Từ Vựng Tiếng Anh Về Những Loại Bệnh Phổ Biến - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Từ vựng tiếng Anh về những loại bệnh phổ biến
"Backache" là đau lưng, "fever" là sốt, "dizziness" chỉ triệu chứng chóng mặt.
| STT | Từ vựng | Nghĩa |
| 1 | runny nose | sổ mũi |
| 2 | broken bone | gãy xương |
| 3 | bruise | bầm tím |
| 4 | sunburn | cháy nắng |
| 5 | chill | lạnh |
| 6 | backache | đau lưng |
| 7 | nausea | buồn nôn |
| 8 | dizziness | chóng mặt |
| 9 | flu | cúm |
| 10 | stomachache | đau dạ dày |
| 11 | fever | sốt |
| 12 | snakebite | rắn cắn |
| 13 | cough | ho |
- Tên gọi các loại thuốc trong tiếng Anh
Theo 7ESL
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Các Loại Bệnh Về Mắt Bằng Tiếng Anh
-
Cận Thị, Viễn Thị Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Tiếng Anh Các Bệnh Về Mắt ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Bệnh Liên Quan Tới Mắt - Benative Kids
-
Khám Phá Trọn Bộ Từ Vựng Các Bệnh Về Mắt Trong Tiếng Anh
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐÔI MẮT - Langmaster
-
105 Những Căn Bệnh Đau Mắt Tiếng Anh Là Gì ? Đau Mắt In English
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về đôi Mắt - UNI Academy
-
BỆNH VỀ MẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Bệnh Về Mắt Bằng Tiếng Anh - Film1streaming
-
Từ Vựng Tiếng Anh: Những Căn Bệnh Thông Dụng - Paris English
-
Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ đề: Sức Khỏe - TOPICA Native
-
Tổng Hợp 185 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Bệnh Thường Gặp - Aroma
-
đau Mắt đỏ Tiếng Anh
-
Bệnh Về Mắt Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt