Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Khách Sạn - Tiếng Trung Ánh Dương

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn Tháng Chín 3, 2016Tiếng Trung Ánh DươngTừ vựng theo chủ đềKhông có phản hồi

nhà hàng_khách sạn_từ vựng tiếng trung

I. Quầy tiếp tân: 接待处 Jiēdài chù 1. Giám đốc khách sạn: 宾馆经理 bīnguǎn jīnglǐ 2. Nhân viên phục vụ: 服务员 fúwùyuán 3. Nhân viên trực ban: 值班服务员 zhíbān fúwùyuán 4. Hầu bàn: (餐厅) 服务员 (cāntīng) fúwùyuán 5. Phòng tiếp đón của khách sạn: 宾馆接待厅 bīnguǎn jiēdài tīng 6. Nhân viên tiếp tân: 接待员 jiēdài yuán 7. Nhân viên bốc vác: 搬运工 bānyùn gōng 8. Valy: 箱子 xiāngzi 9. Cửa lớn: 大门口 dà ménkǒu 10. Tiền sảnh: 门厅 méntīng 11. Phòng lớn: 大堂 dàtáng 12. Phòng nghỉ ngơi: 休息室 xiūxí shì 13. Hành lang: 走廊 zǒuláng 14. Hành lang ngoài: 外廊 wài láng 15. Phòng khách: 客厅 kètīng 16. Cầu thang: 楼梯 lóutī 17. Thang máy: 电梯 diàntī 18. Quầy hàng trong khách sạn: 小卖部 xiǎomàibù 19. Nơi cung cấp thông tin: 温询处 wēn xún chù 20. Sổ đăng ký của khách: 旅客登记簿 lǚkè dēngjì bù 21. Bảng đăng ký, mẫu đăng ký: 登记表 dēngjì biǎo 22. Số phòng: 房间号码 fángjiān hàomǎ 23. Chìa khóa phòng: 房间钥匙 fángjiān yàoshi 24. Phòng để áo, mũ: 衣帽间 yīmàojiān 25. Phòng ăn nhỏ: 小餐厅 xiǎo cāntīng 26. Phòng café: 咖啡室 kāfēi shì 27. Quầy bán báo: 售报处 shòu bào chù 28. Thảm cỏ: 草坪 cǎopíng 29. Bể phun nước: 喷水池 pēnshuǐchí 30. Sân: 院子 yuànzi 31. Vườn hoa trên nóc nhà: 屋顶花园 wūdǐng huāyuán 32. Phòng đơn: 单人房间 dān rén fángjiān 33. Phòng đôi: 双人房间 shuāngrén fángjiān 34. Phòng hai giường: 双床房间 shuāng chuáng fángjiān 35. Phòng ở cao cấp: 豪华套间 háohuá tàojiān 36. Phòng tổng thống: 总统套房 zǒngtǒng tàofáng 37. Gian chái: 套间 tàojiān 38. Phòng sinh hoạt: 起居室 qǐ jūshì 39. Ban công: 阳台 yángtái 40. Bệ cửa sổ: 窗台 chuāngtái 41. Buồng tắm: 浴室 yùshì 42. Buồng tắm có vòi hoa sen: 淋浴 línyù 43. Bồn tắm: 浴盆 yùpén 44. Vòi phun: 喷头 pēntóu 45. Vòi hoa sen: 莲蓬头 liánpengtóu 46. Chậu rửa mặt: 脸盆 liǎn pén 47. Khăn tắm: 浴巾 yùjīn 48. Áo tắm: 浴衣 yùyī 49. Giá treo khăn mặt: 毛巾架 máojīn jià 50. (bàn), tủ trang điểm: 梳妆台 shūzhuāng tái 51. Gương: 镜子 jìngzi 52. Mắc áo: 衣钩 yī gōu 53. Giá áo: 衣架 yījià 54. Tủ đứng: 壁柜 bì guì 55. Tủ bát đĩa: 餐具柜 cānjù guì 56. Phòng rửa mặt, rửa tay: 盥洗室 guànxǐ shì 57. Khăn tay: 手纸 shǒuzhǐ 58. Khăn tay phòng rèn luyện thân thể: 健身房 jiànshēnfáng 59. Phòng chơi bida: 弹子房 dànzǐ fáng 60. Rèm cửa sổ: 窗帘 chuānglián 61. Cửa sổ tấm chớp: 百叶窗 bǎiyèchuāng 62. Tủ áo: 依柜 yī guì 63. Giá sách: 书架 shūjià 64. Tủ đầu giường: 床头柜 chuángtóuguì 65. Bức bình phong: 屏风 píngfēng 66. Ghế tay ngai, ghế bành: 扶手椅 fúshǒu yǐ 67. Ghế xích đu: 摇椅 yáo yǐ 68. Sofa (salông): 沙发 shāfā 69. Ghế đệm dài, ghế salông nệm: 长沙发 zhǎngshā fā 70. Giá treo mũ: 帽架 mào jià 71. Giá treo áo: 衣架 yījià 72. Bàn trà: 茶几 chájī 73. Ống nhổ: 痰盂 tányú 74. Đệm giường, gối đệm: 床垫 chuáng diàn 75. Khăn trải giường: 床罩 chuángzhào 76. Thảm: 毯子 tǎnzi 77. Gối: 枕头 zhěntou 78. Áo gối: 枕套 zhěntào 79. Vỏ chăn: 被单 bèidān 80. Chăn bông: 棉被 mián bèi 81. Thảm nhỏ (chùi chân): 小地毯 xiǎo dìtǎn 82. Thảm trải nền: 地毯 dìtǎn 83. Phích nước nóng: 热水瓶 rèshuǐpíng 84. Đồng hồ điện: 电钟 diàn zhōng 85. Quạt điện: 电扇 diànshàn 86. Quạt trần: 吊扇 diàoshàn 87. Quạt bàn: 台扇 tái shàn 88. Quạt thông gió: 通风机 tōngfēng jī 89. Thiết bị sưởi: 暖气设备 nuǎnqì shèbèi 90. Máy điều hòa không khí: 空调 kòngtiáo 91. Đèn tường: 壁灯 bìdēng 92. Đèn bàn: 台灯 táidēng 93. Đèn sàn: 落地灯 luòdìdēng 94. Chao đèn: 灯罩 dēngzhào 95. Bóng đèn tròn: 灯泡 dēngpào 96. Nhiệt kế: 气温表 qìwēn biǎo 97. Lọ hoa: 花瓶 huāpíng 98. Đế (giá) lọ hoa: 花瓶架 huāpíng jià 99. Cắm hoa: 插花 chāhuā 100. Chìa khóa: 钥匙 yàoshi 101. Cái gạt tàn thuốc lá: 烟灰缸 yānhuī gāng

Khách sạn được xếp hạng(sao) -: 星级饭店 xīng jí fàndiàn 1. Khách sạn năm sao: 五星级饭店 wǔ xīng jí fàndiàn 2. Trung tâm thể hình, thể dục thẩm mỹ: 健身中心 jiànshēn zhōngxīn 3. Trung tâm thương vụ: 商务中心 shāngwù zhōngxīn 4. Thẩm mỹ viện: 美容院 měiróng yuàn 5. Câu lạc bộ sức khỏe, trung tâm vui chơi giải trí: 康乐中心 kānglè zhōngxīn 6. Dịch vụ thư ký: 秘书服务 mìshū fúwù 7. Telex: 电传 diàn chuán 8. Fax: 传真 chuánzhēn 9. Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế: 国际直拨电话 guójì zhíbō diànhuà 10. Phòng hội nghị: 会议室 huìyì shì 11. Sân tennis ngoài trời: 室外网球场 shìwài wǎng qiúchǎng 12. Tắm hơi: 桑拿浴 sāngná yù 13. Dịch vụ xoa bóp: 按摩服务 ànmó fúwù 14. Dịch vụ xe taxi: 出租车服务 chūzū chē fúwù 15. Cửa hàng bán tặng phẩm: 礼品店 lǐpǐn diàn 16. Cửa hàng bán hoa: 花店 huā diàn 17. Bể bơi trong nhà: 室内游泳池 shìnèi yóuyǒngchí 18. Thiết bị âm thanh hi-fi: 高保真音响设备 gāo bǎo zhēn yīnxiǎng shèbèi 19. Phòng chơi bóng: 壁求室 bì qiú shì 20. Karaoke: 卡拉ok kǎlā ok 21. Hệ thống thu tivi vệ tinh: 卫星电视接收系统 wèixīng diànshì jiēshōu xìtǒng 22. Tắm hơi: 蒸汽浴 zhēngqì yù 23. Phòng ăn thịt nướng: 扒房 bā fáng 24. Món ăn nhẹ phương đông: 东方小吃 dōngfāng xiǎochī 25. Tắm ngâm bồn: 泡泡浴 pào pào yù 26. Dịch vụ đặt vé hộ: 代订票服务 dài dìng piào fúwù 27. Thu đổi ngoại tệ: 外币兑换 wàibì duìhuàn 28. Truyền hình cáp: 闭路电视 bìlù diànshì 29. Vũ trường đa chức năng: 多功能舞厅 Duō gōngnéng wǔtīng 30. Quán ăn sân vườn: 花园饭店 huāyuán fàndiàn

Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: khách sạn, nhà hàng, từ vựng theo chủ đề

Bài viết liên quan

trường học_tiếng trung ánh dương_02

Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học (p3)

Tháng Tám 29, 2016Tiếng Trung Ánh Dương vật liệu ngũ kim_tiếng trung ánh dương

250 từ vựng chủ đề vật liệu ngũ kim

Tháng Chín 5, 2016Tiếng Trung Ánh Dương từ vựng tiếng trung chủ đề phòng tiệc

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phòng tiệc

Tháng Chín 5, 2016Tiếng Trung Ánh Dương

Trả lời Hủy

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Search

Danh mục quan tâm

Tìm kiếm nhiều nhất

999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;

Từ khóa » Nhà Hàng Khách Sạn Tiếng Trung Là Gì