Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Bài viết này, NEWSKY sẽ giới thiệu cho bạn 82 từ vựng tiếng hàn chủ đề NGHỀ NGHIỆP cần thiết khi muốn nói về nghề nghiệp, hay nói về nghề nghiệp mơ ước.
Từ vựng về NGHỀ NGHIỆP
- 의사: Bác sĩ
- 주부: Nội trợ
- 약사: Dược sĩ
- 운전기사: Lái xe
- 가수: ca sỹ
- 유모: bảo mẫu
- 군인: bộ đội
- 교수: giáo sư
- 화가: hoạ sĩ
- 선생님: Giáo viên
- 경찰관: cảnh sát
- 선수: cầu thủ
- 농부: nông dân
- 어부: ngư dân
- 감독: đạo diễn
- 요리사: đầu bếp
- 가정교사: gia sư
- 관광안내원: Hướng dẫn viên du lịch
- 영화배우: Diễn viên điện ảnh
- 교통 경찰관: cảnh sát giao thông
- 은행원: Nhân viên ngân hàng
- 공증인: công chứng viên
- 안내원: hướng dẫn viên
- 산림감시원: kiểm lâm
- 택시 기사: người lái taxi
- 변호사: luật sư
- 판매원: nhân viên bán hàng
- 진행자 : người dẫn chương trình
- 문지기: người gác cổng
- 가정부,집사: người giúp việc
- 모델: người mẫu
- 과학자: khoa học gia
- 문학가: nhà văn
- 경비원: nhân viên bảo vệ
- 우체국사무원: nhân viên bưu điện
- 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
- 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
- 회계원: nhân viên kế toán
- 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
- 은행원: nhân viên ngân hàng
- 접수원: nhân viên tiếp tân
- 상담원: nhân viên tư vấn
- 사진작가: nhiếp ảnh gia
- 비행기조종사: phi công
- 기자: phóng viên, nhà báo
- 사진사: thợ chụp ảnh
- 전기기사: thợ điện
- 인쇄공: thợ in
- 대학생: sinh viên
- 작가: tác giả
- 운전사: tài xế
- 이발사: thợ cắt tóc
- 보석상인: thợ kim hoàn
- 안경사: thợ kính mắt
- 제빵사: thợ làm bánh
- 재단사: thợ may
- 갱내부: thợ mỏ
- 목수: thợ mộc
- 페인트공: thợ sơn
- 수리자: thợ sửa chữa
- 정비사: thợ sửa máy
- 미용사: thợ làm tóc, vẽ móng tay…
- 통역사: người thông dịch
- 비서: thư kí
- 총리: thủ tướng
- 선장: thuyền trưởng
- 박사: tiến sĩ
- 선수: cầu thủ
- 간호사: y tá
- 연예인: nghệ sĩ
- 번역가: biên dịch viên
Từ vựng về CHỨC VỤ
- 회장: tổng giám đốc
- 부장: phó giám đốc
- 사장: giám đốc
- 국가주석: chủ tịch nước
- 대통령: tổng thống
- 과장: quản đốc
- 팀장: trưởng nhóm
- 교장: hiệu trưởng
- 학생: học sinh
- 석사: thạc sĩ
- 박사: tiến sĩ
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Bệnh viện
>> Xem thêm: Từng vựng tiếng Hàn chỉ cảm xúc, tâm trạng
Bây giờ bạn có thể tự tin nói về nghề nghiệp của mình và công việc mơ ước rồi nhé! Chúc bạn học tiếng Hàn thật tốt.
CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?
Họ & tên *
Điện thoại *
Nội dung liên hệ
Chia sẻ: 22-01 newsky Messenger Facebook TwitterCó thể bạn quan tâm?
- Từ vựng tiếng Hàn về Bệnh Viện
- Từ vựng tiếng Hàn chỉ Cảm Xúc, Tâm Trạng
- Khóa học tiếng Hàn
Bài Liên Quan

Từ vựng tiếng Hàn về Gia Đình

Dịch Tên tiếng Việt sang tiếng Hàn đúng nhất

Trung tâm dạy kèm tiếng Hàn tại quận 11

Hoa Mugunghwa – Quốc hoa của nước Đại Hàn Dân Quốc

Những động từ bất quy tắc trong tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn về Bệnh Viện

Từ vựng tiếng Hàn về Thể Thao

Lời chúc tiếng Hàn thông dụng
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » Thư Ký Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Cấp Bậc Trong Công Ty
-
Thư Ký Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Thư Ký Của Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'thư Ký' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tìm Việc Làm Thư Ký Tiếng Hàn - 08/2022 - 123Job
-
Tuyển Thư Ký Tiếng Hàn - 법인장님 Làm Việc Tại Công Ty Cổ Phần ...
-
CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY HÀN QUỐC 회사 직급
-
200+ Từ Vựng Tiếng Hàn Trong Công Ty Thường Dùng Nhất
-
Thư Ký Tổng Giám đốc Tiếng Hàn - Golden Careers
-
Thư Ký Kim Sao Thế? – Wikipedia Tiếng Việt
-
HỘI PHIÊN DỊCH TIẾNG HÀN (한국어 통번역 협회) - Facebook
-
Tuyển Dụng Thư Ký Tiếng Hàn Tốt Tại GOLDEN LOTUS GROUP
-
Top 05 Việc Làm Tiếng Hàn Lương Cao Nhất Hiện Nay