Từ Vựng Tiếng Anh Về Những Loại Bệnh Phổ Biến - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ tư, 20/3/2019, 07:00 (GMT+7) Từ vựng tiếng Anh về những loại bệnh phổ biến

Từ vựng tiếng Anh về những loại bệnh phổ biến

"Backache" là đau lưng, "fever" là sốt, "dizziness" chỉ triệu chứng chóng mặt.

Từ vựng tiếng Anh về những loại bệnh phổ biến
STT Từ vựng Nghĩa
1 runny nose sổ mũi
2 broken bone gãy xương
3 bruise                         bầm tím                         
4 sunburn cháy nắng
5 chill lạnh
6 backache đau lưng
7 nausea buồn nôn
8 dizziness chóng mặt
9 flu cúm
10 stomachache đau dạ dày
11 fever sốt
12 snakebite rắn cắn
13 cough ho
  • Tên gọi các loại thuốc trong tiếng Anh

Theo 7ESL

Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công × ×

Từ khóa » Nôn Trong Tiếng Anh