Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành May ...

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc 30/09/2016 17:00 Chào các bạn, trong bài học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ngày hôm nay, chúng ta sẽ học về từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc Chào các bạn, trong bài học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề ngày hôm nay, chúng ta sẽ học về từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc. Đây là chủ đề được rất nhiều bạn quan tâm và đã inbox fanpage của Tiếng Trung Ánh Dương nhờ tìm giúp. Hy vọng bài học này sẽ giúp ích ít nhiều trong công việc của các bạn. Chúc các bạn thành công.   Các bài học liên quan:   Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại vải

264 từ vựng về quần áo

1748 từ vựng chuyên ngành giày da

  TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC   1. Áo cổ tay: 有袖衣服 Yǒu xiù yīfú 2. Áo khoác da lông: 毛皮外衣 Máopí wàiyī 3. Bàn đạp: 压脚踏板  抬压脚 Yā jiǎo tàbǎn tái yā jiǎo 4. Bàn may: 台板 Tái bǎn 5. Bộ cự li: 针位组 Zhēn wèi zǔ 6. Chân bàn: 脚架 Jiǎo jià 7. Chân vịt: 押脚 Yā jiǎo 8. Cử: 喇叭 Lǎbā 9. Dầu chỉ: 线油 Xiàn yóu 10. Dây cu-roa: 皮带 Pídài 11. Đường may: 线缝  xiàn fèng 12. Giá chỉ: 线架 Xiàn jià 13. Kẹp chỉ: 线夹 Xiàn jiā 14. Linh kiện máy may: 缝纫机零件  Féngrènjī língjiàn   15. Lót vải: 垫肩 Diànjiān 16. Mặt nguyệt: 针板 Zhēn bǎn 17. Máy 1 kim (điện tử): 单针(电脑)平机 Dān zhēn (diànnǎo) píng jī 18. Máy 1 kim xén: 带刀平缝机 Dài dāo píng fèng jī 19. Máy 2 kim: 双针机 Shuāng zhēn jī 20. Máy 2 kim (điện tử): 双针(电脑)机 Shuāng zhēn (diànnǎo) jī 21. Máy bổ túi: 开袋机 Kāi dài jī 22. Máy căn sai: 橡筋机 Xiàng jīn jī 23. Máy cắt nhám (cắt dây đai): 断带机 Duàn dài jī 24. Máy chương trình: 电子花样机 Diànzǐ huāyàng jī 25. Máy cùi chỏ: 曲手机 Qū shǒujī 26. Máy cuốn ống: 麦夹机 Mài jiā jī 27. Máy cuốn sườn: 滚边机 Gǔnbiān jī 28. Máy đánh bọ: 打结机 Dǎ jié jī 29. Máy đính bọ: 套结机 Tào jié jī 30. Máy đính cúc: 钉扣机 Dīng kòu jī 31. Máy đính nút: 钉扣机 Dīng kòu jī 32. Máy ép mếch: 压衬机 Yā chèn jī 33. Máy kiểm vải: 验布机 Yàn bù jī 34. Máy may: 缝纫机  Féngrènjī 35. Máy phân chỉ: 分线机 Fēn xiàn jī 36. Máy thùa khuy: 锁眼机 Suǒ yǎn jī 37. Máy thùa khuy đầu bằng: 平头锁眼机 Píngtóu suǒ yǎn jī 38. Máy thùa khuy đầu tròn: 圆头锁眼机 Yuán tóu suǒ yǎn jī 39. Máy tra tay: 上袖机 Shàng xiù jī 40. Máy trải vag cắt vải: 載剪  zài jiǎn 41. Máy trần đè: 绷缝机 Běng fèng jī 42. Máy trần viền: 洞洞机 Dòng dòng jī 43. Máy tự động cắt chỉ: 自动剪线平车 Zìdòng jiǎn xiàn píng chē  44. Máy vắt gấu: 盲逢机 Máng féng jī 45. Máy vắt sổ: 包缝机 Bāo fèng jī 46. Máy zigzag: 曲折缝系列 Qūzhé fèng xìliè 47. Móc (chỉ, kim): 钩针 Gōuzhēn 48. Nhung mịn: 平绒 Píngróng 49. Ổ chao: 大釜 Dàfǔ   50. Ống tay áo: 袖子 Xiùzi 51. Poly: 皮带轮 Pídàilún  52. Quần áo da: 毛皮衣服  Máopíyīfú 53. Suốt: 锁壳 Suǒ ké 54. Thùa khuy mắt phụng: 凤眼机 Fèng yǎn jī 55. Thuyền: 锁芯 Suǒ xīn 56. Tơ lụa: 丝绸 Sīchóu  57. Tơ tằm: 兼绸 Jiān chóu 58. Túi áo, quần: 口袋 Kǒudài 59. Túi chìm: 暗袋 Àn dài 60. Túi có nắp: 有盖口袋 Yǒu gài kǒudài  61. Túi ngực: 胸袋 Xiōng dài 62. Túi phụ: 插袋 Chādài 63. Vải bông: 面布 miàn bù 64. Vải kaki: 咔叽布 Kā jī bù 65. Viền: 折边 Zhé biān   | Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

1000 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 1000 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 30/09/2016 08:40 1000 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người học tiếng Trung cơ bản Từ vựng các môn thể thao khác 29/09/2016 17:00 900 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 900 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 28/09/2016 08:30 900 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người học tiếng Trung cơ bản Từ vựng về các môn thể thao dưới nước Từ vựng về các môn thể thao dưới nước 27/09/2016 17:00 800 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 800 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 27/09/2016 08:20 800 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người học tiếng Trung cơ bản 700 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 700 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 26/09/2016 08:20 700 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người học tiếng Trung cơ bản 600 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 600 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 26/09/2016 08:10 600 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người học tiếng Trung cơ bản 400 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 400 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 25/09/2016 15:40 400 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người bắt đầu học tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung các môn điền kinh Từ vựng tiếng Trung các môn điền kinh 24/09/2016 17:00 200 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 200 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 24/09/2016 15:30 200 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người bắt đầu học tiếng Trung 300 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 300 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất 24/09/2016 14:20 300 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất cần phải nắm vững dành cho người bắt đầu học tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung môn bóng bàn Từ vựng tiếng Trung môn bóng bàn 23/09/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Kinh nghiệm mua trà tại Trung Quốc

    Kinh nghiệm mua trà tại Trung Quốc

  • Bài hát tiếng Trung: Sóng Ngầm - Ba Khúc Gỗ

    Bài hát tiếng Trung: Sóng Ngầm - Ba Khúc Gỗ

  • Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Y 衣

    Học 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc: Bộ Y 衣

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Cuộn Chỉ Tiếng Trung Là Gì