Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Nhà Tắm Bạn Nên Biết
Có thể bạn quan tâm
Menu
- Lớp tiếng Nhật Hà Nội
- Học phí tiếng Nhật
- Tài liệu học tiếng Nhật
- Đăng ký học tiếng Nhật
- Trung tâm tiếng Nhật
Các bài học tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật trong nhà tắm bạn nên biết Thời gian đăng: 27/04/2018 09:15Cách học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là cách học hay nhất để bạn dễ dàng ghi nhớ. Và hôm nay SOFL sẽ chia sẻ các từ vựng ở trong nhà tắm, các bạn cùng học nhé.
Từ vựng tiếng Nhật các vật dụng trong phòng tắm
Danh từ từ vựng tiếng Nhật trong nhà tắm
Bây giờ bạn có thể học tiếng Nhật ở bất cứ đâu. Việc sử dụng các đồ dùng trong nhà để gợi nhớ ra nghĩa theo tiếng Nhật là một cách học hiệu quả. Bạn nhớ lưu lại một số từ sau đây để có thể tiện sử dụng và phản xạ ngay với đồ dùng trong nhà tắm mà mình nhìn thấy nhé:
-
でんきゅう: Bóng điện tròn
-
はぶらし: bàn chải đánh răng
-
はみがきこ: kem đánh răng
-
チューブ : ống tuýp
-
くし: lược
-
かがみ: gương
-
カミソリ: dao cạo
-
カミソリの刃 : lưỡi dao cạo
-
ひげそりようくりーむ: kem cạo râu
-
シャワー : vòi sen
-
よくそう: bồn tắm
-
せっけん: xà bông
-
あわ: bọt
-
せっけんのあわ: bọt xà bông
-
ながし: bồn rửa
-
はいすいかん: lỗ xả nước
-
じゃぐち: vòi nước
-
シャンプー : dầu gội đầu
-
ヘアドライヤー : máy sấy tóc
-
ヘアスプレー : keo xịt tóc
-
こうすい: nước hoa
-
トイレ : Toilet
-
トイレットペーパー : giấy vệ sinh
-
ちりがみ ティッシュ: khăn giấy
-
タオル : khăn
-
たおるかけ: giá treo khăn
-
めんぼう: tăm bông
Từ vựng trong phòng tắm công cộng Nhật Bản
Học từ vựng qua hình ảnh
Ngoài những từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong phòng tắm bạn thưởng gặp ở nhà mình, SOFL sẽ chia sẻ thêm về các đồ dùng trong nhà tắm công cộng thường gặp ở Nhật nhé. Các phòng tắm ở đây thường được gọi là các Sento hoặc onsen:
-
伝統的な日本の寺院の入口: Lối vào của các Sento truyền thông Nhật Bản
-
ドレッシングルーム: Phòng thay đồ
-
バスがあります: Khu tắm
-
お湯があります: Khu vực đun nước nóng
-
スチーム: Xông hơi
-
無料の夜: Phí đêm khuya
* Sento tốt nhất ở Tokyo:
-
Spa LaQua tại số 1-1-1 Kasuga, Bunkyo-ku Tokyo
-
Giờ mở cửa: hàng ngày từ 11h sáng đến 9h tối;
-
Giờ xông hơi từ 11sáng đến 11.30 tối
-
Giá vào: Người lớn khoảng 2.634 Yên tương đương 530.000 VNĐ. Trẻ em 1.944 Yên tương đương 390.000đ.Sau 1 giờ sáng: 1.890 Yên tương đương 380.000đ.
-
Giá vào xông hơi 864 Yên tương đương 170.000đ và chỉ người lớn mới có thể mua vé vào
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL Cơ sở Hai Bà Trưng: Địa chỉ : Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở Cầu Giấy: Địa chỉ : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở Thanh Xuân: Địa chỉ : Số Số 6 ngõ 250 - Nguyễn Xiển - Hạ Đình - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở Long Biên: Địa chỉ : Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội Cơ sở Quận 10: Địa chỉ : Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - TP. HCM Cơ sở Quận Bình Thạnh: Địa chỉ : Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Quận Bình Thạnh - TP. HCM Cơ sở Quận Thủ Đức: Địa chỉ : Số 134 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức - TP. HCM Email: [email protected] Hotline: 1900 986 845(Hà Nội)- 1900 886 698(TP. Hồ Chí Minh)
- Bình luận face
- Bình luận G+
Quay lại
Bản in
Khám phá thế giới dưới biển qua các từ vựng tiếng Nhật
Tất tần tật các từ vựng Kanji có liên quan tới chữ “Lực” (力)
Yếu tố quyết định thành công trong luyện giao tiếp tiếng Nhật
Sử dụng trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật
Cách viết năm yếu tố trong Kanji Nhật Bản
Chào tạm biệt trong tiếng Nhật nói thế nào cho đúng?
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trượ trực tuyến1900 986 845 Copyright © 2015 trungtamnhatngu.edu.vnTừ khóa » Khăn Giấy Tiếng Nhật Là Gì
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 2
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Trong Sinh Hoạt Hàng Ngày: Đồ Dùng Nhà Tắm
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về đồ Dùng Trong Nhà - TrungTamTiengNhat's Blog
-
Giấy ăn Tiếng Nhật Là Gì?
-
Khăn Giấy Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các đồ Dùng Trong Nhà Tắm
-
Oshibori -Khăn ướt Nhật Bản - Flashcard Tiếng Nhật, Anh, Hàn, Trung ...
-
Top 42 Khăn Giấy ướt Tiếng Nhật Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Từ Vựng Chủ đề Phòng Tắm Tiếng Nhật
-
→ Khăn Giấy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Nhật, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Học Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các đồ Dùng Trong Nhà Bạn Cần Biết