Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Sở Thích
Có thể bạn quan tâm
- T2 - T7 8.30 - 20.30
- (028) 710 888 77
Toggle navigation - Hướng Minh
- Giới thiệu
- Cảm nhận học viên
- Cơ sở vật chất
- Tuyển dụng
- Thông báo – Thông tin
- Học Tiếng Nhật
- Khóa học Tiếng Nhật
- Lịch Khai Giảng
- Chính sách ưu đãi
- Học thi JLPT / NAT-TEST
- Tiếng Nhật doanh nghiệp
- Thi Thử Năng Lực Tiếng Nhật
- Du học Nhật Bản
- Chương trình Du Học Nhật Bản
- Học bổng – Thực tập sinh
- Thông Tin Du Học
- Góc thư viện
- Kiến thức Tiếng Nhật
- Văn hoá Nhật Bản
- Kinh nghiệm du học
- Việc làm và định cư
- Thư giãn
- Liên hệ
- 04/10/2017
- Posted by: Admin
- Category: Kiến thức

Trong mỗi chúng ta cũng đều có ít nhất một sở thích phải không nào? Vậy bạn đã biết những sở thích của mình trong tiếng Nhật là gì chưa ? Hãy cùng Hướng Minh xem qua các từ vựng tiếng Nhật chủ đề sở thích nào dưới đây nhé! Bạn có thể tham khảo học thêm để bổ trợ vào kiến thức từ vựng của mình.
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sở thích
1, しゅみ ( 趣味) : Sở thích
2, ごらく (娯楽) : Giải trí
3, スポーツ : Thể thao
4, かんしょう ( 鑑賞する): Đánh giá
5, じょうえい (上映する): Trình chiếu
6, いけばな (生け花 ) : Nghệ thuật cắm hoa
7, さほう (作法) : Cách làm
8, しゅうじ (習字) : Luyện chữ
9, けいこ (稽古する) : Rèn luyện
10, はいく (俳句) : Thơ Haiku (thơ ngắn của Nhật)
11, えのぐ (絵の具) : Dụng cụ vẽ
12, しょうぎ (将棋): Chơi cờ tướng
13, トランプ : Bài tây
14, いご (囲碁) : Cờ vây
15, 星占い : Bói sao
16, えんげい (園芸 ): Nghệ thuật làm vườn
17, さいばい (栽培する) : Trồng trọt
18, コレクションする : Sưu tập
19, レクリエーション : Giải lao
20, かいすいよく( 海水浴 ): Tắm biển
21, およぎ 泳ぎ : Bơi
22, ばんぐみ (番組) : Chương trình truyền hình
23, スポーツ : Thể thao
24, 音楽(おんがく) : Âm nhạc
25, ダンス : Nhảy
26, 歌(うた) : Ca hát
27, 映画(えいが) : Xem phim
28, テレビゲーム : Game
29, トランプ : Bài
30, ピアノ : Đàn piano
31, ギター : Đàn guitar
32, 読書(どくしょ) : Đọc sách
33, 絵(え): Vẽ
34, ジョギング : Chạy thể dục
35, 水泳(すいえい) : Bơi
36, そうですねえ...: Để tôi nghĩ xem…
37, バイオリン : Đàn violin
38, 裁縫(さいほう) : May vá
39, 編み物(あみもの) : Đan lát
40, ショッピング : Mua sắm
41, 旅行(りょこう) : Đi du lịch
42, 釣り(つり) : Câu cá
43, サーフィン : Lướt sóng
44, スケートボード : Trượt ván
45, 料理(りょうり): Nấu ăn
46, 競技する (きょうぎ ) : Thi đấu
47, 観戦する (かんせん) : Xem thi đấu
48, コート : Sân bãi
49, ラケット : Vợt
50, 習字 (しゅうじ ) : Luyện chữ
Học từ vựng theo chủ đề là cách giúp bạn ghi nhớ từ vựng một cách hiệu quả nhất. Hãy thường xuyên truy cập vào website cũng như fanpage của Hướng Minh để được cập nhật thêm nhiều tin tức và bài viết hay nữa nhé!
Share:Có thể bạn quan tâm
Có thể bạn quan tâmChọn chuyên mụcCơ sở vật chấtDu họcHọc bổng – Thực tập sinhKhóa học Tiếng NhậtKiến thứcKinh nghiệm du họcThi thử JLPTThông báo – Thông tinThư giãnTổng hợpTuyển dụngƯu đãiVăn hoá Nhật BảnViệc làm và định cưBạn cần được tư vấn?
Gửi thông tin tư vấn!
Vui lòng chờ ...
Từ khóa » Nói Sở Thích Bằng Tiếng Nhật
-
Sở Thích Là + N/V Trong Tiếng Nhật Là Gì?→ はN(Vこと)です. Ý Nghĩa ...
-
37 Mẫu Câu Viết Về Sở Thích Bằng Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Sở Thích
-
5 Mẫu Viết đoạn Văn Về Sở Thích Bằng Tiếng Nhật N5 Cơ Bản
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Sở Thích
-
Giao Tiếp Tiếng Nhật Chủ đề Sở Thích
-
Sakubun Về Sở Thích Của Bản Thân Bằng Tiếng Nhật
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Về Sở Thích - Vinanippon
-
Giới Thiệu Sở Thích Bằng Tiếng Nhật - YouTube
-
Học Tiếng Nhật: Hỏi Về Sở Thích Của đối Phương Như Thế Nào để ...
-
Bí Quyết Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Nhật ❤️ (MẪU CƠ BẢN HAY)
-
Bài Viết Về Sở Thích Bằng Tiếng Nhật N5