Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Tình Yêu

Trung tâm tiếng Nhật Kosei

Đào tạo tiếng Nhật chất lượng, uy tín. Đội ngũ giáo viên dày dạn kinh nghiệm với phương pháp giảng dạy dễ hiểu, thú vị, hiểu sâu - nhớ lâu. Cam kết học lại miễn phí nếu không đạt sau khóa học.

  • Home
  • Home học tiếng nhật học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề kosei tình yêu trung tâm tiếng nhật từ vựng tiếng nhật Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tình yêu Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tình yêu học tiếng nhật, học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề, kosei, tình yêu, trung tâm tiếng nhật, từ vựng tiếng nhật Học từ vựng tiếng Nhật Tình yêu muôn màu, muôn sắc. Thể hiện tình yêu với những người bạn yêu quý. Trung tâm tiếng Nhật Kosei giúp bạn học tốt từ vựng tiếng Nhật chủ đề tình yêu qua bài học dưới đây nhé! >>>10 câu tỏ tình hay nhất bằng tiếng Nhật >>>Hẹn hò kiểu...Nhật Bản từ vựng tiếng nhật

    Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Tình yêu

    1. 彼氏(かれし): Bạn trai
    2. 彼女(かのじょ): Bạn gái
    3. 恋人(こいびと): Người yêu
    4. 恋愛(れんあい): Tình yêu (nam nữ)
    5. 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương
    6. 一目惚れ(ひとめぼれ): Tình yêu sét đánh
    7. 片思い(かたおもい): Yêu đơn phương
    8. 運命の人(うんめいのひと): Người định mệnh
    9. 恋に落ちる(こいにおちる): Phải lòng
    10. アプローチ: Tiếp cận
    11. 恋敵(こいがたき): Tình địch
    12. 両想い(りょうおもい): Tình yêu từ 2 phía
    13. カップル: Cặp đôi
    14. 真剣交際(しんけんこうさい): Mối quan hệ nghiêm túc
    15. 初恋(はつこい): Mối tình đầu
    16. 付き合う(つきあう): Hẹn hò
    17. デート: Hẹn hò
    18. 初デート(はつデート): Lần hẹn đầu
    19. 告白(こくはく): Tỏ tình
    20. 浮気(うわき): Ngoại tình
    21. 喧嘩(けんか): Cãi nhau
    22. 仲直り(なかなおり): Làm lành
    23. 失恋(しつれん): Thất tình
    24. 永遠の愛(えいえんのあい): Tình yêu vĩnh cửu
    25. 悲恋(ひれん): Tình yêu mù quáng
    26. キスする: Hôn
    27. 手をつないで: Nắm tay
    28. 抱きしめる(だきしめる): Ôm chặt
    29. 恋する(こいする): Yêu / Phải lòng
    30. 約束する(やくそくする): Hứa
    31. 約束を守る(やくそくをまもる): Giữ lời hứa
    32. 約束を破る(やくそくをやぶる): Thất hứa
    33. 誓う(ちかう): Thề
    34. 世話になる(せわになる):Được chăm sóc
    35. 世話をする(せわをする): Chăm sóc
    36. 恋文(こいぶみ): Thư tình
    37. どきどき: Hồi hộp
    38. そわそわする: Đập rộn ràng
    39. 振られる(ふられる): Bị đá / Bị từ chối
    40. 切りなくなる(せつなくなる): Nuối tiếc
    41. いちゃつく:Tán / Ve vãn
    Học thuộc những câu danh ngôn trong bài bày để nói với người yêu mình nhé! >>>Những câu Danh ngôn tiếng Nhật hay nhất về tình yêu. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tình yêu Từ vựng tiếng Nhật chủ đề tình yêu Reviewed by Tiếng Nhật Kosei on 3.8.18 Rating: 5 Share This: Facebook Twitter Google+ Pinterest Linkedin từ vựng tiếng nhật

    No comments:

    Subscribe to: Post Comments ( Atom )

    Followers

    CÁC BÀI ĐĂNG

    CÁC BÀI ĐĂNG October (1) August (16) July (22) June (19) May (21) April (17) March (15) February (8) January (19) December (18) November (17) October (2) September (5) August (12) July (6) June (5) May (4) April (3) December (4) November (3) October (4) September (3) August (5) July (2) June (3) May (6) April (4) March (8) February (3) January (1) December (10) November (3) October (9) September (6) August (12) July (11) June (8) May (13) April (21) March (24) February (7) January (22) December (24) November (23) October (22) September (31) August (44) July (65) June (23) May (4) April (3) March (6) February (7) January (7) December (15) November (21) October (29) September (18) August (6) July (8) June (11) May (21) April (21) March (23) February (13) January (24) December (24) November (23) October (24) September (21) August (26) July (23) June (22) May (24) April (24) March (29) February (25) January (59) December (65) November (18) October (5) September (7) August (3) July (1) June (5) May (5) December (2) November (1) April (1) February (4) January (11) April (1) October (2) June (4) March (8) January (1)

    BÀI MỚI

    recentposts

    NỔI BẬT

    • 60 Bộ thủ Kanji cơ bản bắt buộc phải nhớ 60 Bộ thủ Kanji cơ bản bắt buộc phải nhớ 60 BỘ THỦ KANJI CƠ BẢN BẮT BUỘC PHẢI NHỚ Kanji được biết đến vớ i 214 bộ thủ, nhưng  60 bộ thủ kanji cơ bản bắt buộc phải nhớ cho ngườ...
    • Học từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Các loại bánh Học từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề Các loại bánh Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Trong bài học hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu với các bạn chủ điểm từ ngữ về các loạ...
    • Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Hẹn hò Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Hẹn hò Học tiếng Nhật giao tiếp Bạn sẽ giao tiếp tiếng Nhật như thế nào nếu muốn mở lời mời người ấy tới một cuộc hẹn – 約束(やくそく)? Có khá nhiề...
    • Ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 15: Mẫu câu đưa ra giả định, kết quả Ngữ pháp tiếng Nhật N2 bài 15: Mẫu câu đưa ra giả định, kết quả Ngữ pháp tiếng Nhật N2 無人島に何か一つだけ持っていけるとしたら、何を持っていきたいですか. Nếu được mang theo một thứ tới đảo không người, bạn muốn mang theo thứ gì? Đâ...
    • Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Thất vọng Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Thất vọng Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề Đối với chúng ta, trong cuộc sống không phải lúc nào cũng chỉ một màu hồng đúng không ạ? Đôi lúc chúng t...

    Bình luận

    recentcomments

    Facebook

    page/https://www.facebook.com/koseisenta/

    CHUYÊN MỤC

    • Thư viện
    • Chia sẻ
    • Các Khóa Sơ Cấp
    • Các Khóa Trung Cấp
    • Nhật ngữ Kosei
    • Lịch Khai Giảng

    Trung tâm tiếng Nhật Kosei

    Cơ sở 1: Số 11 Nguyễn Viết Xuân, Thanh Xuân, Hà nộiCơ sở 2: Số 3 Ngõ 6, Phố Đặng Thùy Trâm, đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà nội.Điện thoại: 046 6868 362 - Hotline: 0966 026 133Email: [email protected]Website: http://nhatngukosei.com

    __

    __

    LIÊN KẾT

    • TRUNG TÂM DU HỌC
    • TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH
    Copyright © Trung tâm tiếng Nhật Kosei Nhật ngữ Kosei. Powered by Blogger.

    Từ khóa » Tình Yêu Sét đánh Tiếng Nhật Là Gì