Từ Vựng Tiếng Hàn Về Giờ - Trang Beauty Spa

Một trong những chủ đề thông dụng luôn được sử dụng hàng ngày thì không thể thiếu chủ đề thời gian được. Bài viết hôm nay Trang Spa sẽ giới thiệu cho bạn biết về từ vựng tiếng Hàn về giờ để các bạn có thể dễ dàng giao tiếp nhé.

Hội thoại

나: 민재 씨, 오늘은 몇 시에 출근 해요?: Minje à, hôm nay mấy giờ em đi làm?

나: 8시요: 8 giờ.

가: 그럼 몇 시에 퇴근해요?: Vậy khi nào thì tan làm?

나: 오후 5시요. 그런데 왜요?  5 giờ chiều. Sao thế?

가: 영화표 2장 있는데 퇴근 후 나랑 같이 볼래요?: Anh mua hai vé xem phim. Sau khi tan làm em đi xem cũng với anh được chứ?

나: 영화 몇 시에 시작해요? Mấy giờ phim bắt đầu?

가: 7시 30분요: 7 giờ 30 tối.

나: 영화를 다 보는데 시간이 얼마나 걸려요?: Vậy xem bộ phim này mất bao lâu?

가 : 2시간 쯤 걸려요: Khoảng 2 tiếng đồng hồ.

나:  좋아요: Được.

가: 나 그럼 6시 45분에 여기서 기 다릴게요: Vậy 6 giờ 45 tối nay anh đợi em ở đây nhé.

나: 네, 먼저 갈게요: Ừ. Em đi trước đây.

가: 조심히 가요: Đi từ từ nhé.

Từ vựng tiếng Hàn về giờ

시간: Thời gian

초: Giây

분: Phút

시: Giờ

삼십분: Ba mươi phút

전: Kém

Từ vựng tiếng Hàn về giờ

  • Trong tiếng Hàn khi đọc giờ người ta thường dùng số Hán hàn để đọc, khi đọc phút và giây thì dùng số thuần Hàn để đọc.

Ví dụ:

열시 십분: Mười giờ mười phút

열두시 오분 전: Mười hai giờ kém năm

네시 오분전: Bốn giờ kém năm

  • Lưu ý: Khi kết hợp với thời gian thì không nói 하나 시, 둘 시, 셋 시,넷 시 mà dùng 한시, 두시, 세시

Ví dụ

지금 한시 십분이에요: Bây giờ là 1 giờ 10 phút

오늘 오전 두시에 만나요: 2 giờ chiều gặp nhé.

오늘 오전 네시에 수업이 있어요: 4 giờ chiều nay mình có tiết học.

Một số mẫu câu thông dụng:

백화점 이용 시간은 몇 시까지예요? :Mấy giờ siêu thị đóng cửa?

오늘은 몇 시에 출근해요?: Hôm nay mấy giờ bạn đi làm?

몇 시에 퇴근해요?: Khi nào thì tan làm?

영화는 몇 시에 시작해요?: Phim mấy giờ bắt đầu?

영화를 다 보는 데 시간이 얼마나 걸려요?: Hết phim này mất bao lâu?

…시간 쯤 걸려요: Hết khoảng tiếng.

한 시간 쯤 걸려요: Hết khoảng 1 tiếng.

십 분 걸려요: Hết 10 phút.

Bài viết mẫu từ vựng tiếng Hàn về giờ được tổng hợp bởi Trang Spa. Hãy theo dõi Fb Trang Spa Gia Lâm để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích.

Từ khóa » Giờ Kém Trong Tiếng Hàn