
- Resilient (adj) /rɪˈzɪliənt/: kiên cường
- Resourceful (adj) /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát
- Benevolent (adj) /bəˈnevələnt/: nhân ái
- Capable (adj) /ˈkeɪpəbl: đảm đang
- Unyielding (adj) /ʌnˈjiːldɪŋ/: bất khuất
- Faithful (adj) /ˈfeɪθfl/: thủy chung
- Thrifty (adj) /ˈθrɪfti/: tằn tiện, tiết kiệm
- Tidy (adj) /ˈtaɪdi/: ngăn nắp, gọn gàng
- Graceful (adj) /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều
- Soothing (adj) /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng
- Skillful: khéo léo
Bạn đã đăng ký tham gia #Tieng Anh Giao Tiep_Course tại OCEAN EDU chưa?
Tìm hiểu và đăng ký ngay tại: http://ocean.edu.vn/
#OCEAN EDU#Khóa học Tiếng Anh tại OCEAN...
Từ khóa » đức Tính Tốt đẹp Tiếng Anh Là Gì
-
đức Tính Tốt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến đức Tính Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Bản Dịch Của Virtue – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
ĐỨC TÍNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Nâng Tầm" Lời Khen Phụ Nữ Với 50 Từ Vựng Tiếng Anh Nâng Cao
-
'đức Tính' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Chỉ Tính Cách Trong Công Việc - VnExpress
-
80 TÍNH TỪ TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH THƯỜNG DÙNG
-
Bộ Từ Vựng Về Tính Cách Con Người Trong Tiếng Anh
-
Phẩm Chất Là Gì? Các Phẩm Chất Của Con Người Trong Tiếng Anh
-
Trình Bày Quan điểm Của Anh Chị Về đức Tính Khiêm Nhường Trong ...
-
Nghị Luận Về đức Tính Khiêm Nhường – Văn Nghị Luận Lớp 10 Tuyển ...