Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Tính Cách - Tokyodayroi
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Tiếng Nhật
- JLPT N1
- JLPT N2
- JLPT N3
- JLPT N4
- JLPT N5
- Bài viết
- Hướng dẫn
- Đầu tư ở Nhật
- Sim giá rẻ
- Nhật Bản
- Wifi
- Việc làm
- Kỹ sư cầu nối
- Mẫu CV
- Liên hệ
-
English
-
日本語
-
Tiếng Việt
-
Korean
-
- Cộng đồng
- Cộng đồng
- Trang chủ
- Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Tính cách
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Tính cách
- by Ai Chan cập nhật lúc 2020-05-11 05:05:22
Tính cách trong tiếng Nhật là 性格.
Dưới đây Tokyodayroi xin giới thiệu một số từ vựng mô tả tính cách nhé.
Tìm kiếm- 性格
-
【せいかく】
Tính cách
- 1.
- 素直
-
【すなお】
Chân thành
- 2.
- 思いやり
-
【おもいやり】
Quan tâm
- 3.
- 面倒見が良い
-
【めんどうみがよい】
Có ích/chăm sóc ai tốt
- 4.
- 几帳面
-
【きちょうめん】
Ngăn nắp, cẩn thận, đúng giờ
- 5.
- だらしない
-
Cẩu thả, luộm thuộm
- 6.
- 面白い
-
【おもしろい】
Thú vị
- 7.
- きちんと
-
Nghiêm chỉnh
- 8.
- 自立
-
【じりつ】
Tự lập
- 9.
- 信頼できる
-
【しんらいできる】
Đáng tin cậy
- 10.
- 我慢強い
-
【がまんつよい】
Kiên trì, nhẫn nại
- 11.
- 聡明
-
【そうめい】
Khôn ngoan, thông minh
- 12.
- 賢い
-
【かしこい】
Thông minh
- 13.
- 頭がいい
-
【あたまがいい】
Thông minh
- 14.
- 柔らかい
-
【やわらかい】
Dịu dàng, mềm mỏng
- 15.
- 可愛
-
【かわいい】
Đáng yêu, dễ thương
- 16.
- 教養がある
-
【きょうようがある】
Có văn hoá, giáo dục
- 17.
- 正直
-
【しょうじき】
Chính trực
- 18.
- 誠実
-
【せいじつ】
Thành thực
- 19.
- 陽気
-
【ようき】
Cởi mở, vui vẻ
- 20.
- 熱心
-
【ねっしん】
Nhiệt tình
- 21.
- 礼儀正しい
-
【れいぎただしい】
Lễ phép, lịch sự
- 22.
- 優しい
-
【やさしい】
Dịu dàng
- 23.
- 愛情深い
-
【あいじょうぶかい】
Loving, caring
- 24.
- 大胆
-
【だいたん】
Dũng cảm
- 25.
- 大望がある
-
【たいもうがある】
Tham vọng
- 26.
- はっきり
-
Rõ ràng
- 27.
- 慎重
-
【しんちょう】
Thận trọng
- 28.
- 朗らか
-
【ほがらか】
Vui vẻ, cởi mở
- 29.
- 勇敢
-
【ゆうかん】
Dũng cảm
- 30.
- 自信がある
-
【じしん】
Tự tin
- 31.
- 勤勉
-
【きんべん】
Chăm chỉ, siêng năng
- 32.
- 現実的
-
【げんじつてき】
Thực tế
- 33.
- 自由
-
【じゆう】
Tự do
- 34.
- 思慮深い
-
【しりょふかい】
Thận trọng, thấu đáo
- 35.
- 社交的
-
【しゃこうてき】
Hòa đồng
- 36.
- 責任感がある
-
【せきにんかんがある】
Có trách nhiệm
- 37.
- 落ち着く
-
【おちつく】
Bình tĩnh
- 38.
- のんびり
-
Thư thả, thong dong
- 39.
- 温和
-
【おんわ】
Hiền hoà
- 40.
- 傲慢
-
【ごうまん】
Ngạo mạn
- 41.
- 軽率
-
【けいそつ】
Khinh suất
- 42.
- 強欲
-
【ごうよく】
Tham lam
- 43.
- 気難しい
-
【きむずかしい】
Khó tính
- 44.
- 怠けもの
-
【なまけもの】
Lười biếng
- 45.
- 短気
-
【たんき】
Nóng nảy
- 46.
- 内気
-
【うちき】
Xấu hổ
- 47.
- バカ
-
Ngốc
- 48.
- 頑固
-
【がんこ】
Cứng đầu
- 49.
- 単純
-
【たんじゅん】
Đơn giản
- 50.
Bài viết có thể khó mà tránh được thiếu xót, rất mong được sự đóng góp bổ sung của tất cả các bạn bằng cách thêm từ vựng qua form ở dưới đây.
Họ và tên Email Từ vựng Cách đọc Ý nghĩa Gửi đóng góp Facebook Twitter Pinterest Linkedin
Tác giả : Ai Chan
Well Begun is Half Done.
......
Bài viết cùng tác giảWell Begun is Half Done.
......
-
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề các loài hoa
-
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề các loài cá và hải sản
-
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề các loại trái cây
Search TIN XEM NHIỀU
-
Hướng dẫn cách in tài liệu ở combini không cần USB
-
Chuyển đổi Zenkaku sang Hankaku và ngược lại trong bộ gõ tiếng Nhật
-
Hướng dẫn cách thông báo chuyển chỗ làm mới lên Nyukan Online
-
Top 5 sim giá rẻ tại Nhật Bản được ưa chuộng nhất
-
Từ vựng khám răng ở Nhật Bản
TỶ GIÁ YÊN
177.50
前日比: 1JPY =177.12 VND 0.38 (0.21%)
JPY
VND Cập nhật: 2025-08-27 01:36:56 theo tỷ giá ngân hàng Vietcombank
Popular Tags
- Sim giá rẻ
- Đầu tư ở Nhật Bản
- Forex
- Bitcoin
- Wifi cố định
- Hướng dẫn
- Nenkin
- MMO
おすすめ
Từ khóa » Dễ Tính Tiếng Nhật Là Gì
-
Dễ Tính Tốt Bụng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Thuốc Lá, Vui Vẻ, Dễ Tính, Tốt Bụng Tiếng Nhật Là Gì ?
-
100 + Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách - Cơ Bản -> Nâng Cao
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Dễ Tính/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Dễ Tính Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách Con Người CHUẨN KHỎI CHÊ
-
Tính Cách Tiếng Nhật Là Gì? - SGV
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tính Cách, Phẩm Chất Của Con Người - LinkedIn
-
Từ Vựng Miêu Tả Tính Cách Của Bạn Bằng Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
-
Cách Nói Các Biểu Thức So Sánh Trong Tiếng Nhật ~Và Những Tính Từ ...
-
Tỉ Mỉ Tiếng Nhật Là Gì
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Thưa Cô, Em Hỏi | NHK WORLD RADIO ...