Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề: Thành Phố - LinkedIn

Agree & Join LinkedIn

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

Sign in to view more content

Create your free account or sign in to continue your search

Sign in

Welcome back

Email or phone Password Show Forgot password? Sign in

or

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

New to LinkedIn? Join now

or

New to LinkedIn? Join now

By clicking Continue to join or sign in, you agree to LinkedIn’s User Agreement, Privacy Policy, and Cookie Policy.

Skip to main content
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Thành phố

Đâu là những điều người ta thường nói khi nhắc đến 1 thành phố??? Cùng khám phá với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

>>> Từ vựng tiếng Nhật về linh kiện điện tử (Phần 2)

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Cô dâu mèo (Phần I)

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Thành phố

  1. 都会(とかい): Thành phố
  2. 首都(しゅと): Thủ đô
  3. 郵便局(ゆうびんきょく): Bưu điện
  4. 市場(いちば): Chợ
  5. 本屋(ほんや): Hiệu sách
  6. 書店(しょてん): Nhà sách
  7. 薬局(やっきょく): Hiệu thuốc
  8. 公園(こうえん): Công viên
  9. レストラン: Nhà hàng
  10. 映画館(えいがかん): Rạp chiếu phim
  11. バー: Quán Bar
  12. 病院(びょういん): Bệnh viện
  13. 教会(きょうかい): Nhà thờ
  14. 銀行(ぎんこう): Ngân hàng
  15. 学校(がっこう): Trường học
  16. 会社(かいしゃ): Công ty
  17. 博物館(はくぶつかん): Viện bảo tàng
  18. おもちゃ屋(や): Cửa hàng đồ chơi
  19. 店(みせ): Cửa hàng
  20. 建物(たてもの): Tòa nhà
  21. ビル: Tòa nhà
  22. アパート: Căn hộ
  23. 超高層ビル(ちょうこうそうビル): Tòa nhà chọc trời
  24. 鉄道の駅(てつどうのえき): Ga tàu
  25. 消防署(しょうぼうしょ): Trạm cứu hỏa
  26. 交番(こうばん): Đồn cảnh sát
  27. 警察署(けいさつしょ): Sở cảnh sát
  28. 刑務所(けいむしょ): Nhà tù
  29. ホテル: Khách sạn
  30. ポスト: Hòm thư
  31. 公衆電話(こうしゅうでんわ):Điện thoại công cộng
  32. 自動販売機(じどうはんばいき): Máy bán hàng tự động
  33. デパート: Bách hóa
  34. スーパー: Siêu thị
  35. コンピに: Cửa hàng tiện lợi
  36. 電気店(でんきてん): Cửa hàng đồ điện
  37. 喫茶店(きっさてん):Quán giải khát
  38. 床屋(とこや): Hiệu cắt tóc nam
  39. 美容院(びよういん): Hiệu cắt tóc nữ
  40. 銭湯(せんとう): Nhà tắm công cộng
  41. 工場(こうじょう): Nhà máy
  42. 駐車場(ちゅうしゃじょう):Bãi đỗ xe
  43. コインランドリー: Máy giặt dùng xu
  44. エレベーター: Thang máy
  45. 地下(ちか): Tầng hầm
  46. 非常階段(ひじょうかいだん): Cầu thang thoát hiểm

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá 1 chủ đề từ vựng khác nha!! >>> Từ vựng chủ đề 35 loại bệnh bằng tiếng Nhật

Like Like Celebrate Support Love Insightful Funny Comment
  • Copy
  • LinkedIn
  • Facebook
  • X
Share 1 Comment Ngọc Thúy, graphic Ngọc Thúy 7y
  • Report this comment

full tường nhau mỗi ngày nka p

Like Reply 1 Reaction

To view or add a comment, sign in

More articles by Tiếng Nhật Kosei

  • LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG NHẬT LUYỆN THI JLPT N3 TỪ CON SỐ 0 TRONG 6 THÁNG NHƯ THẾ NÀO Jan 7, 2020

    LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG NHẬT LUYỆN THI JLPT N3 TỪ CON SỐ 0 TRONG 6 THÁNG NHƯ THẾ NÀO

    Khóa học tiếng Nhật N3 6 tháng - Cam kết đỗ JLPT I. Thông tin khóa lộ trình học tiếng nhật N3 #Trình độ trung cấp Tiếng…

    1 Comment
  • Thật bất ngờ cách học tiếng Nhật N4 nhanh gọn lẹ Jan 6, 2020

    Thật bất ngờ cách học tiếng Nhật N4 nhanh gọn lẹ

    Kosei cung cấp khóa học tiếng Nhật N4 giá rẻ tại Hà Nội giúp học viên luyện nghe, từ vựng, ngữ pháp, câu hỏi kaiwa…

    2 Comments
  • Khóa học tiếng Nhật N5 - Dành cho người mới bắt đầu - Lộ trình học nhanh nhất Jan 4, 2020

    Khóa học tiếng Nhật N5 - Dành cho người mới bắt đầu - Lộ trình học nhanh nhất

    Kosei mang đến khóa học tiếng Nhật N5 dành cho người mới bắt đầu giúp các bạn luyện bài nghe, từ vựng, ngữ pháp, kaiwa,…

    1 Comment
  • BIẾT HẾT các Thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về 逃げる」trong vài phút Nov 25, 2019

    BIẾT HẾT các Thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về 逃げる」trong vài phút

    「逃げる」- bỏ chạy, nghe chẳng ngầu chút nào nhỉ? Nhưng trong tiếng Nhật lại có nhiều câu thành ngữ "cổ vũ" hành động này…

    2 Comments
  • Chi tiết các cụm từ và mẫu câu giao tiếp N2 nên nhớ Nov 15, 2019

    Chi tiết các cụm từ và mẫu câu giao tiếp N2 nên nhớ

    Các cụm từ vựng và mẫu câu giao tiếp N2 nên nhớ quan trọng có thể giúp bạn định hình về ý nghĩa của câu được tổng hợp…

    9 Comments
  • Hậu tố tiếng Nhật không được viết bằng Hán tự Nov 5, 2019

    Hậu tố tiếng Nhật không được viết bằng Hán tự

    Học từ vựng tiếng Nhật N2 >>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018 >>> 40 đề thi thử JLPT N2 Bài 33 Hậu tố là không…

    5 Comments
  • Học tốt Ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại từ chỉ phương hướng Oct 22, 2019

    Học tốt Ngữ pháp tiếng Nhật N5 Bài 3: Đại từ chỉ phương hướng

    Trong bài ngữ pháp tiếng nhật N5 bài 3 - Giáo trình Minna no Nihongo chúng ta học cách sử dụng những đại từ chỉ phương…

    14 Comments
  • Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Bài 26 - Cách hình thành và sử dụng thể "んです” Oct 16, 2019

    Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Bài 26 - Cách hình thành và sử dụng thể "んです”

    1. Vる / Vない / Vた+んです。 Aい +んです。 Na / N +んです。 Ý nghĩa: nhấn mạnh ý muốn nói, muốn hỏi; dùng trong văn nói nhiều.

    10 Comments
  • Tổng hợp 15+ Kanji N2: Các Kanji trên bản đồ dễ gặp Oct 12, 2019

    Tổng hợp 15+ Kanji N2: Các Kanji trên bản đồ dễ gặp

    Ga tàu điện ngầm, công viên giải trí hay trung tâm thương mại, nhiều địa điểm ở Nhật Bản thường cung cấp một tấm bản đồ…

    10 Comments
  • Phân biệt các từ 寒い・冷たい dễ hiểu, dễ nhớ, không quên Oct 10, 2019

    Phân biệt các từ 寒い・冷たい dễ hiểu, dễ nhớ, không quên

    「寒い」 và 「冷たい」 trong tiếng Việt đều có nghĩa là "lạnh" đúng không nhỉ? Thế còn cách dùng trong tiếng Nhật có đúng là…

    3 Comments
Show more See all articles

Explore content categories

  • Career
  • Productivity
  • Finance
  • Soft Skills & Emotional Intelligence
  • Project Management
  • Education
  • Technology
  • Leadership
  • Ecommerce
  • User Experience
  • Recruitment & HR
  • Customer Experience
  • Real Estate
  • Marketing
  • Sales
  • Retail & Merchandising
  • Science
  • Supply Chain Management
  • Future Of Work
  • Consulting
  • Writing
  • Economics
  • Artificial Intelligence
  • Employee Experience
  • Workplace Trends
  • Fundraising
  • Networking
  • Corporate Social Responsibility
  • Negotiation
  • Communication
  • Engineering
  • Hospitality & Tourism
  • Business Strategy
  • Change Management
  • Organizational Culture
  • Design
  • Innovation
  • Event Planning
  • Training & Development
Show more Show less

Từ khóa » Thành Phố Trong Tiếng Nhật Là Gì