Từ Vựng Tiếng Nhật Về Sinh Sản Dành Cho Mẹ Bầu

  • Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín
  • CS1 Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng
  • CS2 Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy
  • CS3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân
  • CS4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên
  • CS5 Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
  • CS6 Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM
  • CS7 Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
  • CS9 Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 1900.986.845
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • https://trungtamnhatngu.edu.vn//images/logo-nhat-ngu-sofl.png
  • 21.017290 105.746832
  • https://www.facebook.com/trungtamnhatngusofl/
  • https://www.youtube.com/channel/UCLst0hMsp79bHMP7iODH_gQ
  • https://maps.google.com/maps?ll=21.038797,105.903821&z=17&t=m&hl=vi&gl=US&mapclient=embed&cid=5306855255456043534
  • Mo,Tu,We,Th,Fr,Sa,Su 08:00-23:30
0917861288 1900.886.698 trung tam nhat ngu uy tin o Ha Noi - SOFL trung tam nhat ngu uy tin o Ha Noi - SOFL
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Nhật Online
  • Tiếng Nhật doanh nghiệp
  • Góc học viên SOFL
  • Blog
    • Học tiếng Nhật mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Nghe
      • Kanji - Hán tự
      • Bài tập
      • Luyện Kaiwa tiếng Nhật
      • Học 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo
    • Bài hát tiếng Nhật
    • Kinh nghiệm học tiếng Nhật
    • Tài liệu tiếng Nhật tham khảo
    • Thông tin kỳ thi năng lực tiếng Nhật
    • Góc văn hóa Nhật Bản
    • Video học
  • Liên hệ
  • Trang chủ
  • Blog
  • Học tiếng Nhật mỗi ngày
  • TỪ VỰNG
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Nhật về sinh sản dành cho Mẹ Bầu Nội dung bài viết 1. Giai đoạn mang thai 2. Giai đoạn đẻ và sinh con Hôm nay, hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật SOFL học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Sinh sản nhé. Bài viết vô cùng hữu ích cho những Mẹ bầu đang sinh sống tại Nhật Bản đấy ạ.

Từ vựng tiếng Nhật vế sinh sản cho mẹ bầu

1. Giai đoạn mang thai

Giai đoạn mang thai 3 tháng đầu hãy học một số từ vựng này nhé.

Từ vựng tiếng Nhật

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

産科/産婦人科

sanka/sanfujinka

sản khoa

妊娠初期

ninshin shoki

mang thai thời kì đầu

妊娠検査薬

ninshin kensa yaku

thuốc (que) thử thai

生理/ 月経

seiri/ gekkei

kinh nguyệt

最終月経

saisyuu gekkei

ngày kinh cuối

月経周期

gekkei syuuki

chu kì kinh

おりもの

orimono

khí hư

尿検査

nyou kensa

xét nghiệm nước tiểu

内診

naishin

khám trong (khám đầu dò)

内診台

naishindai

ghế dùng để khám đầu dò

超音波

chou on pa

siêu âm

子宮

Shi kyuu

tử cung

心拍

shinpaku

tim thai

お袋

o fukuro

túi thai

出血

syukketsu

ra máu

お腹の張り

o naka no hari

bụng bị gò (căng)

お産

O san

đẻ

分娩

Bun ben

đẻ

自然分娩

shizen bun ben

đẻ thường

帝王切開

Teiou sekkai

đẻ mổ

里帰り

Sato gaeri

về quê đẻ

血液検査

Ketsueki Kensa

xét nghiệm máu

性器

Seiki

Bộ phận sinh dục

つわり

Tsuwari

Nghén

流産

Ryuuzan

Lưu thai, sảy thai

血圧

Ketsu atsu

Huyết áp

Tiếp theo chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Nhật cơ bản giai đoạn giữa thai kỳ nhé. Ở giai đoạn này Mẹ bầu cũng khá khó khăn để vượt qua, vì vậy hãy thật cẩn thận trong ăn uống và chăm sóc sức khỏe nhé.

妊娠中期

ninshin chyuki

Mang thai giữa kì

妊娠後期

ninshin kouki

mang thai cuối kì

胎盤

taiban

nhau thai

乳頭/乳輪

nyuutou/ nyuu rin

núm vú/ quầng vú

胎動

taidou

cử động thai

むくみ

mukumi

bị phù

便秘

benpi

bị táo bón

腰痛

youtsu

bị đau lưng

羊水

yousui

nước ối

妊娠高血圧

ninshin kouketsuatsu

Bệnh cao huyết áp khi mang bầu

貧血

hinketsu

thiếu máu

血糖値が高い

kettouchi ga takai

Chỉ số đường huyết cao

妊娠線

ninshinsen

Vết rạn da do mang bầu

腹囲測定

fukui sokutei

đo vòng bụng

胸やけ

mune yake

Ợ chua

手足のしびれ

teashi no shibire

Bị tê chân tay

尿漏れ

nyou more

Bị són tiểu

子宮外妊娠

shikyu gai ninshin

Mang thai ngoài tử cung

破水

hasui

Vỡ ối

前置胎盤

zenchi taiban

Nhau bám mặt trước

胎盤早期剥離

taiban souki hakuri

Hiện tượng bong nhau sớm

切迫早産

seppaku sosan

Sinh non

逆子

sakago

Ngôi thai ngược

双子

futago

Sinh đôi

湿疹

shisshin

Bị ngứa, dị ứng

子宮の収縮

shikyuu no syuusyuku

Tử cung co bóp

2. Giai đoạn đẻ và sinh con

Từ vựng tiếng Nhật

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

旦那の立ち合い

danna no tachiai

Chồng cùng vào phòng sinh

普通分娩/自然分娩

futsu bunben/ shizen bunben

đẻ thường

無痛分娩

mutsu bunben

đẻ thường không đau

緊急帝王切開

kinkyuu teiou sekkai

đẻ mổ cấp cứu

陣痛

jintsu

cơn đau đẻ

後陣痛

koujintsu

đau co dạ con sau sinh

悪露

o ro

sản dịch

ji

Trĩ

いきみ/いきんで

ikimi/ikinde

Rặn/ Hãy rặn đi

子宮口

shikyu guchi

Cửa tử cung

おしるし

o shirushi

Dấu hiệu sinh

吸う・吸って

suu/ sutte

Hít vào

吐く/吐いて

haku/ haite

Thở ra

母乳

bonyuu

Sữa mẹ

ミルク/市販乳

miruku/ shihannyuu

Sữa công thức

ゲップをさせる

geppu wo saseru

Vỗ ợ hơi cho e bé

黄疸

oudan

Vàng da

へその緒

heso nosho

Dây rốn e bé

沐浴

moku yoku

tắm em bé

おむつ

o mutsu

bỉm

新生児

shinseiji

e bé sơ sinh

出生届

syussei todoke

giấy khai sinh cho bé

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Sinh sản mà chúng tôi muốn chia sẻ tới các bạn, mong rằng sẽ giúp ích được cho các mẹ nhé. Chúc mẹ bầu luôn khỏe và mẹ tròn con vuông.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung Mã an toàn Mã chống spamThay mới

Nhận ưu đãi

Tin mới Xem nhiều
  • THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM

    THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM

    16/11/2023
  • SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI

    SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI

    12/09/2023
  • THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng  7/2023 cấp độ N1, N2

    THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7/2023 cấp độ N1, N2

    19/08/2023
  • [THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023

    [THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023

    24/07/2023
  • Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

    Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

    18/07/2023
  • 4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật

    4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật

    14/07/2015
  • Lời bài hát Doraemon no Uta

    Lời bài hát Doraemon no Uta

    13/05/2015
  • Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo

    Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo

    30/04/2020
  • Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    28/02/2019
  • Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ

    Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ

    11/01/2019
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

Gallery image 1

“Chúc ngon miệng” tiếng Nhật nói như thế nào?

Gallery image 1

Ohayo là gì? Konnichiwa là gì?

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành báo chí

Gallery image 1

Quán Dụng Ngữ liên quan đến 見る (NHÌN)

Gallery image 1

TỔNG HỢP TỪ VỰNG KATAKANA N3

Gallery image 1

Ý nghĩa của tính từ 生意気 [namaiki] trong tiếng Nhật

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng KATAKANA N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT

Gallery image 1

Tên các môn thể thao tại SEA Games 31 bằng tiếng Nhật

Gallery image 1

Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật

ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT Chọn khóa học Cơ sở gần bạn nhất 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng kí học

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Hotline : 1900 986 845 Chat với chúng tôi
Trung Tâm Nhật Ngữ SOFL
HỆ THỐNG CƠ SỞ Cơ sở TP.Hà Nội CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS2 : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS3 : Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 Cơ sở TP.Hồ Chí Minh CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS7 : Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 Cơ sở Ninh Bình Cơ sở Đống Đa CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội | Bản đồ Hotline: 1900986845 Hà Nội : 0917861288Tp.HCM : 1900.886.698 KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Nhật Lịch khai giảng Đăng ký nhận tư vấn Chọn khóa học Chọn cơ sở 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng ký nhận tư vấn

Từ khóa » Cơn Gò Tử Cung Tiếng Nhật Là Gì