Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Các Dụng Cụ đo Cơ Bản
Có thể bạn quan tâm
Home » Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề » Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bảnTừ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản. Tiếp tục các bài viết trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn những Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản thường gặp trong các nhà máy cũng như trong cuộc sống hàng ngày.
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản
- 秤(はかり) – hakari : Cái cân
- 巻尺(まきじゃく) – makijaku : Thước dây
-
水準器(すいじゅんき) – suijunki : Dụng cụ đo độ phẳng – Kiểm tra độ phẳng của bề mặt
-
分度器(ぶんどき) – bundoki : Thước đo độ
-
ゲージブロック – ge-ji burokku : Khối mẫu – Dùng để kiểm tra độ chính xác của các dụng cụ đo
-
ネジゲージ – neji ge-ji : Ren mẫu – Dùng để kiểm tra ren có đạt không
-
ノギス – nogisu : Thước cặp – Có nhiều loại: có thể đo độ dài, chiều sâu….
-
マイクロメーター – maikuro me-ta- : Panme – Đo khoảng cách, đường kính…
-
シリンダゲージ – shirinda ge-ji : DC đo đường kính trụ – Đo đường kính trụ
-
ハイトゲージ – haito ge-ji : Dụng cụ đo chiều cao – Kiểm tra chiều cao
-
ダイアルデプスゲージ – daiaru depusu ge-ji : Dụng cụ đo độ sâu – Đo độ sâu của lỗ (cách nói khác : ダイヤル daiyaru)
-
三次元測定器 – sanjigensokuteiki : Máy đo 3D – Đo được hầu hết tất cả các kích thước của sản phẩm
Trên đây là những Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các dụng cụ đo cơ bản thường gặp trong công việc cũng như cuộc sống hàng ngày. Mời các bạn xem các bài viết theo chủ đề khác trong chuyên mục Từ vựng tiếng nhật theo chủ đề.
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest
- Học tiếng Nhật qua câu chuyện 19 住む sumu はたらく hataraku もっと motto
- Đề thi năng lực tiếng Nhật N3 đề số 31
You May Also Like
Từ vay mượn hay gặp trong tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về đồ uống
Ôn nhanh danh sách chữ Hán N4
Để lại một bình luận Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Bình luận *
Tên *
Email *
Trang web
Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
Luyện thi
- JLPT N5
- JLPT N4
- JLPT N3
- Từ vựng N3
- Chữ Hán N3
- Ngữ Pháp N3
- Luyện nghe N3
- Đọc hiểu N3
- Đề thi N3
- JLPT N2
- JLPT N1
Xem nhiều
Văn hóa Nhật BảnXem nhiều Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật – dịch sang tên tiếng Nhật
06/10/2023 Tự học Online
Văn hóa Nhật BảnXem nhiều 100 họ tên người Nhật thông dụng nhất
05/10/2023 Tự học Online
Tiếng Nhật giao tiếpXem nhiều Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp
28/09/2020 Tự học Online
Từ vựng tiếng NhậtXem nhiều 3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng
17/10/2019 Tự học Online
Tiếng Nhật giao tiếpXem nhiều Những câu nói tiếng nhật hay về tình yêu và ý nghĩa ẩn chứa trong đó
23/09/2019 Tự học Online
Cách học tiếng NhậtXem nhiều Học tiếng Nhật bao lâu để được N1 N2 N3 N4 N5?
22/09/2019 Tự học Online
Kinh nghiệm sống tại Nhật BảnXem nhiều Tên các sản phẩm người Việt hay mua tại Nhật
30/07/2019 Tự học Online
Luyện thi N3Xem nhiều Kế hoạch ôn luyện N3 trong 3 tháng và 6 tháng
20/03/2019 Tự học Online
Kinh nghiệm sống tại Nhật BảnXem nhiều Sản phẩm nên mua khi đến Nhật Bản
20/01/2019 Tự học Online
Tiếng Nhật cơ bảnTự học Minna no nihongoXem nhiều Tóm tắt giáo trình minna no nihongo (từ vựng + kanji + ngữ pháp)
09/07/2018 Tự học OnlineTừ khóa » Cái Cân Tiếng Nhật Là Gì
-
Cái Cân Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Top 20 Cái Cân Tiếng Nhật Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Cái Cân Tiếng Nhật Là Gì - Thả Rông
-
Bảng Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Các Dụng Cụ đo Cơ Bản
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Các Dụng Cụ đo Cơ Bản
-
Cái Cân Tiếng Nhật Là Gì | HoiCay - Top Trend News
-
Cân Nặng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Thể Trọng, Cân Nặng Tiếng Nhật Là Gì?
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ Y TẾ - .vn
-
"Cái Cân" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Dụng Cụ Tiếng Nhật Là Gì? - .vn
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 10 | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề: Dụng Cụ Nhà Bếp