Từ Vựng Tiếng Hàn Số, Số đếm, Số Thứ Tự - Văn Hóa Sách Việt

Văn hóa Sách ViệtBạn có muốn phản ứng với tin nhắn này? Vui lòng đăng ký diễn đàn trong một vài cú nhấp chuột hoặc đăng nhập để tiếp tục.Văn hóa  Sách ViệtVăn hóa Sách Việt

Văn hóa người Việt - Bản sắc dân tộc qua nét đẹp đọc sách

  • Trang ChínhTrang Chính
  • Latest imagesLatest images
  • Tìm kiếmTìm kiếm

    Tìm kiếm

    Display results as :Số bàiChủ đề

    Advanced Search Advanced Search

  • Đăng kýĐăng ký
  • Đăng NhậpĐăng Nhập
Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự

Văn hóa Sách Việt :: Sách học tiếng nước ngoài :: Học Tiếng Hàn quốc :: Tiếng Hàn nhập môn

Trang 1 trong tổng số 1 trang

Go down

Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự Empty Từ vựng tiếng Hàn số, số đếm, số thứ tự

Bài gửi by Nancy Tran Fri May 02, 2014 2:47 am

Trong tiếng Hàn số có hai loại là SỐ ĐẾM HÁN HÀN và SỐ ĐẾM THUẦN HÀN(Số đếm thuần Hàn được đặt trong ngoặc) Từ 100 trở đi thì cách đếm thuần Hàn và Hán Hàn là giống nhau.Cách đọc số tiếng Hàn giống cách đọc của Tiếng Nhật và tiếng Trung, khác với cách đọc số của Tiếng Việt.1.Số * Không 영 iơng * 공 công * Một 일 il * Hai 이 i * Ba 삼 xam * Bốn 사 xa * Năm 오 ô * Sáu 육 iúc * Bảy 칠 shil * Tám 팔 pal * Chín 구 cu * Mười 십 xíp * Mười một 십일 xíp-il * Mười hai 십이 xíp-i * Mười ba 십삼 xíp-xam * Hai mươi 이십 i-xíp * Hai mươi tám 이십팔 i-xíp-pal * Năm mươi 오십 ô-xíp * Một trăm 백 béc * Một trăm lẻ năm 백오 béc-ô * Một trăm hai sáu 백이십육 béc-i-xíp-iúc * Hai trăm 이백 i-béc * Ba trăm 삼백 xam-béc * Ngàn 천 shơn * Hai ngàn ba trăm 이천 삼백 i-shơn-xam-béc * Mười ngàn 만 man * Triệu 백만 béc-man2.Số đếm,số lượng từ: chỉ số lượng, con cái, chiếc, thời gian, * Một 하나 ha-na * Hai 둘 tul * Ba 셋 xết * Bốn 넷 nết * Năm 다섯 ta-xớt * Sáu 여섯 iơ-xớt * Bảy 일곱 il-cốp * Tám 여덟 iơ-tơl * Chín 아홉 a-hốp * Mười 열 iơl * Mười một 열 하나 iơl-ha-na * Mười lăm 열 다섯 iơl-ta-xớt * Hai mươi 스물 xư-mul * Ba mươi 서른 xơ-rưn * Ba mươi lăm 서른 다섯 xơ-rưn-ta-xớt * Bốn mươi 마흔 ma-hưn * Năm mươi 쉰 xuyn * Sáu mươi 예순 iê-xun * Bảy mươi 일흔 il-hưn * Tám mươi 여든 iơ-tưn * Chín mươi 아흔 a-hưn 3.Số thứ tự * Lần thứ nhất 첫째 shớt-che * Lần thứ hai 둘째 tul-che * Lần thứ ba 세째 xê-cheNancy TranAdminTổng số bài gửi : 29Join date : 01/05/2014Age : 34Đến từ : Hà Nội https://netdepdocsach.forumvi.comLikeDislike

Về Đầu Trang Go down

Về Đầu Trang

+ Similar topics- Similar topics» Nhập Môn Tiếng Hàn Bài 1: Chữ cái tiếng Hàn quốc (Hangul 한글)» Các địa chỉ học Tiếng Nhật Online» Cách tự học tiếng Hàn Quốc» Phương pháp học tiếng Hàn .» Nhập Môn Tiếng Hàn Bài 2: Luyện tập về các nguyên âm, phụ âm

Văn hóa Sách Việt :: Sách học tiếng nước ngoài :: Học Tiếng Hàn quốc :: Tiếng Hàn nhập môn

Trang 1 trong tổng số 1 trangChuyển đến: Chọn Diễn Đàn||--Cách loại Sách| |--Sách tư duy| |--Quà tặng cuộc sống| |--Sách Doanh nhân| |--Các loại sách tổng hợp| |--Sách học tiếng nước ngoài| |--Học Tiếng Anh| | |--Giao tiếp cơ bản| | |--Ngữ pháp tiếng anh| | |--Tiếng anh giao tiếp 1| | |--Tiếng anh giao tiếp 2| | |--Luyện thi TOIEC| | |--Luyện thi IELTS| | |--Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Anh| | | |--Học Tiếng Hàn quốc| | |--Tiếng Hàn nhập môn| | |--Tiếng Hàn sơ cấp 1| | |--Tiếng Hàn sơ cấp 2| | |--Tiếng Hàn Trung cấp 1| | |--Tiếng Hàn Trung cấp 2| | |--Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Hàn| | |--Du Học Hàn Quốc| | |--Ẩm Thực - Văn hóa Hàn Quốc| | | |--Học Tiếng Nhật bản| |--Ngữ pháp tiếng Nhật Sơ cấp 1| |--Chia sẻ kinh nghiệm học tiếng Nhật| |--Kỹ năng| |--Kỹ năng mềm| |--Kỹ năng giao tiếp| |--Các Kỹ năng khác| |--Sách Kế toán, Kinh tế| |--Tài liệu kế toán| |--Tài liệu Kinh tế| |--Công nghệ thông tin| |--Quản trị hệ thống| |--Ngôn ngữ lập trình| |--Tester| |--Giao lưu kết bạn Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
  • Trang Chính
  • Create a forum on Forumotion | ©phpBB | Free forum support | Báo cáo lạm dụng | Thảo luận mới nhất

Từ khóa » Các Số Thứ Tự Trong Tiếng Hàn