Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Máy Tính, Tin Học Thông Dùng
Học tiếng Trung đã khó, học tiếng Trung chuyên ngành tin học lại càng khiến nhiều người ‘đau đầu’ bởi những thuật ngữ kỹ thuật khô khan. Thế nhưng, trong thời đại 4.0, đây lại là vốn liếng không thể thiếu của bất kỳ ‘dân văn phòng’ nào. Đừng để những cụm từ như ‘phần mềm’, ‘tải xuống’ hay ‘lỗi hệ thống’ làm khó bạn. Hãy cùng khám phá bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học cực kỳ dễ hiểu và dễ nhớ qua bài viết chi tiết dưới đây nhé!

Từ vựng chủ đề máy tính, tin học bằng tiếng Trung
| Thuật ngữ | Tiếng Trung | Phiên âm |
| Máy tính | 电脑 | diànnǎo |
| Cài đặt Setup Install | 安装 | ānzhuāng |
| Bit | 比特 | bǐtè |
| notebook | 笔记本 | bǐjìběn |
| Hình nền | 壁纸 | bìzhǐ |
| Bảng biểu | 表格 | biǎogé |
| Blog | 博客 | bókè |
| Bản vá | 补丁 | bǔdīng |
| Hệ điều hành | 操作系统 | cāozuò xìtǒng |
| Chương trình | 程序 | chéngxù |
| Lập trình viên | 程序员 | chéng xù yuán |
| Xung đột | 冲突 | chōngtū |
| Bộ vi xử lý CPU | 处理器 | chǔlǐ qì |
| Track | 磁道 | cídào |
| Đĩa từ | 磁盘 | cípán |
| Lưu Save | 存盘 | cúnpán |
| In | 打印 | dǎyìn |
| Kích đơn | 单击 | dānjī |
| Lối ra Export | 导出 | dǎochū |
| Cổng vào Import | 导入 | dǎorù |
| Đăng nhập Log in | 登录 | dēnglù |
| Địa chỉ address | 地址 | dìzhǐ |
| address book | 地址簿 | dìzhǐbù |
| Máy vi tính | 电脑 | diàn nǎo |
| TV box | 电视盒 | diàn shì hé |
| Hòm thư điện tử Mail | 电子邮箱 | diànzǐ yóu xiāng |
| Modem | 调制解调器 | tiáo zhì jiě tiáo qì |
| Hộp thoại Dialog box | 对话框 | duì huà kuāng |
| Server | 服务器 | fú wù qì |
| Copy | 复制 | fùzhì |
| Định dạng Format | 格式化 | géshì huà |
| Cập nhật Update | 更新 | gēngxīn |
| Công cụ Tool | 工具 | gōngjù |
| Đĩa CD | 光盘 | guāng pán |
| Con chuột | 鼠标 | shǔbiāo |
| Chuột quang | 光学鼠标 | guāng xué shǔbiāo |
| Phần mềm quảng cáo Malware | 广告软件 | guǎng gào ruǎn jiàn |
| Internet | 互联网 | hù lián wǎng |
| Thùng rác | 回收站 | huí shōu zhàn |
| Kích hoạt | 激活 | jīhuó |
| Spam | 寄生虫 | jì shēng chóng |
| Phần mềm gián điệp | 间谍软件 | jiàndié ruǎnjiàn |
| Tích hợp Tương thích | 兼容 | jiānróng |
| Cut | 剪切 | jiǎnqiè |
| Bàn phím Keyboard | 键盘 | jiànpán |
| Cổng Khe cắm | 接口 | jiēkǒu |
| Mã nguồn mở | 开源码 | kāiyuánmǎ |
| Copy | 拷贝 抄录 | kǎobèi chāolù |
| Short cut | 快捷 | kuàijié |
| File rác | 垃圾文件 | lājī wénjiàn |
| Bluetooth | 蓝牙 | lányá |
| Offline Ngoại tuyến | 离线 | líxiàn |
| Liên kết Link | 连接 | liánjiē |
| Chat | 聊天 | liáotiān |
| RAM | 内存 | nèicún |
| Cấu hình | 配置 | pèizhì |
| Màn hình Monitor | 屏幕 | píngmù |
| Screen save | 屏幕保护 | píngmù bǎohù |
| Bẻ khóa Crack | 破解 | pòjiě |
| Ổ đĩa | 驱动器 | qūdòng qì |
| Phần mềm | 软件 | ruǎnjiàn |
| 3D | 三维 | sānwéi |
| Xóa Delete | 删除 | shānchú |
| Ổ USB | 闪盘 优盘 | shǎn pán yōupán |
| Upload | 上传 上载 | shàng chuán shàng zài |
| Setup | 設置 | shèzhì |
| Webcam | 摄象头 网路摄影机 | shè xiàng tóu wǎng lù shè yǐngjī |
| Cạc âm thanh Sound card | 声卡 | shēngkǎ |
| Gigabyte | 十亿字节 | shí yì zì jié |
| Thiết bị ghép Adapter | 适配器 | shìpèiqì |
| Máy tính xách tay Laptop | 手提电脑 | shǒutí diànnǎo |
| Dữ liệu Data | 数据 | shùjù |
| Kích đôi Double click | 双击 | shuāngjī |
| Tìm kiếm Search | 搜索 | sōusuǒ |
| Công cụ tìm kiếm | 搜索引擎 | sōusuǒ yǐnqíng |
| Biểu tượng Item | 图标 | túbiāo |
| Hình ảnh | 图像 | túxiàng |
| Thoát Đăng xuất | 退出 | tuìchū |
| Bộ nhớ ngoài | 外存 | wài cún |
| Mạng | 网络 | wǎngluò |
| Tệp tin File | 文件 | wénjiàn |
| Thư mục Folder | 文件夾 | wénjiàn jiā |
| Hệ thống System | 系统 | xìtǒng |
| Download | 下载 | xiàzài |
| Cạc màn hình VGA card | 显示卡 | xiǎnshì kǎ |
| Màn hình | 显示器 | xiǎn shì qì |
| Chip | 芯片 | xīn piàn |
| Internet | 因特网(网路) | yīntè wǎng (wǎng lù) |
| Phần cứng | 硬件 | yìng jiàn |
| Online Trực tuyến | 在线 | zàixiàn |
| Dán Paste | 黏贴 | niántiē |
| Số tài khoản Account | 账号 | zhànghào |
| Khởi động lại | 重启 | chóngqǐ |
| Bo mạch chủ Mainboard | 主板 | zhǔbǎn |
| Server | 主机 | zhǔjī |
| Bo mạch chủ | 主机板 | zhǔjī bǎn |
| Chủ đề Theme | 主题 | zhǔtí |
| Trang chủ Home page | 主页 | zhǔyè |
| Thuộc tính properties | 属性 | shǔxìng |
| Đăng ký Login Register | 注册 | zhùcè |
| Chuyển đổi Switch | 转换 | zhuǎn huàn |
| Byte | 字节 | zì jié |
| Font chữ | 字体 | zìtǐ |
| Xuất Ra | 输出 | shūchū |
| WWW World wide web | 万维网 | wàn wéi wǎng |
| Website | 网站 | wǎngzhàn |
| Webcam | 摄像头 | shè xiàng tóu |
| Virus máy tính | 计算机病毒 | jìsuànjī bìngdú |
| USB | U盘 通用串行总线 | U pán tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn |
| Trình duyệt Browser | 浏览器 | liúlǎn qì |
| Trí tuệ nhân tạo Trí thông minh nhân tạo | 人工智能 | réngōng zhìnéng |
| Tin tặc Hacker | 黑客 | hēikè |
| Tìm kiếm thông tin | 信息检索 | xìnxī jiǎn suǒ |
| Tiêu đề | 标题 | biāotí |
| Thương mại điện tử | 电子商务 | diànzǐ shāng wù |
| CPU | 电脑机箱 | diàn nǎo jīxiāng |
| Thư điện tử Email | 电子函件 | diànzǐ hánjiàn |
| Thiết lập Cài đặt | 安排 | Ānpái |
| Thiết kế phần mềm | 软件设计 | ruǎnjiàn shèjì |
| Thiết kế phần cứng | 硬件设计 | yìngjiàn shèjì |
| Thiết bị ngoại vi | 外围设备 | wàiwéi shèbèi |
| Thiết bị lưu trữ | 存储设备 | cúnchú shèbèi |
| Thiết bị đầu cuối | 终端 | zhōng duān |
| Thẻ nhớ | 存储卡 闪存卡 | cúnchú kǎ shǎncún kǎ |
| Tên miền | 域名 | yùmíng |
| Tai nghe Headphone | 耳机 | Ěrjī |
| Siêu máy tính | 超级计算机 | chāojí jìsuànjī |
| Siêu liên kết hyperlink | 超链接 | chāo liànjiē |
| Phím chức năng | 功能键 | gōng néng jiàn |
| Ngôn ngữ máy tính | 计算机语言 | jìsuànjī yǔyán |
| Máy vi tính | 微型计算机 | wéixíng jìsuànjī |
| Máy tính xách tay Laptop | 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo |
| Máy tính để bàn | 台式电脑 | táishì diànnǎo |
| Máy tính cá nhân (PC) | 个人电脑 | gèrén diànnǎo |
| Máy tính bảng (Tablet PC) | 平板电脑 | píngbǎn diànnǎo |
| Máy server Máy tính phục vụ | 服务器 | fúwùqì |
| Máy in | 打印机 | dǎyìnjī |
| Máy chủ | 主机 | zhǔjī |
| Mạng toàn cục Mạng diện rộng WAN | 广域网 | guǎng yù wǎng |
| Mạng máy tính | 计算机网络 | jì suàn jī wǎng luò |
| Mạng internet | 因特网 | yīn tè wǎng |
| Mạng đô thị MAN | 城域网 | chéng yù wǎng |
| Mạng cục bộ Mạng LAN | 局域网 | júyù wǎng |
| Mã hóa thông tin | 信息编码 | xìnxī biānmǎ |
| Loa | 扬声器 喇叭 | yáng shēng qì lǎbā |
| Lên mạng | 上网 | shàng wǎng |
| Lập trình | 程序设计 | chéngxù shèjì |
| Ký tự | 字符 | zìfú |
| Ký hiệu phần trăm | 百分比符号 | bǎi fēn bǐ fúhào |
| Kiến thức máy tính | 计算机知识 | jì suàn jī zhīshì |
| Khối Đơn vị | 单元 | dānyuán |
| Kết xuất | 转贮 转存 | zhuǎn zhù zhuǎn cún |
| Kênh | 通道 | tōngdào |
| Hệ thống thông tin | 信息系统 | xìnxī xìtǒng |
| Hệ điều hành Windows | 视窗操作系统 | shìchuāng cāozuò xìtǒng |
| Hệ điều hành | 操作系统 | cāozuò xìtǒng |
| 谷歌 | gǔgē | |
| Gỡ rối Hiệu chỉnh lỗi | 调试 | tiáoshì |
| Gõ phím Nhấn phím | 按键 | ànjiàn |
| G-mail | 谷歌邮箱 | gǔgē yóu xiāng |
| Giao diện người dùng | 用户界面 | yònghù jièmiàn |
| Dung lượng bộ nhớ | 存储量 | cúnchú liàng |
| Đĩa CD-RW | 可重写光盘 | kě chóng xiě guāngpán |
| Đĩa CD-R | 可录光盘 | kě lù guāngpán |
| Đầu đọc thẻ nhớ | 读卡器 | dú kǎ qì |
| Đầu cắm USB | 通用串行总线接口 | tōng yòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu |
| Đa phương tiện | 多媒体 | duōméitǐ |
| CD-ROM | 只读光盘 | zhǐ dú guāngpán |
| Card | 卡片 | kǎpiàn |
| Card mạng | 网卡 | wǎngkǎ |
| Card màn hình | 视频卡 | shìpín kǎ |
| Tường lửa | 防火墙 | fáng huǒ qiáng |
| Bộ xử lý trung tâm(CPU) | 中央处理器 | zhōngyāng chǔlǐ qì |
| Bộ vi xử lý | 微处理机 | wéi chǔlǐ jī |
| Bộ nhớ | 存储器 | cúnchúqì |
| Bảng thông Bandwidth | 带宽 | dàikuān |
| Bàn phím | 键盘 | jiànpán |
| An toàn dữ liệu | 数据安全 | shùjù ānquán |
| An ninh mạng | 网络安全 | wǎngluò ānquán |
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề máy tính
Để tăng tính ứng dụng, hãy thêm các đoạn hội thoại ngắn:
Mẫu câu 1: Khi máy tính bị hỏng
- “我的电脑死机了,你能帮我看看吗?”
- (Wǒ de diànnǎo sǐjīle, nǐ néng bāng wǒ kàn kàn ma?)
- -> Máy tính của tôi bị treo rồi, bạn xem giúp tôi được không?
Mẫu câu 2: Thao tác file
- “请把这个文件发到我的邮箱。”
- (Qǐng bǎ zhège wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.)
- -> Phiền bạn gửi tệp tin này vào email của tôi.
Xã hội ngày càng phát triển nhanh chóng đi cùng sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật.Trong thời đại công nghệ số hiện nay, việc thành thạo các kỹ năng tin học không chỉ được trường lớp chú trọng mà các công ty, tập đoàn lớn cũng cực kỳ quan tâm. Gần như mọi công việc dù lớn hay nhỏ đều có sự góp mặt của tin học. Vì vậy, để không gặp nhiều bỡ ngỡ, khó khăn trong các công việc sau này. Hãy học thật tốt bài “Tiếng trung chủ đề máy tính” của Tiếng trung THANHMAIHSK nhé.
Từ khóa » Case Máy Tính Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Máy Tính: Linh Kiện | Phần Mềm
-
Vỏ Máy Tính Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
300 Từ Vựng Tiếng Trung Về Máy Tính | Linh Kiện Thông Dụng Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Máy Tính"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Linh Kiện Máy Tính
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ... - Cầu Giấy - Facebook
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG NGHỆ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Máy Tính
-
Máy Tính để Bàn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách Xử Lý Khi Không Cài Được Tiếng Việt Cho Win 10
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề: Máy Tính Và Mạng