Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bóng Rổ
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề - Trang chủ
- Các khóa học và học phí
- KHUYẾN MẠI
- HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
- CÁC LỚP ĐANG HỌC
- LỊCH KHAI GIẢNG
- CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
- VỀ CHÚNG TÔI
- Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
- Sự khác biệt
- Quyền lợi của học viên
- Video-Hình ảnh lớp học
- TÀI LIỆU
- Dịch Tiếng Trung
- Quiz
- ĐỀ THI HSK ONLINE
- Học tiếng Trung online
- Liên hệ
- Trang chủ /
- Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng rổ 18/09/2016 17:00
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ BÓNG RỔ: Bóng rổ: 篮球 lánqiú 1. Sân bóng rổ: 篮球场 lánqiúchǎng 2. Giá treo rổ: 篮架 lán jià 3. Bảng rổ: 篮板 lánbǎn 4. Vòng rổ: 篮圈 lán quān 5. Lưới rổ: 篮网 lánwǎng 6. Cột rổ: 篮柱 lán zhù 7. Trung tuyến: 中线 zhōngxiàn 8. Vòng giữa: 中圈 zhōng quān 9. Vạch cuối bãi ở hai đầu sân: 端线 duānxiàn 10. Ranh giới: 界线 jièxiàn 11. Đường biên: 边线 biānxiàn 12. Khu vực cấm: 禁区 jìnqū 13. Đường phạt bóng: 罚球线 fáqiú xiàn 14. Giẫm vào vạch: 踩线 cǎi xiàn 15. 3 giây: 三秒 sān miǎo 16. Va chạm: 撞人 zhuàng rén 17. Kéo người: 拉人 lā rén 18. Lỗi đánh tay: 打手 dǎshǒu 19. Cản người: 阻人 zǔ rén 20. Đánh người: 打人 dǎ rén 21. Dẫn bóng va chạm vào người khác: 带球撞人 dài qiú zhuàng rén 22. Nảy bóng: 跳球 tiào qiú 23. Dẫn bóng đi: 带球走 dài qiú zǒu 24. Hai lần chuyển bóng: 两次运球 liǎng cì yùn qiú 25. Chạm người: 触人 chù rén 26. Phạm qui về kĩ thuật: 技术犯规 jìshù fànguī 27. Hai bên đều phạm qui: 双方犯规 shuāngfāng fànguī 28. Chuyển tay: 易手 yìshǒu 29. Tranh bóng: 争球 zhēng qiú 30. Phạm qui tập thể: 集体犯规 jítǐ fànguī 31. Phạt ném rổ: 罚球 fáqiú 32. Phạt buộc ra ngoài(truất quyền thi đấu): 罚出场 fá chūchǎng 33. Trung phong: 中锋 zhōngfēng 34. Tiền đạo trái: 左锋 zuǒ fēng 35. Tiền đạo phải: 右锋 yòu fēng 36. Tiền vệ: 前卫 qiánwèi 37. Hậu vệ: 后卫 hòuwèi 38. Giải lao: 休息 xiūxí 39. Tạm dừng: 暂停 zàntíng 40. Thay người: 换人 huàn rén 41. Thay người vào đấu: 替补入场 tìbǔ rù chǎng 42. Tiếp tục thi đấu: 恢复比赛 huīfù bǐsài 43. Thêm giờ: 加时比赛 jiā shí bǐsài 44. Kéo dài trận đấu: 延长比赛 yáncháng bǐsài 45. Đổi sân: 交换场地 jiāohuàn chǎngdì 46. Khai cuộc: 开球 kāi qiú 47. Ném rổ: 投篮 tóulán 48. Cong tay ném rổ: 钩手投篮 gōu shǒu tóulán 49. Ném rổ 1 tay: 单手投篮 dān shǒu tóulán 50. Nhảy lên ném rổ: 跳起投篮 tiào qǐ tóulán 51. Bóng không: 空心球 kōngxīn qiú 52. Sạt bảng lọt vào rổ: 擦板入篮 cā bǎn rù lán 53. Ném rổ trượt: 投篮不中 tóulán bù zhòng 54. Ném vào rổ: 投中 tóu zhòng 55. Ném rổ không chuẩn: 投篮不准 tóulán bù zhǔn 56. Tỉ lệ ném trúng: 命中率 mìngzhòng lǜ 57. Đập thấp dẫn bóng: 低拍带球 dī pāi dài qiú 58. Vừa đập vừa chuyền bóng: 拍打传球 pāidǎ chuán qiú 59. Cong tay chuyền bóng: 钩手传球 gōu shǒu chuán qiú 60. Chuyền bóng trên không: 空中传球 kōngzhōng chuán qiú 61. Nhảy lên chuyền bóng: 跳起传球 tiào qǐ chuán qiú 62. Chuyền dài: 长传 cháng chuán 63. Chuyền ngắn: 短传 duǎn chuán 64. Chuyền nghiêng (bên cạnh): 侧传 cè chuán 65. Chuyền bóng sau lưng: 背传 bèi chuán 66. Chuyền bóng hình vòng cung: 弧形传球 hú xíng chuán qiú 67. 3 người chuyền cho nhau: 三人传 sān rén chuán 68. Chuyền trả lại: 回传 huí chuán 69. Chuyền thấp: 低传 dī chuán 70. Chuyền bóng: 运球 yùn qiú 71. Cắt: 切入 qiērù 72. Đi theo: 跟进 gēn jìn 73. Quay người ném rổ: 转身投篮 zhuǎnshēn tóulán 74. Nhảy ném: 跳投 tiàotóu 75. Che rổ: 扣篮 kòulán 76. Ném thêm một lần: 补篮 bǔ lán 77. Định vị ném rổ: 定位投篮 dìngwèi tóulán 78. Xoạc chân (đi dài bước) lên rổ: 跨步上篮 kuà bù shàng lán 79. Ném gần: 近投 jìn tóu 80. Đưa bóng vào rổ: 将球塞进篮里 jiāng qiú sāi jìn lán lǐ 81. Ném vào rổ (tính điểm): 投篮有效 tóulán yǒuxiào 82. Ném vào rổ (không tính điểm): 投篮无效 tóulán wúxiào 83. Tay ném rổ thần kỳ: 神投手 shén tóushǒu 84. Che không cho ném rổ: 抢篮板球 qiǎng lánbǎn qiú 85. Yểm trợ: 掩护 yǎnhù 86. Nhìn người: 盯人 dīng rén 87. Tấn công nhanh: 快攻 kuài gōng 88. Động tác giả: 假动作 jiǎ dòngzuò 89. Phối hợp: 配合 pèihé 90. Cả trận đều khẩn trương: 全场紧逼 quán chǎng jǐn bī 91. Chiến thuật kéo dài thời gian: 拖延战术 tuōyán zhànshù 92. Hiệp đầu được điểm: 上半时得分 shàngbànshí défēn 93. Trận thi đấu hòa nhau: 和局 hé jú TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG UY TÍN HÀ NỘI Email: [email protected] Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan) Nguyễn Thoan | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương Bài viết liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng chuyền 16/09/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề bóng đá 14/09/2016 17:00
265 từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà máy điện 12/09/2016 17:00
178 từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà ga 10/09/2016 17:00 Bạn biết ga tàu tiếng Trung là gì chưa. Hãy tham khảo bài học từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà ga để trang bị cho mình những từ vựng về tàu hỏa hay tàu điện ngầm nhé
Từ vựng tiếng Trung về các loại than 08/09/2016 17:00
Từ vựng chủ đề về khai thác mỏ 06/09/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề mỏ dầu 04/09/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề tang lễ 02/09/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề hôn lễ 31/08/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khí tượng 27/08/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 2) 24/08/2016 17:00
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán (phần 1) 23/08/2016 17:00 -

Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025
-

Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)
-

Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”
-

9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
-

5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
-

Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung
-

Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc
-

Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ
-

Học tiếng trung với cặp từ vựng trái nghĩa song âm tiết (phần 2)
-

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ KHUYẾN CÁO VÀ DỰ ĐOÁN
-

Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Kim (2)
Từ khóa » Cái Rổ Tiếng Trung Là Gì
-
Cái Rổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Rổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cái Rổ Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki
-
[Tổng Hợp ] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Gia Dụng Trong Mỗi Gia đình
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Đồ Vật | Vật Dụng Gia đình
-
200 Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Gia Dụng | Đồ Dùng Hàng Ngày
-
Tổng Hợp Toàn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Nhà Bếp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Dùng Văn Phòng - VINACOM.ORG
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Gia Dụng"
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ VẬT DỤNG TRONG CÔNG TY P4
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Bóng Rổ | THANHMAIHSK
-
Sự Chi Phối Của động Từ Trong Tiếng Hoa - SÀI GÒN VINA
-
一无所知 Trong Tiếng Trung Là Gì ?