Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vị Thuốc Đông Y
Có thể bạn quan tâm
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-202601:27:30
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster lớp em Mai Chung bài 14 giáo trình MSUTONG ngày 9-2-202600:00
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Phương Linh bài 10 giáo trình MSUTONG ngày 14-1-202601:39:58
Học tiếng Trung online lớp em Hồng Ngọc bài 9 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:58
Học tiếng Trung online lớp em Quỳnh Anh bài 12 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:32:23
Học tiếng Trung online lớp em Trí Quang bài 2 theo giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:18:20
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Lam Điền bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:34
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 11 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:26:06
Học tiếng Trung online Thầy Vũ lớp em Quỳnh Anh bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:27:17
Học tiếng Trung online Thầy Vũ em Thùy Dương bài 10 giáo trình MSUTONG của tác giả Nguyễn Minh Vũ01:10:48 Trang chủ Học Từ vựng Tiếng Trung Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y- Học Từ vựng Tiếng Trung
- Tài liệu Học Tiếng Trung

Chào các em học viên, trong bài học thứ 4 tuần trước, lớp mình đã làm quen được một số từ vựng Tiếng Trung về Các bài thuốc Đông Y. Hôm nay lớp mình sẽ làm quen thêm các từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y. Lớp mình có một em học viên đang làm việc trong lĩnh vực này, em có thể lấy về làm tài liệu tham khảo hỗ trợ cho công việc của mình.
Các em vào link bên dưới xem lại chút các từ vựng Tiếng Trung bài học hôm trước nhé.
Từ vựng Tiếng Trung Các Bài thuốc Đông Y
Từ vựng Tiếng Trung Chuyên ngành Vị thuốc Đông Y hôm nay tương đối là nhiều các thuật ngữ Tiếng Trung Y học. Các em ghi nhớ hết được các từ vựng Tiếng Trung bài học hôm nay thì càng tốt, chúng ta chỉ cần nhớ một phần trong số đó là oke rồi.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | A giao | 阿胶 | ā jiāo |
| 2 | A nguỳ | 阿魏 | ā wèi |
| 3 | An tức hương | 安息香 | ān xī xiāng |
| 4 | Anh túc xác | 婴粟壳 | yīng sù ké |
| 5 | Ba đậu | 巴豆 | bā dòu |
| 6 | Ba kích thiên | 巴戟天 | bā jǐ tiān |
| 7 | Bá tử nhân | 柏子仁 | bǎi zi rén |
| 8 | Bạc hà | 薄荷 | bó hé |
| 9 | Bạch biển đậu | 白扁豆 | bái biǎn dòu |
| 10 | Bách bộ | 百部 | bǎi bù |
| 11 | Bạch cập | 白芨 | bái jí |
| 12 | Bạch chỉ | 白芷 | bái zhǐ |
| 13 | Bạch cương tàm | 白僵蚕 | bái jiāng tiǎn |
| 14 | Bạch đậu khấu | 白豆蔻 | bái dòu kòu |
| 15 | Bạch đầu ông | 白头翁 | bái tóu wēng |
| 16 | Bạch đồng nữ | 白童女 | bái tóng nǚ |
| 17 | Bạch giới tử | 白芥子 | bái jiè zi |
| 18 | Bạch hoa xà | 白花蛇 | bái huā shé |
| 19 | Bạch hoa xà thiệt thảo | 白花蛇舌草 | bái huā shé shé cǎo |
| 20 | Bách hợp | 百合 | bǎi hé |
| 21 | Bạch liêm | 白蔹 | bái liàn |
| 22 | Bạch mao căn | 白茅根 | bái máo gēn |
| 23 | Bạch mộc nhĩ | 白木耳 | bái mù ěr |
| 24 | Bạch phàn | 白矾 | bái fán |
| 25 | Bạch phụ tử | 白附子 | bái fù zi |
| 26 | Bạch quả | 白果 | bái guǒ |
| 27 | Bạch tật lê | 白蒺蔾 | bái jí lí |
| 28 | Bách thảo sương | 百草霜 | bǎi cǎo shuāng |
| 29 | Bạch thuật | 白术 | bái zhú |
| 30 | Bạch thược | 白芍 | bái sháo |
| 31 | Bạch tiền | 白前 | bái qián |
| 32 | Bạch tiên bì | 白鲜皮 | bái xiān pí |
| 33 | Bạch vi | 白薇 | bái wéi |
| 34 | Bại tương thảo | 败酱草 | bài jiàng cǎo |
| 35 | Bán biến liên | 半遍莲 | bàn biàn lián |
| 36 | Bán hạ | 半夏 | bàn xià |
| 37 | Bán kị liên | 半芰莲 | bàn jì lián |
| 38 | Bản lam căn | 板蓝根 | bǎn lán gēn |
| 39 | Ban miêu | 斑蝥 | bān máo |
| 40 | Bàng đại hải | 胖大海 | pàng dà hǎi |
| 41 | Băng phiến | 冰片 | bīng piàn |
| 42 | Bằng sa | 硼砂 | péng shā |
| 43 | Biển đậu | 扁豆 | biǎn dòu |
| 44 | Biển súc | 扁蓄 | piān xù |
| 45 | Binh lang | 兵榔 | bīng láng |
| 46 | Bồ công anh | 蒲公英 | pú gōng yīng |
| 47 | Bổ cốt chi | 补骨脂 | bǔ gú zhī |
| 48 | Bồ hoàng | 蒲黄 | pú huáng |
| 49 | Bội lan | 佩兰 | pèi lán |
| 50 | Bối mẫu | 贝母 | bèi mǔ |
| 51 | Cam thảo | 甘草 | gān cǎo |
| 52 | Cam toại | 甘遂 | gān suì |
| 53 | Cam tùng | 甘松 | gān sōng |
| 54 | Camcúc hoa | 甘菊花 | gān jú huā |
| 55 | Can khương | 干姜 | gān jiāng |
| 56 | Can tất | 干漆 | gān qī |
| 57 | Cao bản | 蒿本 | hāo běn |
| 58 | Cao lương khương | 高良姜 | gāo liáng jiāng |
| 59 | Cáp giới | 蛤蚧 | gé jiè |
| 60 | Cáp phấn | 蛤粉 | gé fěn |
| 61 | Cát căn | 葛根 | gé gēn |
| 62 | Cát cánh | 桔梗 | Jié gěng |
| 63 | Cẩu đằng | 枸藤 | gǒu téng |
| 64 | Cẩu kỷ tử | 枸杞子 | gǒu qǐ zi |
| 65 | Cẩu tích | 狗脊 | gǒu jí |
| 66 | Chỉ thực | 枳实 | zhī shí |
| 67 | Chi tử | 栀子 | zhī zi |
| 68 | chỉ xác | 枳悫 | zhī què |
| 69 | Chu sa | 朱砂 | zhū shā |
| 70 | Chử thực tử | 楮实子 | chǔ shí zi |
| 71 | Chương não | 樟脑 | zhāng nǎo |
| 72 | Cốc nha | 谷芽 | gǔ yá |
| 73 | Cốc tinh thảo | 谷精草 | gǔ jīng cǎo |
| 74 | Côn bố | 昆布 | kūn bù |
| 75 | Cốt toái bổ | 骨碎补 | gú suì bǔ |
| 76 | Cù mạch | 瞿麦 | jù mài |
| 77 | Cúc hoa | 菊花 | jú huā |
| 78 | Cửu hương trùng | 九香虫 | jiǔ xiāng chóng |
| 79 | Cửu thái | 韭菜 | jiǔ cài |
| 80 | Cửu tiết xương bồ | 九薛菖蒲 | jiǔ xuē chāng pú |
| 81 | Dã cúc hoa | 野菊花 | yě jú huā |
| 82 | Dạ giao đằng | 夜茭藤 | yè jiāo téng |
| 83 | Dạ minh sa | 夜明砂 | yè míng shā |
| 84 | Đại đậu | 大豆 | dà dòu |
| 85 | Đại đậu quyển | 大豆卷 | dà dòu juǎn |
| 86 | Đại giả thạch | 大赭石 | dà zhě shí |
| 87 | Đại hoàng | 大黄 | dà huáng |
| 88 | Đại hồi | 大茴 | dà huí |
| 89 | Đại kế | 大蓟 | dà jì |
| 90 | Đại kích | 大戟 | dà jǐ |
| 91 | Đại mạo | 大瑁 | dà mào |
| 92 | Đại phong tử | 大风子 | dà fēng zi |
| 93 | Đại phúc bì | 大腹皮 | dà fù pí |
| 94 | Đại tảo | 大枣 | dà zǎo |
| 95 | Đại thanh diệp | 大青叶 | dà qīng yè |
| 96 | Đại toán | 大蒜 | dà suàn |
| 97 | Đạm đậu cổ | 淡豆鼓 | dàn dòu gǔ |
| 98 | Dâm dương hoắc | 淫羊藿 | yín yáng huò |
| 99 | Đảm phàn | 胆矾 | dǎn fán |
| 100 | Đạm trúc diệp | 淡竹叶 | dàn zhú yè |
| 101 | Đan bì | 丹皮 | dān pí |
| 102 | Đàn hương | 檀香 | tán xiāng |
| 103 | Đan sâm | 丹参 | dān shēn |
| 104 | Đảng sâm | 党参 | dǎng cān |
| 105 | Đăng tâm thảo | 灯心草 | dēng xīn cǎo |
| 106 | Đào nhân | 桃仁 | táo rén |
| 107 | Di đường | 饴糖 | yí táng |
| 108 | Địa cốt bì | 地骨皮 | dì gú pí |
| 109 | Địa du | 地榆 | dì yú |
| 110 | Địa long | 地龙 | dì lóng |
| 111 | Địa phu tử | 地肤子 | dì fū zi |
| 112 | Diên hồ sách | 延胡索 | yán hú suǒ |
| 113 | Điền thất | 田七 | tián qī |
| 114 | Đinh hương | 丁香 | dīng xiāng |
| 115 | Đình lịch tử | 葶苈子 | tíng lì zi |
| 116 | Đỗ trọng | 杜仲 | dù zhòng |
| 117 | Độc hoạt | 独活 | dú huó |
| 118 | Đông qua bì | 冬瓜皮 | dōng guā pí |
| 119 | Đông qua nhân | 冬瓜仁 | dōng guā rén |
| 120 | Đông qua tử | 冬瓜子 | dōng guā zi |
| 121 | Đông quỳ tử | 冬葵子 | dōng kuí zi |
| 122 | Đồng tiện | 童便 | tóng biàn |
| 123 | Đông trùng hạ thảo | 冬虫夏草 | dōng chóng xià cǎo |
| 124 | Dương khởi thạch | 阳起石 | yáng qǐ shí |
| 125 | Dương nhục | 羊肉 | yáng ròu |
| 126 | Đương quy | 当归 | dāng guī |
| 127 | Duyên đan | 铅丹 | qiān dān |
| 128 | Già tử | 茄子 | qié zi |
| 129 | Giáng hương | 降香 | jiàng xiāng |
| 130 | Giới bạch | 芥白 | jiè bái |
| 131 | Hà diệp | 苛叶 | kē yè |
| 132 | Hạ khô thảo | 夏枯草 | xià kū cǎo |
| 133 | Hà thủ ô | 何首乌 | hé shǒu wū |
BÀI VIẾT LIÊN QUANNHIỀU BÀI VIẾT HƠN TỪ TÁC GIẢ

Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics

Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu

Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
Để lại lời nhắn Hủy trả lời
Đăng nhập để bình luận
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu ngânbởi Quách Như Ngọc26/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòngbởi Quách Như Ngọc12/05/2025
BÀI VIẾT ĐƯỢC ĐỀ XUẤT
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025BÀI VIẾT PHỔ BIẾN
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logistics
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩu
09/06/2025Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩu
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyển
08/06/2025Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu
02/06/2025CHUYÊN MỤC ĐỀ XUẤT
- Tài liệu Học Tiếng Trung573
- Luyện thi HSK Online280
- Học Từ vựng Tiếng Trung273
- Luyện thi HSK186
- Khóa học tiếng Trung online miễn phí168
- Khóa học tiếng Trung online161
- Tài liệu HSK150
- Luyện thi Từ vựng HSK106
- Luyện gõ tiếng Trung Quốc82
- Luyện thi HSK Online Cấp 181
- Luyện thi Từ vựng HSK 176
- Tài liệu HSK 175
- Học Tiếng Trung Giao tiếp hàng ngày71
- Học Tiếng Trung giao tiếp70
- Đề luyện thi HSK67
DMCA PROTECTION
CHINEMASTER HÀ NỘI
tiktok.com/@chinemaster.com tiktok.com/@hoctiengtrungonline.org youtube.com/@chinemaster youtube.com/hoctiengtrungonlinethayvu facebook.com/ChineMaster facebook.com/nhaphangtrungquoc.net dailymotion.com/ChineMaster linkedin.com/in/chinemaster twitter.com/chinemaster threads.net/@hoctiengtrung.tv instagram.com/hoctiengtrung.tv about.me/chinemaster.com
ChineMaster Hà Nội TPHCM
ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 2: Số 27 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng, Quận Đống Đa, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 3 Quận Đống Đa Phường Láng Hạ Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 4: Ngõ 17 Khương Hạ Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 5: Số 349 Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Giới thiệu ChineMaster
Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến hàng đầu Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. "Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster" là Đơn vị trực thuộc trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education. Đơn vị này chuyên đào tạo trực tuyến các khóa học tiếng Trung online cơ bản đến nâng cao, từ trình độ tiếng Trung HSK 1 đến HSK 3, từ HSK 3 đến HSK 4, từ HSK 4 đến HSK 5, từ HSK 5 đến HSK 6, từ HSK 6 đến HSK 7, từ HSK 7 đến HSK 8 và từ HSK 8 đến HSK 9, không chỉ vậy, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo trực tuyến chứng chỉ tiếng Trung HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp đến HSKK cao cấp. Ngoài ra, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Hoa TOCFL A, TOCFL B đến TOCFL C. Bên cạnh các khóa đào tạo tiếng Trung online và tiếng Hoa online ra, Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster còn chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung chuyên ngành, khóa học tiếng Trung giao tiếp thực dụng, khóa học tiếng Trung ứng dụng thực tế theo nhu cầu của học viên. Tất cả chương trình giảng dạy tiếng Trung Quốc online mỗi ngày của hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster đều sử dụng các tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như các tác phẩm giáo trình chuẩn HSK độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ và các tác phẩm giáo trình chuẩn HSKK độc quyền của tác giả Nguyễn Minh Vũ. Điểm đặc biệt của hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster chính là tất cả giáo trình giảng dạy tiếng Trung online mỗi ngày của tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được bảo mật và độc quyền. Điều này có nghĩa là CHẤT XÁM của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chỉ duy nhất được sử dụng bởi Hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster - Nền tảng đào tạo tiếng Trung trực tuyến lớn nhất Việt Nam. Hệ thống Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster được vận hành trên nền tảng máy chủ CHINEMASTER cấu hình KHỦNG. Cụm máy chủ này được đặt tại trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER để thuận tiện cho việc bảo trì và bảo dưỡng hệ thống máy chủ, ngoài ra, trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER còn là nơi vô cùng lý tưởng để Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ nâng cấp phần cứng máy chủ nhằm đem lại sự trải nghiệm khóa học tiếng Trung online tốt nhất và tuyệt vời nhất cho cộng đồng học viên trên khắp cả Nước Việt Nam. Học tiếng Trung online Thầy Vũ ChineMaster chính là nền tảng học tiếng Trung trực tuyến toàn diện nhất Việt NAM. Hệ thống này là nơi lưu trữ hàng vạn video giáo án bài giảng trực tuyến của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả của hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Hotline Thầy Vũ 090 468 4983 Email [email protected]
Theo dõi ChineMaster
Master Edu - ChineMaster Edu Thầy Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung giao tiếp, khóa học tiếng Trung HSK 9 cấp, khóa học tiếng Trung HSKK sơ cấp HSKK trung cấp HSKK cao cấp, khóa học tiếng Hoa TOCFL band A-B-C, khóa học tiếng Trung Thương mại, khóa học tiếng Trung Logistics Vận tải, khóa học tiếng Trung Kế toán, khóa học tiếng Trung Dầu Khí, khóa học tiếng Trung Công xưởng, khóa học tiếng Trung online, khóa học tiếng Trung Biên phiên dịch và Dịch thuật, khóa học tiếng Trung thực dụng, khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung đặt hàng Taobao 1688, khóa học tiếng Trung nhập hàng Trung Quốc tận gốc, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Quảng Châu, khóa học tiếng Trung Đánh hàng Thâm Quyến, khóa học tiếng Trung Doanh nghiệp, khóa học tiếng Trung dành cho nhân viên văn phòng. ChineMaster Edu Thầy Vũ liên tục cập nhập nội dung kiến thức cho Hệ thống giáo trình tiếng Trung Master Education, bao gồm bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển, bộ giáo trình Hán ngữ 9 quyển, bộ giáo trình phát triển Hán ngữ, bộ giáo trình Hán ngữ BOYAN,bộ giáo trình HSK và bộ giáo trình HSKK của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. MASTER EDU - TIẾNG TRUNG ĐỈNH CAO - CHINEMASTER EDU - CHINESE MASTER EDUCATION - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster có chất lượng đào tạo tiếng Trung tốt nhất toàn quốc.© ChineMaster đã đăng ký bản quyền nội dung DMCA PRO
Bạn vui lòng không COPY nội dung bài giảng của Thầy Nguyễn Minh Vũ!
Từ khóa » Thuốc đông Y Tiếng Trung Là Gì
-
Thuốc Đông Y Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Quốc Về Thuốc Đông Y
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đông Y
-
TÊN CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y TRONG TIẾNG TRUNG
-
Tên Thuốc đông Y Bằng Tiếng Trung đầy đủ Nhất
-
Tiếng Trung Chuyên Ngành đông Y
-
Thuốc đông Y Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuốc Đông Y Và Thuốc Pha Chế Sẵn (Phần 2)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Thuốc Đông Y
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Các Vị Thuốc đông Y" (I)
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Thuốc đông Y Và Phương Pháp Châm ...
-
TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Thuốc đông Y Và Thuốc Pha Chế Sẵn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuốc Đông Y | Nguyên Khôi HSK
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu Logisticsbởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc09/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơn Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Logistics Vận chuyểnbởi Quách Như Ngọc08/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩubởi Quách Như Ngọc02/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Ngoại thươngbởi Quách Như Ngọc01/06/2025
Từ vựng tiếng Trung Hóa đơnbởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Chứng từ Xuất Nhập khẩubởi Quách Như Ngọc28/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Thu ngânbởi Quách Như Ngọc26/05/2025
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Văn phòngbởi Quách Như Ngọc12/05/2025