Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quần áo (phần 2)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ QUẦN ÁO (PHẦN 2)
101. Váy thêu hoa: 绣花裙 xiùhuā qún 102. Váy liền áo không tay: 无袖连衣裙 wú xiù liányīqún 103. Váy liền áo bó người: 紧身连衣裙 jǐnshēn liányīqún 104. Bộ váy nữ: 女裙服 nǚ qún fú 105. Áo hai lớp: 夹袄 jiá ǎo 106. Quần hai lớp: 夹裤 jiá kù 107. Áo có lớp lót bằng bông: 棉袄 mián’ǎo 108. Áo khoác có lớp lót bông tơ: 丝棉袄 sī mián’ǎo 109. Áo khoác có lớp lót da: 皮袄 pí ǎo 110. Áo bông: 棉衣 miányī 111. Áo khoác bông: 棉大衣 mián dàyī 112. Quần bông: 棉裤 mián kù 113. Áo may ô bông, áo trấn thủ: 棉背心 mián bèixīn 114. Bộ quần áo liền quần: 裤套装 kù tàozhuāng 115. Bộ quần áo thường ngày: 便服套装 biànfú tàozhuāng 116. Bộ quần áo jean: 牛仔套装 niúzǎi tàozhuāng 117. Áo đuôi nhạn: 燕尾服 yànwěifú 118. Lễ phục: 礼服 lǐfú 119. Quần áo dạ hội: 夜礼服 yè lǐfú 120. Lễ phục buổi sớm của nam: 男士晨礼服 nán shì chén lǐfú 121. Lễ phục của nữ: 女式礼服 nǚ shì lǐfú 122. Lễ phục thường của nữ: 女士常礼服 nǚ shì cháng lǐfú 123. Áo không đuôi tôm (lễ phục): 无尾礼服 wú wěi lǐfú 124. Lễ phục quân đội: 军礼服 jūn lǐfú 125. Quần áo cưới: 婚礼服 hūn lǐfú 126. Quần áo công sở: 工作服 gōngzuòfú 127. Bộ làm việc áo liền quần: 连衫裤工作服 lián shān kù gōngzuòfú 128. Đầm bầu: 孕妇服 yùnfù fú 129. Quần áo trẻ sơ sinh: 婴儿服 yīng’ér fú 130. Đồng phục học sinh: 学生服 xuéshēng fú 131. Trang phục hải quân: 海军装 hǎijūn zhuāng 132. Trang phục lính dù: 伞宾服 sǎn bīn fú 133. Áo bơi: 游泳衣 yóuyǒng yī 134. Áo bơi kiểu váy: 裙式泳装 qún shì yǒngzhuāng 135. Áo tắm nữ có dây đeo: 有肩带的女式泳装 yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng 136. Quần áo ăn: 餐服 cān fú 137. Tang phục: 丧服 sāngfú 138. Áo thọ: 寿衣 shòuyī 139. Âu phục, com lê: 西装 xīzhuāng 140. Âu phục một hàng khuy: 单排纽扣的西服 dān pái niǔkòu de xīfú 141. Âu phục hai hàng khuy: 双排纽扣的西服 shuāng pái niǔkòu de xīfú 142. Âu phục thường ngày: 日常西装 rìcháng xīzhuāng 143. Y phục trung quốc: 中装 zhōng zhuāng 144. Thường phục: 便装 biànzhuāng 145. Bộ quần áo săn: 猎装 liè zhuāng 146. Trang phục kiểu tôn trung sơn: 中山装 zhōngshānzhuāng 147. Áo khoác ngoài: 马褂 mǎguà 148. Áo mặc trong kiểu trung quốc: 中式小褂 zhōngshì xiǎoguà 149. Áo kimono (nhật bản): 和服 héfú 150. Trang phục truyền thống: 传统服装 chuántǒng fúzhuāng 151. Trang phục dân tộc: 民族服装 mínzú fúzhuāng 152. Quần áo vải sợi bông: 毛巾布服装 máojīn bù fúzhuāng 153. Quần áo da: 皮革服装 pígé fúzhuāng 154. Áo có tay: 有袖服装 yǒu xiù fúzhuāng 155. Áo không có tay: 无袖服装 wú xiù fúzhuāng 156. Quần áo may sẵn: 现成服装 xiànchéng fúzhuāng 157. Quần áo đặt may: 钉制的服装 dīng zhì de fúzhuāng 158. Quần áo cắt may bằng máy: 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú 159. Quần áo may bằng thủ công: 手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú 160. Quần áo da lông: 毛皮衣服 máopí yīfú 161. Áo khoác da lông: 毛皮外衣 máopí wàiyī 162. Quần áo thêu hoa: 绣花衣服 xiùhuā yīfú 163. Trang phục lễ hội: 节日服装 jiérì fúzhuāng 164. Trang phục nông dân: 农民服装 nóngmín fúzhuāng 165. Quần áo biển: 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng 166. Áo hở lưng: 裸背式服装 luǒ bèi shì fúzhuāng 167. Quần áo vải mỏng: 透明的衣服 tòumíng de yīfú 168. Quần áo vải hoa: 花衣服 huā yīfú 169. Quần áo một màu (quần áo trơn): 单色衣服 dān sè yīfú 170. Kiểu quần áo: 服装式样 fúzhuāng shìyàng 171. Kiểu: 款式 kuǎnshì 172. Thời trang: 时装 shízhuāng 173. Quần áo tết (mùa xuân): 春装 chūnzhuāng 174. Quần áo mùa hè: 夏服 xiàfú 175. Quần áo mùa thu: 秋服 qiū fú 176. Quần áo mùa đông: 冬装 dōngzhuāng 177. Quần áo trẻ con: 童装 tóngzhuāng 178. Quần áo nữ ống thẳng kiểu túi: 袋式直统女装 dài shì zhí tǒng nǚzhuāng 179. Vải vóc: 衣料 yīliào 180. Vải sợi bông: 棉布 miánbù 181. Vai ka ki: 咔叽布 kā jī bù 182. Pô pơ lin: 毛葛 máo gé 183. Tơ lụa: 丝绸 sīchóu 184. Lụa thê phi tơ: 塔夫绸 tǎ fū chóu 185. Vải pô pơ lin: 府绸 fǔchóu 186. Lụa tơ tằm: 茧绸 jiǎn chóu 187. Vải nhung: 绒布 róngbù 188. Nhung: 法兰绒 fǎ lán róng 189. Vải crepe blister: 泡泡纱 pàopaoshā 190. Vải kếp hoa: 乔其纱 qiáoqíshā 191. Da lộn (da mềm),da thuộc: 绒面革 róng miàn gé 192. Nhung lông vịt: 鸭绒 yāróng 193. Nhung tơ: 丝绒 sīróng 194. Nhung kẻ: 灯心绒 dēngxīnróng 195. Nhung mịn (vải bông mặt chần nhung): 平绒 píngróng 196. Sợi terylen: 涤纶 dílún 197. Terylen ( sợi tổng hợp anh): 绉丝 zhòu sī 198. Sợi dacron: 的确凉 díquè liáng 199. Sợi len tổng hợp: 毛的确凉 máo díquè liáng 200. Vải bạt: 帆布 fānbù
Chia sẻ trên mạng xã hội Tags: áo, quần, thời trang, vảiBài viết liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại vải
Tháng Mười 1, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo (phần 3)
Tháng Mười 1, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo (phần 1)
Tháng Mười 1, 2016Tiếng Trung Ánh Dương
Search Danh mục quan tâm
Tìm kiếm nhiều nhất
999 câu khẩu ngữ tiếng trung; khoá học;ngữ pháp;Tiếng trung online;ngành học;khách sạn;Từ khóa » đồ Bầu Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần áo
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo - Hoa Văn SHZ
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRANG PHỤC
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quần áo
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Quần áo"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quần áo, Trang Phục - THANHMAIHSK
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quần áo - Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
-
Từ Vựng Chủ đề Quần áo Thời Trang Cho Các Bạn Tự Học Tiếng Trung
-
Quần Áo Trong Tiếng Trung: Bảng Size | Từ Vựng Và Hội Thoại
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề Quần áo
-
[Tổng Hợp] 200 Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần áo Thông Dụng Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần áo - SÀI GÒN VINA
-
Danh Mục Các Từ Khoá Sản Phẩm Bằng Tiếng Trung Quốc