Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Máy Tính, Tin Học Thông Dùng

4/5 - (166 bình chọn)

Học tiếng Trung đã khó, học tiếng Trung chuyên ngành tin học lại càng khiến nhiều người ‘đau đầu’ bởi những thuật ngữ kỹ thuật khô khan. Thế nhưng, trong thời đại 4.0, đây lại là vốn liếng không thể thiếu của bất kỳ ‘dân văn phòng’ nào. Đừng để những cụm từ như ‘phần mềm’, ‘tải xuống’ hay ‘lỗi hệ thống’ làm khó bạn. Hãy cùng khám phá bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học cực kỳ dễ hiểu và dễ nhớ qua bài viết chi tiết dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học
Từ vựng tiếng Trung chủ đề máy tính, tin học

Từ vựng chủ đề máy tính, tin học bằng tiếng Trung

Thuật ngữ Tiếng Trung Phiên âm
Máy tính 电脑 diànnǎo
Cài đặt Setup Install 安装 ānzhuāng
Bit 比特 bǐtè
notebook 笔记本 bǐjìběn
Hình nền 壁纸 bìzhǐ
Bảng biểu 表格 biǎogé
Blog 博客 bókè
Bản vá 补丁 bǔdīng
Hệ điều hành 操作系统 cāozuò xìtǒng
Chương trình 程序 chéngxù
Lập trình viên 程序员 chéng xù yuán
Xung đột 冲突 chōngtū
Bộ vi xử lý CPU 处理器 chǔlǐ qì
Track 磁道 cídào
Đĩa từ 磁盘 cípán
Lưu Save 存盘 cúnpán
In 打印 dǎyìn
Kích đơn 单击 dānjī
Lối ra Export 导出 dǎochū
Cổng vào Import 导入 dǎorù
Đăng nhập Log in 登录 dēnglù
Địa chỉ address 地址 dìzhǐ
address book 地址簿 dìzhǐbù
Máy vi tính 电脑 diàn nǎo
TV box 电视盒 diàn shì hé
Hòm thư điện tử Mail 电子邮箱 diànzǐ yóu xiāng
Modem 调制解调器 tiáo zhì jiě tiáo qì
Hộp thoại Dialog box 对话框 duì huà kuāng
Server 服务器 fú wù qì
Copy 复制 fùzhì
Định dạng Format 格式化 géshì huà
Cập nhật Update 更新 gēngxīn
Công cụ Tool 工具 gōngjù
Đĩa CD 光盘 guāng pán
Con chuột 鼠标 shǔbiāo
Chuột quang 光学鼠标 guāng xué shǔbiāo
Phần mềm quảng cáo Malware 广告软件 guǎng gào ruǎn jiàn
Internet 互联网 hù lián wǎng
Thùng rác 回收站 huí shōu zhàn
Kích hoạt 激活 jīhuó
Spam 寄生虫 jì shēng chóng
Phần mềm gián điệp 间谍软件 jiàndié ruǎnjiàn
Tích hợp Tương thích 兼容 jiānróng
Cut 剪切 jiǎnqiè
Bàn phím Keyboard 键盘 jiànpán
Cổng Khe cắm 接口 jiēkǒu
Mã nguồn mở 开源码 kāiyuánmǎ
Copy 拷贝 抄录 kǎobèi chāolù
Short cut 快捷 kuàijié
File rác 垃圾文件 lājī wénjiàn
Bluetooth 蓝牙 lányá
Offline Ngoại tuyến 离线 líxiàn
Liên kết Link 连接 liánjiē
Chat 聊天 liáotiān
RAM 内存 nèicún
Cấu hình 配置 pèizhì
Màn hình Monitor 屏幕 píngmù
Screen save 屏幕保护 píngmù bǎohù
Bẻ khóa Crack 破解 pòjiě
Ổ đĩa 驱动器 qūdòng qì
Phần mềm 软件 ruǎnjiàn
3D 三维 sānwéi
Xóa Delete 删除 shānchú
Ổ USB 闪盘 优盘 shǎn pán yōupán
Upload 上传 上载 shàng chuán shàng zài
Setup 設置 shèzhì
Webcam 摄象头 网路摄影机 shè xiàng tóu wǎng lù shè yǐngjī
Cạc âm thanh Sound card 声卡 shēngkǎ
Gigabyte 十亿字节 shí yì zì jié
Thiết bị ghép Adapter 适配器 shìpèiqì
Máy tính xách tay Laptop 手提电脑 shǒutí diànnǎo
Dữ liệu Data 数据 shùjù
Kích đôi Double click 双击 shuāngjī
Tìm kiếm Search 搜索 sōusuǒ
Công cụ tìm kiếm 搜索引擎 sōusuǒ yǐnqíng
Biểu tượng Item 图标 túbiāo
Hình ảnh 图像 túxiàng
Thoát Đăng xuất 退出 tuìchū
Bộ nhớ ngoài 外存 wài cún
Mạng 网络 wǎngluò
Tệp tin File 文件 wénjiàn
Thư mục Folder 文件夾 wénjiàn jiā
Hệ thống System 系统 xìtǒng
Download 下载 xiàzài
Cạc màn hình VGA card 显示卡 xiǎnshì kǎ
Màn hình 显示器 xiǎn shì qì
Chip 芯片 xīn piàn
Internet 因特网(网路) yīntè wǎng (wǎng lù)
Phần cứng 硬件 yìng jiàn
Online Trực tuyến 在线 zàixiàn
Dán Paste 黏贴 niántiē
Số tài khoản Account 账号 zhànghào
Khởi động lại 重启 chóngqǐ
Bo mạch chủ Mainboard 主板 zhǔbǎn
Server 主机 zhǔjī
Bo mạch chủ 主机板 zhǔjī bǎn
Chủ đề Theme 主题 zhǔtí
Trang chủ Home page 主页 zhǔyè
Thuộc tính properties 属性 shǔxìng
Đăng ký Login Register 注册 zhùcè
Chuyển đổi Switch 转换 zhuǎn huàn
Byte 字节 zì jié
Font chữ 字体 zìtǐ
Xuất Ra 输出 shūchū
WWW World wide web 万维网 wàn wéi wǎng
Website 网站 wǎngzhàn
Webcam 摄像头 shè xiàng tóu
Virus máy tính 计算机病毒 jìsuànjī bìngdú
USB U盘 通用串行总线 U pán tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn
Trình duyệt Browser 浏览器 liúlǎn qì
Trí tuệ nhân tạo Trí thông minh nhân tạo 人工智能 réngōng zhìnéng
Tin tặc Hacker 黑客 hēikè
Tìm kiếm thông tin 信息检索 xìnxī jiǎn suǒ
Tiêu đề 标题 biāotí
Thương mại điện tử 电子商务 diànzǐ shāng wù
CPU 电脑机箱 diàn nǎo jīxiāng
Thư điện tử Email 电子函件 diànzǐ hánjiàn
Thiết lập Cài đặt 安排 Ānpái
Thiết kế phần mềm 软件设计 ruǎnjiàn shèjì
Thiết kế phần cứng 硬件设计 yìngjiàn shèjì
Thiết bị ngoại vi 外围设备 wàiwéi shèbèi
Thiết bị lưu trữ 存储设备 cúnchú shèbèi
Thiết bị đầu cuối 终端 zhōng duān
Thẻ nhớ 存储卡 闪存卡 cúnchú kǎ shǎncún kǎ
Tên miền 域名 yùmíng
Tai nghe Headphone 耳机 Ěrjī
Siêu máy tính 超级计算机 chāojí jìsuànjī
Siêu liên kết hyperlink 超链接 chāo liànjiē
Phím chức năng 功能键 gōng néng jiàn
Ngôn ngữ máy tính 计算机语言 jìsuànjī yǔyán
Máy vi tính 微型计算机 wéixíng jìsuànjī
Máy tính xách tay Laptop 笔记本电脑 bǐjìběn diànnǎo
Máy tính để bàn 台式电脑 táishì diànnǎo
Máy tính cá nhân (PC) 个人电脑 gèrén diànnǎo
Máy tính bảng (Tablet PC) 平板电脑 píngbǎn diànnǎo
Máy server Máy tính phục vụ 服务器 fúwùqì
Máy in 打印机 dǎyìnjī
Máy chủ 主机 zhǔjī
Mạng toàn cục Mạng diện rộng WAN 广域网 guǎng yù wǎng
Mạng máy tính 计算机网络 jì suàn jī wǎng luò
Mạng internet 因特网 yīn tè wǎng
Mạng đô thị MAN 城域网 chéng yù wǎng
Mạng cục bộ Mạng LAN 局域网 júyù wǎng
Mã hóa thông tin 信息编码 xìnxī biānmǎ
Loa 扬声器 喇叭 yáng shēng qì lǎbā
Lên mạng 上网 shàng wǎng
Lập trình 程序设计 chéngxù shèjì
Ký tự 字符 zìfú
Ký hiệu phần trăm 百分比符号 bǎi fēn bǐ fúhào
Kiến thức máy tính 计算机知识 jì suàn jī zhīshì
Khối Đơn vị 单元 dānyuán
Kết xuất 转贮 转存 zhuǎn zhù zhuǎn cún
Kênh 通道 tōngdào
Hệ thống thông tin 信息系统 xìnxī xìtǒng
Hệ điều hành Windows 视窗操作系统 shìchuāng cāozuò xìtǒng
Hệ điều hành 操作系统 cāozuò xìtǒng
Google 谷歌 gǔgē
Gỡ rối Hiệu chỉnh lỗi 调试 tiáoshì
Gõ phím Nhấn phím 按键 ànjiàn
G-mail 谷歌邮箱 gǔgē yóu xiāng
Giao diện người dùng 用户界面 yònghù jièmiàn
Dung lượng bộ nhớ 存储量 cúnchú liàng
Đĩa CD-RW 可重写光盘 kě chóng xiě guāngpán
Đĩa CD-R 可录光盘 kě lù guāngpán
Đầu đọc thẻ nhớ 读卡器 dú kǎ qì
Đầu cắm USB 通用串行总线接口 tōng yòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu
Đa phương tiện 多媒体 duōméitǐ
CD-ROM 只读光盘 zhǐ dú guāngpán
Card 卡片 kǎpiàn
Card mạng 网卡 wǎngkǎ
Card màn hình 视频卡 shìpín kǎ
Tường lửa 防火墙 fáng huǒ qiáng
Bộ xử lý trung tâm(CPU) 中央处理器 zhōngyāng chǔlǐ qì
Bộ vi xử lý 微处理机 wéi chǔlǐ jī
Bộ nhớ 存储器 cúnchúqì
Bảng thông Bandwidth 带宽 dàikuān
Bàn phím 键盘 jiànpán
An toàn dữ liệu 数据安全 shùjù ānquán
An ninh mạng 网络安全 wǎngluò ānquán

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề máy tính

Để tăng tính ứng dụng, hãy thêm các đoạn hội thoại ngắn:

Mẫu câu 1: Khi máy tính bị hỏng

  • “我的电脑死机了,你能帮我看看吗?”
  • (Wǒ de diànnǎo sǐjīle, nǐ néng bāng wǒ kàn kàn ma?)
  • -> Máy tính của tôi bị treo rồi, bạn xem giúp tôi được không?

Mẫu câu 2: Thao tác file

  • “请把这个文件发到我的邮箱。”
  • (Qǐng bǎ zhège wénjiàn fā dào wǒ de yóuxiāng.)
  • -> Phiền bạn gửi tệp tin này vào email của tôi.

Xã hội ngày càng phát triển nhanh chóng đi cùng sự tiến bộ vượt bậc của khoa học kỹ thuật.Trong thời đại công nghệ số hiện nay, việc thành thạo các kỹ năng tin học không chỉ được trường lớp chú trọng mà các công ty, tập đoàn lớn cũng cực kỳ quan tâm. Gần như mọi công việc dù lớn hay nhỏ đều có sự góp mặt của tin học. Vì vậy, để không gặp nhiều bỡ ngỡ, khó khăn trong các công việc sau này. Hãy học thật tốt bài “Tiếng trung chủ đề máy tính” của Tiếng trung THANHMAIHSK nhé.

Từ khóa » Case Máy Tính Tiếng Trung Là Gì