Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Xuất Nhập Khẩu (Phần 2)
Có thể bạn quan tâm
Lần trước chúng ta đã học từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu (Phần 1) rồi. Các bạn đã nhớ hết từ mới lần trước chưa nào? Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng chủ đề xuất nhập khẩu (Phần 2) nhé! Các bạn đã sẵn sàng chưa?

| Chữ Hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 无担保的信用债券 | Wú dānbǎo de xìnyòngzhàiquàn | Giấy nợ không có thể chấp |
| 货物 | Huòwù | Hàng hóa |
| 货运, 货物 | Huòyùn, huòwù | Hàng hóa được vận chuyển |
| 商品、 货物 | Shāngpǐn, huòwù | Hàng hóa mua và bán |
| 提(货)单 | Tí (huò) dān | Vận đơn (B/L) |
| 联运提单 | Liányùn tídān | Vận đơn liên hiệp |
| 资金、资产 | Zījīn, zīchǎn | Vốn |
| 股本 | Gǔběn | Vốn cổ phần |
| 资本、资本金 | Zīběn, zīběn jīn | Vốn đầu tư |
| 大盘 | Dàpán | Vốn lớn, vốn hoá lớn |
| 营运资金 | Yíngyùn zījīn | Vốn lưu động |
| 企业 | Qǐyè | Xí nghiệp, doanh nghiệp |
| 营运资金周转率 | Yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ | Xoay vòng vốn lưu động |
| 走势 | Zǒushì | Xu hướng |
| 出口 | Chūkǒu | Xuất khẩu |
| 间接出口 | Jiànjiē chūkǒu | Xuất khẩu gián tiếp |
| 直接出口 | Zhíjiē chūkǒu | Xuất khẩu trực tiếp |
| 出超 | Chū chāo | Xuất siêu |
| 贸易顺差 | Màoyì shùnchā | Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa |
| 外贸顺差 | Wàimào shùnchā | Xuất siêu (ngoại thương) |
Phần 2 | ||
| 业务 | Yèwù | Nghiệp vụ |
| 经营 | Jīngyíng | Kinh doanh |
| 财经 | Cáijīng | Kinh tế tài chính |
| 空白背书、不记名背书 | Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū | Ký hậu để trắng |
| 限制性背书 | Xiànzhì xìng bèishū | Ký hậu hạn chế |
| 背书、批单 | Bèishū, pī dān | Ký hậu hối phiếu |
| 集装箱货运 | Jízhuāngxiāng huòyùn | Vận chuyển hàng hóa bằng container |
| 易货贸易 | Yì huò màoyì | Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng |
| 有形贸易 | Yǒuxíng màoyì | Thương mại hữu hình |
| 进口贸易 | Jìnkǒu màoyì | Thương mại nhập khẩu |
| 过境贸易 | Guòjìng màoyì | Thương mại quá cảnh |
| 中介贸易 | Zhōngjiè màoyì | Thương mại qua trung gian |
| 国际贸易 | Guójì màoyì | Thương mại quốc tế |
| 双边贸易 | Shuāngbiān màoyì | Thương mại song phương |
| 自由贸易 | Zìyóu màoyì | Thương mại tự do |
| 互惠贸易 | Hùhuì màoyì | Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng |
| 无形贸易 | Wúxíng màoyì | Thương mại vô hình |
| 出口贸易 | Chūkǒu màoyì | Thương mại xuất khẩu |
| 商业票据 | Shāngyè piàojù | Thương phiếu |
| 货币外汇汇率 | Huòbì wàihuì huìlǜ | Tỉ giá ngoại hối |
| 贴现率 | Tiēxiàn lǜ | Tỉ lệ chiết khấu |
| 税后利润率 | Shuì hòu lìrùn lǜ | Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế |
| 支付货币 | Zhīfù huòbì | Tiền đã chi trả |
| 结算货币 | Jiésuàn huòbì | Tiền đã kết toán |
| 现金 | Xiànjīn | Tiền mặt |
| 信用,信贷 | Xìnyòng, xìndài | Tín dụng |
Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành xuất nhập khẩu mà Trung tâm tiếng Trung Thượng Hải đã tổng hợp lại. Rất hi vọng có thể giúp ích cho các bạn!
Xem thêm |
TÊN CÁC GIA VỊ TRONG TIẾNG TRUNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP VÀ NẤU NƯỚNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH KẾ- KIỂM TOÁN (PHẦN 1)
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG Ở CÔNG TY
Từ khóa » Cân Hàng Hoá Tiếng Trung Là Gì
-
Cân Hàng Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành XUẤT NHẬP KHẨU
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu Cơ Bản
-
Cân Trọng Lượng Gói Hàng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Logistics - Xuất Nhập Khẩu - Thanhmaihsk
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề: Giao Nhận Hàng Hóa
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Ngoại Thương (phần 1)
-
Cân Hàng Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Xuất Nhập Khẩu (Phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Xuất Nhập Khẩu đầy đủ Nhất
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Trung Cơ Bản Chat Với Shop - Shippo
-
Các Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Về Quản Lý Chất Lượng Sản ...
-
Cân điện Tử Nhà Bếp - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành