[Từ Vựng Tiếng Nhật] – Chủ đề “Trái Cây” (p1)
Có thể bạn quan tâm
Học Tiếng Nhật
[Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Trái cây” (p1)
- Đăng bởi: Trung Nguyễn
- Ngày đăng: 21/08/2014 - 9:39 PM
- 7279 Lượt xem
Từ vựng “Trái cây” (p1)
バナナ.... Banana..... Quả chuối ぶどう.... Budou........ Quả nho 干しぶどう..... Hoshi budou.... Nho khô チェリー ......Cherii (Cherry)...... Quả sơri いちご ........Ichigo....... Quả dâu tây 柿 (かき) ......Kaki...... Quả hồng オレンジ .........Orenji (Orange)..... Quả cam みかん........ Mikan...... Quả quýt 桃 <もも>....... Momo.... Quả đào 梨 <なし>...... Nashi...... Quả lê パイナップル.....Painappuru (pineapple)....... Quả dứa (thơm) パパイア....... Papaya....... Quả đu đủ りんご......... Ringo........ Quả táo 西瓜 <スイカ>....... Suika....... Quả dưa hấu 砂糖黍 <サトウキビ> ......Satoukibi...... Cây mía ザボン......Zabon...... Quả bưởi アボカド..... Abokado (avocado)........ Quả bơ ライム ....Raimu...... Quả chanh (quả tròn nhỏ, vỏ xanh, mọng nước, có nhiều ở Việt Nam) レモン........ Remon (lemon).... Quả chanh tây (quả to, hình trứng thuôn, màu vàng, vỏ dày, cứng) グアバ...... Guaba (guava)..... Quả ổi ミルクフルーツ...... Miruku furuutsu (Milk fruit)...... Quả vú sữa シュガーアップル Shugaa appuru (sugar apple) Mãng cầu ta (quả na) カスタードアップル...... Kusutaa appuru (Custas apple) ......Mãng cầu xiêm くわの実..... Kuwa no mi....... Quả dâu tằm さくらんぼ.........Sakuranbo....... Anh đào ざくろ .........Zakuro.......... Quả lựu ジャックフルーツ....... Jakku furuutsu (Jack fruit)....... Quả mít タマリンド......... Tamurindo (tamarind)........ Quả me ドラゴンフルーツ.......... Doragon furuutsu (dragon fruit)........... Quả thanh long すもも...... Sumomo........ Quả mận メロン........ Meron (Muskmelon)....... Dưa gang ロンガン .......Rongan ........Quả nhãn ライチー .......Raichii (lychee)........ Quả vải サブチェ ........Sabuche (Sabochea)...... Quả hồng xiêm グレープ........ Gureepu (grape)..... Quả nho レーズン ........Reezun (raisin)......... Nho khô アップル....... Appuru (apple)....... Quả táo ペア .......Pea (pear)........ Quả lê ストロベリー ........Sutoroberii (strawberry) ......Quả dâu tây キウイ .....Kiui..... Quả kiwi マンゴー ........Mangoo (mango)....... Quả xoài ドリアン ........Dorian (durian)........ Quả sầu riêng オリーブ .......Oriibu........ Quả olive プラム .....Puramu (plum).... Quả mận ピーチ ......Piichi (peach)....... Quả đào ネクタリン....... Nekutarin (nectarine).... Quả xuân đào ココナッツ........ Kokonattsu (coconuts)........ Quả dừa パッションフルーツ........ Passhonfuruutsu (passion fruit)..... Quả chanh dây マンゴスチン........ Mangosuchin (mangosteen) ........Quả măng cụt スターフルーツ....... Sutaafuruutsu (star fruit)...... Quả khếDạy tiếng Nhật Bản
- Chia sẽ trên Twitter
- Chia sẽ trên Facebook
- Chia sẽ trên LinkedIn
- Chia sẽ trên Google+
Bài học xem nhiều
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53740
- Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31360
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27876
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21486
- [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20417
Bài học liên quan
- Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật - 12/05/2015
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ ngữ về mùa thu “ - 26/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ đồng nghĩa” - 23/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Nghề nghiệp” - 22/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các loại rau củ” - 22/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Xuất nhập cảnh” - 20/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên các loài Hoa” - 19/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “màu sắc” - 19/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Các từ vựng thường dùng tại Nhật - 17/11/2014
- [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các từ phản nghĩa” - 16/11/2014
Ngữ pháp tiếng Nhật
- 1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật: Phần 3Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 13/11/2014
- 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – “3 loại câu cơ bản”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
- 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Hán tự “Đồng từ dị nghĩa, khác sắc thái”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 04/12/2014
- 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trợ từĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 03/12/2014
- 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Hán tự N1 (701-750)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
Từ vựng tiếng Nhật
- 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (901-950)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 17/12/2014
- 2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 ( 901-950)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/12/2014
- 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Trang phục phụ nữ”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/12/2014
- 4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N1 (801-850)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/12/2014
- 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên tiếng Nhật cho Nữ”Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 03/12/2014
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 1. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Môi trường”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/08/2014
- 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “kinh tế” (Chứng khoán) [p2]Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 16/09/2014
- 3. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ẩm thực”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
- 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Kỹ thuật điện tử”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 21/08/2014
- 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Kỹ thuật”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 18/09/2014
Tiếng Nhật giao tiếp
- 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các tên “Nam” thường gặp người NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 07/09/2014
- 2. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Nhật ngữ chửi luận trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 17/12/2014
- 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại giao tiếp đồng quê”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 25/12/2014
- 4. [Tiếng Nhật giao tiếng] – Trọng âm tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/10/2014
- 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Diễn tả hành động Cho và Nhận”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
Tiếng Nhật qua bài hát
- 1. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014
- 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
- 3. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
Cẩm nang tiếng Nhật
- 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Các “Đặc điểm của tiếng Nhật”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 04/10/2014
- 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Những lưu ý quan trọng trong bài thi năng lực Nhật ngữ TOP JĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
- 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết tra từ điển tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/12/2014
- 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Nhớ chữ Hán độc đáo của người ViệtĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 14/11/2014
- 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Nét thú vị của Nhật ngữĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/09/2014
Thống kê lưu trữ
- May 2015 (2)
- March 2015 (1)
- February 2015 (2)
- January 2015 (1)
- December 2014 (73)
- November 2014 (154)
- October 2014 (173)
- September 2014 (136)
- August 2014 (44)
Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại
- Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
- Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
- Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
- Email: [email protected]
- Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
Từ khóa » đếm Trái Cây Trong Tiếng Nhật
-
Cách đọc Số đếm Trong Tiếng Nhật Hiệu Quả Nhất - Akira Education
-
Cách đếm Các đồ Vật Trong Tiếng Nhật - Du Học HAVICO
-
Top 14 đếm Trái Cây Trong Tiếng Nhật
-
Cách đếm Tsu Trong Tiếng Nhật Dùng Cho Đồ Vật (Nói Chung)
-
Tất Tần Tật Về Cách Đếm Trong Tiếng Nhật
-
Tổng Hợp Các Cách đếm Trong Tiếng Nhật
-
[Ngữ Pháp N5] Cách đếm Số Người & Vật
-
Cách đếm Trong Tiếng Nhật | Số, Đồ Vật, Tuổi, Ngày Tháng Năm
-
Tất Tần Tật Bảng Số đếm Trong Tiếng Nhật Và Cách Dùng - Du Học
-
Tổng Hợp Toàn Bộ Từ đếm Trong Tiếng Nhật - Phần 1
-
LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG NHẬT VÀ CÁCH SỬ DỤNG
-
Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Nhật
-
HƯỚNG DẪN CÁCH ĐẾM TRONG TIẾNG NHẬT CHÍNH XÁC NHẤT
-
Cách đếm đồ Vật Nói Chung Trong Tiếng Nhật
-
Cách Dùng Số đếm Trong Tiếng Hàn - Du Học Thanh Giang