Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Quảng Cáo, Marketing

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quảng cáo, Marketing Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Marketing 2. Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo Cùng Trung tâm SOFL bỏ túi trọn bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Marketing đầy đủ nhất nhé. Đây là một ngành nghề thu hút đông đảo các bạn trẻ hiện nay bởi mức thu nhập cao, cơ hội việc làm hấp dẫn.

từ vựng tiếng trung chuyên ngành

>>> Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua hàng Online

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Marketing

STT

Tiếng Trung

Tiếng Việt

1

批 发

Bán buôn

2

向 个 人 推销

Bán hàng cá nhân

3

零 售

Bán lẻ

4

市 场 商人,商家

Các doanh nghiệp

5

冒 失 败 的 风 险

Có nguy cơ thất bại

6

宣传,媒 体 宣传

Công khai tuyên truyền

7

营 销计划

Chương trình tiếp thị

8

展 示,展 示 会

Chương trình trình diễn, triển lãm

9

原 始数据,原 始 资 料

Dữ liệu, dữ liệu thô

10

转 售商

Đại lý

11

获 得 信息

Để có được thông tin

12

分析资 料

Để giải thích phân tích dữ liệu

13

销售队伍

Đội ngũ bán hàng

14

存货,库存

Hàng tồn kho

15

销售系统,分销渠道

Hệ thống phân phối

16

认清客户需求

Hiểu biết rõ ràng về nhu cầu khách hàng

17

销售渠道

Hênh bán hàng

18

营 销 渠道

Hênh tiếp thị

19

潜 在 客 户

Khách hàng tiềm năng

20

营 销 观 念

Khái niệm tiếp thị

21

大 批 销售

Khối lượng bán

22

储 存

Lưu trữ lưu trữ

23

免费赠送 的 样 品

Mẫu miễn phí

24

中间商,中间人

Môi giới trung gian

25

市 场 调 研,营 销 调 研

Nghiên cứu thị trường

26

面 向 消费 者 的

Người tiêu dùng theo định hướng

27

中 间 商,中 间 人

Người trung gian

28

仓 储

Nhập kho

29

消 费 者 的 反 应

Phản ứng của người tiêu dùng

30

分类, 分级

Phân loại phân loại

31

赠券, 订货附单

Phiếu giảm giá

32

研 究 方 法

Phương pháp nghiên cứu

33

广 告

Quảng cáo

34

承 担 风 险

Rủi ro chấp nhận rủi ro

35

面向 生 产 的

Sản xuất theo định hướng

36

消费者感 到 满 意

Sự hài lòng của người tiêu dùng

37

目标市场

Thị trường mục tiêu

38

收 集 资 料

Thu/ thu thập dữ liệu

39

促 销 活 动

Thúc đẩy hoạt động xúc tiến

40

促 销

Thúc đẩy xúc tiến

41

抽 奖

Vé số

42

促 销

Xúc tiến bán hàng khuyến mại

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quảng cáo

STT

Tiếng Trung

Tiếng Việt

1

广告 招 贴 画

Áp phích quảng cáo

2

广告歌

Bài hát quảng cáo

3

三 明 治 式 广告 牌

Bảng quảng cáo liên hoàn

4

买 家 保 障

Bảo đảm quyền lợi người mua

5

广 告 牌

Biển quảng cáo

6

高 空 广 告 牌

Biển quảng cáo trên cao

7

广 告 布局

Bố cục quảng cáo

8

广 告 社

Công ty quảng cáo

9

推 广服 务

Dịch vụ quảng cáo

10

会 员 服 务

Dịch vụ thành viên

11

广 告 代 理 人

Đại lý quảng cáo

12

商 家 认证

Gian hàng đã xác thực

13

安 全 网 上 贸易

Giao dịch trực tuyến an toàn

14

越 中 贸易 通

Giao dịch Việt-Trung

15

广 告商

Hãng quảng cáo

16

卖 家 入 门

Hướng dẫn ban đầu cho người bán

17

广告 妙 语

Lời quảng cáo hay

18

广 告 栏

Mục (cột) quảng cáo

19

服 务 内 容

Nội dung dịch vụ

20

广 告文字 撰 稿 人

Người biên soạn chữ quảng cáo

21

刊 登 广告者

Người đăng quảng cáo

22

广告 经 纪人

Người môi giới quảng cáo

23

流 动 广告人

Người quảng cáo lưu động

24

广 告 文字 撰 稿人

Người viết quảng cáo

25

供 应 商专 区

Nhà cung cấp

26

安全交易

Nhà cung cấp uy tín

27

广告从业人员

Nhân viên quảng cáo

28

广告片

Phim quảng cáo

29

管理供应产品

Quản lý sản phẩm bán

30

待售广告

Quảng cáo bán hàng

31

霓虹灯广告

Quảng cáo bằng đèn nê – ông

32

霓虹灯广告

Quảng cáo bằng đèn nê-ông

33

户外广告

Quảng cáo bên ngoài nhà

34

待租广告

Quảng cáo cho thuê

35

整版广告

Quảng cáo hết cả trang

36

评论式广告

Quảng cáo kiểu bình luận

37

社论式广告

Quảng cáo kiểu xã hội

38

户外广告

Quảng cáo ngoài trời

39

整版广告

Quảng cáo nguyên trang

40

认识广告栏

Quảng cáo nhân sự

41

邮寄广告宣传品

Quảng cáo qua bưu điện

42

商业广告

Quảng cáo thương mại

43

杂志-广告

Quảng cáo tạp chí

44

广告员

Quảng cáo viên

45

广告插播

Quảng cáo khi phát thanh

46

分类广告

Rao vặt

47

广告草图

Sơ đồ phác thảo quảng cáo

48

市场快讯和行业资讯

Tin ngành và tin nhanh thị trường

49

商业资讯

Tin tức thương mại

50

广告塔

Tháp quảng cáo

51

广告设计

Thiết kế quảng cáo

Ngành Marketing đã và đang phát triển mạnh mẽ, trong tương lai ngành học này hứa hẹn đem đến rất nhiều cơ hội việc làm cho các bạn trẻ. Hy vọng chủ đề bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Quảng cáo, Marketing sẽ giúp ích cho bạn. Chúc bạn thành công!

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Khách Hàng Tiềm Năng Tiếng Trung Là Gì