[Từ Vựng Tiếng Nhật] – Chủ đề “Chim, Côn Trùng”
Có thể bạn quan tâm
Học Tiếng Nhật
[Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Chim, Côn Trùng”
- Đăng bởi: Trung Nguyễn
- Ngày đăng: 20/08/2014 - 11:35 AM
- 5344 Lượt xem
Từ vựng tiếng Nhật: về “Chim, Côn Trùng”
.. ペリカン .. bồ nông 鳩 .. はと .. chim bồ câu 翡翠 .. かわせみ .. chim bói cá 孔雀 .. くじゃく .. chim công .. うずら .. chim cút .. きつつき .. chim gõ kiến 鶴 .. つる .. chim hạc 鶯 .. うぐいす .. chim oanh 烏 .. からす .. chim quạ 雀 .. すずめ .. chim sẻ .. ひばり .. chim sơn ca 雉 .. きじ .. chim trĩ 鷹 .. たか .. chim ưng 燕 .. つばめ .. chim yến .. こうのとり .. cò .. さそり .. con bọ cạp. .. かまきり .. con bọ ngựa. 蝶々 .. ちょうちょう .. con bướm. 蝗 .. いなご .. con cào cào. .. ばった .. con châu chấu 虱 .. しらみ .. con chĩ. 蜻蛉 .. とんぼ .. con chuồn chuồn. 梟 .. ふくろう .. con cú .. こうろぎ .. con dế. 蛭 .. ひる .. con đỉa. 蛍 .. ほたる .. con đom đóm. 鶏 .. にわとり .. con gà .. ごきぶり .. con gián. 蟻 .. あり .. con kiến. 蚊 .. か .. con muỗi. 蛾 .. が .. con nhài. 蜘蛛 .. くも .. con nhện. 蜂 .. はち .. con ong. 南京虫 .. なんきんむし .. con rệp. 百足 .. むかで .. con rít. 蠅 .. はえ .. con ruồi 毛虫 .. けむし .. con sâu róm (sâu rọm). 蚕 .. かいこ .. con tằm. 昆虫 .. こんちゅう .. côn trùng . 蝉 .. せみ .. con ve sầu. .. あひる .. con vịt 駝鳥 .. だちょう .. đà điểu 鷺 .. さぎ .. điệc .. とんび .. diều hâu 七面鳥 .. しちめんちょう .. gà tây .. かもめ .. hải âu 昆虫類 .. こんちゅうるい .. loại bọ, loại côn trùng. 鑿 .. のみ .. rận, bọ chó .. りす .. sóc 白鳥 .. はくちょう .. thiên ngaDạy tiếng Nhật Bản
- Chia sẽ trên Twitter
- Chia sẽ trên Facebook
- Chia sẽ trên LinkedIn
- Chia sẽ trên Google+
Bài học xem nhiều
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53663
- Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31287
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27827
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21353
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20269
Bài học liên quan
- Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật - 12/05/2015
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ ngữ về mùa thu “ - 26/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ đồng nghĩa” - 23/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Nghề nghiệp” - 22/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các loại rau củ” - 22/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Xuất nhập cảnh” - 20/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên các loài Hoa” - 19/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “màu sắc” - 19/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Các từ vựng thường dùng tại Nhật - 17/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các từ phản nghĩa” - 16/11/2014
Ngữ pháp tiếng Nhật
- 1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Động từ thể bị độngĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
- 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3 ~ようにするĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 24/12/2014
- 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật: Phần 6Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 13/11/2014
- 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ば~ほどĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 25/12/2014
- 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Hán tự ghép N3Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 04/12/2014
Từ vựng tiếng Nhật
- 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Động vật biển”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/12/2014
- 2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N1 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/12/2014
- 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Vị trí – Địa điểm”Đăng bởi: Học Tiếng Nhật - Ngày đăng: 12/12/2014
- 4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (851-900)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 05/12/2014
- 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề ngành “Xây dựng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
- 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Du lịch”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/08/2014
- 3. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “ngành Y” (Các bộ phận cơ thể)Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 08/11/2014
- 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Môi trường”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/08/2014
- 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “thời trang” (may mặc) [p1]Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/08/2014
Tiếng Nhật giao tiếp
- 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Học nói lời chúc mừng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/11/2014
- 2. Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1)Đăng bởi: Học Tiếng Nhật - Ngày đăng: 05/02/2015
- 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Shitsumon: Hỏi (Chất vấn )”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
- 4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các tên “Nam” thường gặp người NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 07/09/2014
- 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Một số từ tình huống có thể bạn chưa biếtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/11/2014
Tiếng Nhật qua bài hát
- 1. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014
- 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
- 3. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
Cẩm nang tiếng Nhật
- 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Phương pháp Học Kanji thế nào là hiệu quả?Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 05/11/2014
- 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Từ Hán có trong tiếng Việt nhưng không có trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 04/12/2014
- 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Cách dùng và phân biệt kính ngữĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/09/2014
- 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Những lưu ý quan trọng trong bài thi năng lực Nhật ngữ TOP JĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
- 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Tiếng Nhật nguồn gốc và cách họcĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 02/10/2014
Thống kê lưu trữ
- May 2015 (2)
- March 2015 (1)
- February 2015 (2)
- January 2015 (1)
- December 2014 (73)
- November 2014 (154)
- October 2014 (173)
- September 2014 (136)
- August 2014 (44)
Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại
- Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
- Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
- Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
- Email: [email protected]
- Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
Từ khóa » Trứng Cút Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thực Phẩm
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thực Phẩm
-
Chim Cút Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thực Phẩm + Chuyên Nghành
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các Loại Thịt
-
Trứng Vịt Lộn Tiếng Nhật Là Gì - Hàng Hiệu
-
THẢO TOKYO - TRỨNG VỊT LỘN TIẾNG NHẬT LÀ GÌ???? Học Mấy...
-
Trứng Cút Trong Tiếng Nhật - Glosbe
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH THỰC PHẨM - .vn
-
7 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH THỰC PHẨM Mới Nhất
-
Trứng Cút – Wikipedia Tiếng Việt
-
Trứng Cút Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt - OECC