[Từ Vựng Tiếng Nhật] – Chủ đề “Trái Cây” (p2)

Học Tiếng Nhật

[Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Trái cây” (p2)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 12/09/2014 - 2:30 PM
  • 3439 Lượt xem

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng “Trái cây” (p2)

1.バター ......Bataa (butter) ......Bơ 2.マーガリン....... Maagarin (margarine)....... Bơ thực vật 3.  食用油 (しょくようゆ) ......... Shokuyouyu    3.2. 油 (あぶら) ... Abura Dầu ăn 4.ピーナッツ油........ Piinattsu-yu (peanut oil)........ Dầu phộng 5.ごま油 ......Goma-yu...... Dầu mè 6.とうもろこし油 .......Toumorokoshi-yu....... Dầu bắp 7.サラダ油 ........Sarada-yu (Salad oil)........ Dầu salad 8.胡椒 (こしょう) .......Koshou......... Hạt tiêu 9.酢 (す)..... Su (đọc là "sự" Dấm ăn nhé) 10.砂糖 (さとう) .......Satou .....Đường 11.蜂蜜 (はちみつ) ........Hachimitsu....... Mật ong 12.塩 (しお) ......Shio...... Muối 13.醤油 (しょうゆ) .......Shouyu...... Nước tương 14.唐辛子 (とうがらし) .....Tougarashi..... Ớt 15.小唐辛子 (しょうとうがらし) ........Shou tougarashi .......Ớt hiểm 16.生唐辛子 (なまとうがらし)......... Nama touragashi .........Ớt tươi 17.乾燥唐辛子 (かんそうとうがらし)........ Kansou touragashii.......... Ớt khô 18.膨らし粉(ふくらしこな) ..........Fukurashi-kona.......... Thuốc muối 19.みょうばん ........Myouban .........Phèn chua 20. 生姜(しょうが)........ Shouga .........Gừng 21.大蒜(にんにく)...... Ninniku .........Tỏi 22.たまねぎ ........Tamanegi ........Hành tây (Tama là ngọc, negi là hành) 23. シナモン ........Shinamon (Cinnamon) ..........Quế 24.わさび .........Wasabi...... Mù tạt 25.カレー粉 (カレーこな)......... Karee kona (Curry kona)....... Bột càry 26.麦粉(むぎこな) .........Mugi kona........ Bột mì 27.片栗粉(かたくりこな) .........Katakuri kona..... Bột sắn, bột năng (Tinh bột của củ sắn (củ mì)) 28.胡麻(ごま) .....Goma....... Vừng (Mè) 29.白胡麻(しろごま) .........Shiro goma...... Vừng trắng (Mè trắng) 30.黒胡麻(くろごま) ....Kuro goma....... Vừng đen (Mè đen) 31.カシューナッツ ........Kashuunattsu (Cashew-nut)..... Hạt điều 32.豆(まめ)....... Mame ....Đỗ (Đậu) 33.青豆(あおまめ) .....Aomame .........Đỗ xanh (Đậu xanh) 34.あずき ........Azuki......... Đỗ đỏ (Đậu đỏ) 35. 大豆(おおまめ) ..........Oomame .......Đỗ tương (Đậu nành, đậu tương) 36.とうもろこし .........Toumorokoshi .........Ngô (Bắp) 37.大豆(おおまめ) ........Oomame........ Đỗ tương (Đậu nành, đậu tương) 38.ランプータン .........Ranpuutan (rambutan).......... Quả chôm chôm 39.アプリコット .....Apurikotto (apricot)....... Quả mơ 40.ネーブルオレンジ/ ネーブル .........Neepuruorenji/ Neeburu (navel orange)... Cam naven (cam ngọt không hạt) 41.シトロン .....Sitoron (citron) .......Quả thanh yên 42.インゲン .........Ingen (Kidney Beans) .....Đậu Cove 43. 竹の子 ........Take-no-ko....... Măng 44.キノコ...... Kinoko........ Nấm rơm 45.しいたけ ..........Shiitake....... Nấm đông cô 46.きくらげ .........Kikurage........ Nấm mèo 47.玉ねぎ ........Tamanegi .....Hành tây, .長ねぎ .......Naganegi .......Hành lá 48.もやし ........Moyashi .........Giá đỗ 49. へちま .......Hechima ........Mướp 50.ゴーヤ ........Gouya (Bitter Gurd) .........Mướp đắng 51.オクラ .......Okura ......Đậu bắp 52.アスパラガス ........Asuparagasu (Asparagas)...... Măng tây 53.ハスの根...... Hasu-no-ne ......Ngó sen 54. レンコン .......Renkon .......Củ sen 55.ハスの実 ...Hasu-no-mi .......Hạt sen 56.きゅうり .......Kyuuri ......Dưa leo

Dạy tiếng Nhật Bản

  • Chia sẽ trên Twitter
  • Chia sẽ trên Facebook
  • Chia sẽ trên LinkedIn
  • Chia sẽ trên Google+

Bài học xem nhiều

  • [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm” - Lượt xem: 53664
  • Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1) - Lượt xem: 31291
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – Những câu “Tỏ tình” ngọt ngào trong tình yêu! - Lượt xem: 27827
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách “Hỏi tuổi” trong tiếng Nhật - Lượt xem: 21357
  • [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Những câu phỏng vấn thường gặp” - Lượt xem: 20272

Bài học liên quan

  1. Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật - 12/05/2015
  2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ ngữ về mùa thu “ - 26/11/2014
  3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ đồng nghĩa” - 23/11/2014
  4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Nghề nghiệp” - 22/11/2014
  5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các loại rau củ” - 22/11/2014
  6. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Xuất nhập cảnh” - 20/11/2014
  7. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên các loài Hoa” - 19/11/2014
  8. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “màu sắc” - 19/11/2014
  9. [Từ vựng tiếng Nhật] – Các từ vựng thường dùng tại Nhật - 17/11/2014
  10. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các từ phản nghĩa” - 16/11/2014

Ngữ pháp tiếng Nhật

  • 1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ のようなĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 24/12/2014
  • 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Cấu trúc ~ついでにĐăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 13/11/2014
  • 3. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (91-95)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 19/12/2014
  • 4. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – “3 loại câu cơ bản”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/11/2014
  • 5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Chia động từ và tính từ “Thể cầu khiến”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014

Từ vựng tiếng Nhật

  • 1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (951-1000)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 25/12/2014
  • 2. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (86-90)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/12/2014
  • 3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên tiếng Nhật cho Nữ”Đăng bởi: Trí Chơn - Ngày đăng: 03/12/2014
  • 4. [Từ vựng tiếng Nhật] – “Tên bảo bối trong truyện Doremon”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/11/2014
  • 5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Vị trí – Địa điểm”Đăng bởi: Học Tiếng Nhật - Ngày đăng: 12/12/2014

Tiếng Nhật chuyên ngành

  • 1. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ngành điện” (p2)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 13/09/2014
  • 2. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “kinh tế” (Chứng khoán) [p2]Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 16/09/2014
  • 3. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề ngành “Xây dựng”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/08/2014
  • 4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Tin học”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 10/09/2014
  • 5. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Thời trang” (p3)Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 08/10/2014

Tiếng Nhật giao tiếp

  • 1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Một số từ tình huống có thể bạn chưa biếtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 24/11/2014
  • 2. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Diễn tả hành động Cho và Nhận”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014
  • 3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Ngôn ngữ nói trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 19/12/2014
  • 4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những câu nói khi chia tay”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 16/12/2014
  • 5. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Nhật ngữ chửi luận trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 17/12/2014

Tiếng Nhật qua bài hát

  • 1. [Học qua video bài hát] – “Vui mừng khi gặp bạn Sakura”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 30/09/2014
  • 2. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Bài hát của trẻ em về “Hoa anh đào”Đăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 26/09/2014
  • 3. [Tiếng Nhật qua bài hát] – Nước mắt hoa mộc lanĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 20/12/2014

Cẩm nang tiếng Nhật

  • 1. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết tra từ điển tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 23/12/2014
  • 2. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Kinh nghiệm học tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầuĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 12/12/2014
  • 3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Quy tắc và phân loại kính ngữ trong tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 22/12/2014
  • 4. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết học từ vựng tiếng NhậtĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 15/11/2014
  • 5. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Nét thú vị của Nhật ngữĐăng bởi: Trung Nguyễn - Ngày đăng: 09/09/2014

Thống kê lưu trữ

  • May 2015 (2)
  • March 2015 (1)
  • February 2015 (2)
  • January 2015 (1)
  • December 2014 (73)
  • November 2014 (154)
  • October 2014 (173)
  • September 2014 (136)
  • August 2014 (44)

Trung tâm Giáo dục trực tuyến Bình Lão Đại

  • Office: 12/7 Trịnh Thị Miếng, Thới Tam Thôn, Hóc Môn
  • Tel: (08) 6291 8255 - Fax: (08) 6291 8210
  • Website: http://hoctiengnhat.cntech.vn
  • Email: [email protected]
  • Mạng xã hội: Facebook - Google+ - Twitter - Youtube
© 2014 Học Tiếng Nhật - Designer by: www.cntech.vn

Từ khóa » Hạt điều đỏ Tiếng Nhật Là Gì