Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nấu ăn
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng

>>> Từ vựng tiếng Trung về các loại cá
Từ vựng tiếng Trung về cách nấu ăn
Nấu ăn - Nhà bếp là một hoạt động rất quen thuộc trong cuộc sống sinh hoạt của mỗi chúng ta. Thật tuyệt vời khi vừa nấu ăn, vừa bổ sung nhóm từ vựng về chủ đề rất hay này.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 红烧 | hóngshāo | Áp chảo |
| 2 | 焯 | chāo | Chần |
| 3 | 煎 | jiān | Chiên |
| 4 | 炖 | dùn | Chưng |
| 5 | 蒸 | zhēng | Hấp |
| 6 | 焖 | mèn | Kho/om |
| 7 | 熬 | áo | Luộc |
| 8 | 腌 (肉) | yān (ròu) | Muối |
| 9 | 煮 | zhǔ | Nấu |
| 10 | 烤 | kǎo | Nướng |
| 11 | 涮 | shuàn | Nhúng |
| 12 | 炒 | chǎo | Rang |
| 13 | 烹 | pēng | Rim |
| 14 | 拌 | bàn | Trộn |
| 15 | 烧 | shāo | Xào |
| 16 | 油爆 | yóu bào | Xào lăn |
Từ vựng tiếng Trung về Các dụng cụ nấu ăn
Cùng SOFL học thêm bộ từ vựng về các dụng cụ nấu ăn cực kỳ quen thuộc này nhé.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 电水壶 | diàn shuǐhú | Ấm điện, phích điện |
| 2 | 煮水壶 | zhǔ shuǐhú | Ấm đun nước |
| 3 | 饭碗 | fàn wǎn | Bát ăn cơm, chén |
| 4 | 打火机 | dǎ huǒjī | Bật lửa, hộp quẹt |
| 5 | 电炉 | diàn lú | Bếp điện |
| 6 | 煤气灶 | méiqì zào | Bếp ga |
| 7 | 不锈钢餐具 | bù xiù gāng cānjù | Bộ đồ ăn bằng inox |
| 8 | 调味品全套 | tiáo wèi pǐn quántào | Bộ đồ gia vị |
| 9 | 案板, 砧板 | ànbǎn, zhēn bǎn | Cái thớt |
| 10 | 汤杯 | tāng bēi | Cốc đựng súp |
| 11 | 不粘底平底煎锅 | bù nián dǐ píngdǐ jiān guō | Chảo rán chống dính |
| 12 | 炒菜锅 | chǎo cài guō | Chảo xào |
| 13 | 餐刀 | cān dāo | Dao ăn |
| 14 | 菜刀 | cài dāo | Dao bếp |
| 15 | 削皮刀 | xiāo pí dāo | Dao gọt vỏ |
| 16 | 切肉刀 | qiē ròu dāo | Dao thái thịt |
| 17 | 折叠刀 | zhédié dāo | Dao xếp |
| 18 | 厨房用具 | chú fáng yòngjù | Dụng cụ nhà bếp |
| 19 | 切片器 | qiē piàn qì | Dụng cụ thái miếng |
| 20 | 碟子 | diézi | Đĩa |
| 21 | 调味盘 | tiáo wèi pán | Đĩa gia vị |
| 22 | 纸盆 | zhǐ pén | Đĩa giấy |
| 23 | 大浅盘 | dà qiǎn pán | Đĩa nông, đĩa cạn |
| 24 | 色拉盘 | sèlā pán | Đĩa salad |
| 25 | 瓷餐具 | cí cānjù | Đồ đựng thức ăn bằng sứ |
| 26 | 瓷茶具 | cí chájù | Đồ uống trà bằng sứ |
| 27 | 筷子 | kuài zi | Đũa |
| 28 | 生炉手套 | shēng lú shǒutào | Găng tay làm bếp |
| 29 | 调味品架 | tiáo wèi pǐn jià | Giá đựng đồ gia vị |
| 30 | 饭盒 | fàn hé | Hộp cơm |
| 31 | 火钳 | huǒ qián | Kẹp gắp than |
| 32 | 储冰块器 | chú bīng kuài qì | Khay đựng đá viên |
| 33 | 纸盘 | zhǐ pán | Khay giấy, đĩa giấy |
| 34 | 圆盘 | yuán pán | Khay tròn |
| 35 | 方盘 | fāng pán | Khay vuông |
| 36 | 盘子 | pán zi | Khay, mâm |
| 37 | 调味品瓶 | tiáo wèi pǐn píng | Lọ đựng đồ gia vị |
| 38 | 烤面包机 | kǎo miàn bāo jī | Lò nướng bánh mỳ |
| 39 | 炉子 | lúzǐ | Lò, bếp |
| 40 | 菜罩, 纱罩 | cài zhào, shāzhào | Lồng bàn |
| 41 | 蒸笼 | zhēng lóng | Lồng hấp |
| 42 | 刨冰机 | bào bīng jī | Máy bào đá |
| 43 | 打蛋器 | dǎ dàn qì | Máy đánh trứng |
| 44 | 压榨器 | yāzhà qì | Máy ép |
| 45 | 榨果汁机 | zhà guǒ zhī jī | Máy ép hoa quả |
| 46 | 洗碗机 | xǐ wǎn jī | Máy rửa bát |
| 47 | 绞肉器 | jiǎo ròu qì | Máy xay thịt |
| 48 | 餐盘 | cān pán | Mâm thức ăn |
| 49 | 汤勺 | tāng sháo | Muôi súp |
| 50 | 匙 | shi | Muỗng, thìa |
| 51 | 锅盖 | guō gài | Nắp xoong, vung |
| 52 | 餐叉 | cān chā | Nĩa |
| 53 | 高压锅 | gāo yāguō | Nồi áp suất |
| 54 | 电饭锅 | diàn fàn guō | Nồi cơm điện |
| 55 | 双层锅 | shuāng céng guō | Nồi hai tầng |
| 56 | 炖锅 | dùn guō | Nồi hầm |
| 57 | 暖锅 | nuǎn guō | Nồi lẩu |
| 58 | 铝锅 | lǚ guō | Nồi nhôm |
| 59 | 滤斗 | lǜ dǒu | Phễu lọc |
| 60 | 汤碗 | tāng wǎn | Tô đựng canh |
| 61 | 碗橱 | wǎn chú | Tủ bát đĩa |
| 62 | 煤砖 | méi zhuān | Than bánh |
| 63 | 蜂窝煤 | fēng wōméi | Than tổ ong |
| 64 | 咖啡匙 | kāfēi chí | Thìa (muỗng) café |
| 65 | 调羹 | tiáo gēng | Thìa canh |
| 66 | 汤匙 | tāng chí | Thìa súp |
| 67 | 汤罐 | tāng guàn | Thố canh |
| 68 | 汤盆 | tāng pén | Thố súp |
| 69 | 垃圾桶 | lèsè tǒng | Thùng rác |
| 70 | 泡菜罐子 | pào cài guànzi | Vại muối dưa |
| 71 | 水缸 | shuǐ gāng | Vò, chậu nước |
| 72 | 烤肉叉 | kǎo ròu chā | Xiên nướng thịt |
| 73 | 锅 | guō | Xoong, nồi |
Bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề Nấu ăn khá đơn giản mà chúng ta đều có thể tự học mỗi ngày. Chúc các bạn có những bữa ăn ngon và hơn hết là ghi nhớ được thật nhiều nhóm từ vựng về chủ đề này.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Chủ đề Nấu ăn Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Nấu ăn Nhà Bếp
-
Từ Vựng Và Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Chủ đề Nấu ăn
-
Tiếng Trung Bồi Bài 41: Bạn Biết Nấu ăn Không
-
200 Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Vật Dụng Không Thể Thiếu Khi Nấu ăn
-
Từ Vựng Tiếng Trung: Phương Pháp Nấu Nướng
-
Học Tiếng Trung Chủ đề ăn Uống | Từ Vựng Dễ Nhớ
-
Bỏ Túi Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Nấu ăn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Dụng Cụ Nhà Bếp Và Cách Nấu ăn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nhà Bếp | Mẫu Câu | Hội Thoại
-
Tiếng Trung Chủ đề Ẩm Thực: Từ Vựng - Hội Thoại | THANHMAIHSK
-
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NẤU ĂN
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nấu ăn - YêuTiế