Từ Vựng Tiếng Trung Lĩnh Vực: Nhà Xuất Bản

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng tiếng Trung lĩnh vực: Nhà xuất bản
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung lĩnh vực: Nhà xuất bản 08/07/2016 17:00 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NHÀ XUẤT BẢN: Nhà xuất bản: 出版社 -chūbǎn shè 1. Giới xuất bản: 出版界 chūbǎn jiè 2. Nhà xuất bản nhi đồng: 儿童出版社 értóng chūbǎn shè 3. Nhà xuất bản sách cổ: 古籍出版社 gǔjí chūbǎn shè 4. Nhà xuất bản chữ nổi: 盲文出版社 mángwén chūbǎn shè 5. Người xuất bản: 出版者 chūbǎn zhě 6. Người đại diện cho tác phẩm: 著作代理人 zhùzuò dàilǐ rén 7. Ban biên tập: 编辑部 biānjí bù 8. Tổng biên tập: 总编辑 zǒng biānjí 9. Chủ biên: 主编 zhǔbiān 10. Biên tập: 编辑 biānjí 11. Trợ lý biên tập: 助理编辑 zhùlǐ biānjí 12. Biên tập bản thảo gốc: 原稿编辑 yuángǎo biānjí 13. Họa sĩ vẽ tranh minh họa: 插图画家 chātú huàjiā 14. Tác giả: 作者 zuòzhě 15. Người viết thuê cho nhà văn: 代笔人 dàibǐ rén 16. Tổng hợp bản thảo: 组稿 zǔgǎo 17. Bản thảo gốc: 原稿 yuángǎo 18. Bản thảo viết tin: 誊清稿 téng qīng gǎo 19. Gửi bản thảo tới: 来稿 láigǎo 20. Xem xét bản thảo: 审稿 shěn gǎo 21. Trả lại bản thảo: 退稿 tuì gǎo 22. Ý kiến kèm theo bản thảo bị trả lại: 退稿附条 tuì gǎo fù tiáo 23. Hiệu đính bản thảo: 校订原稿 jiàodìng yuángǎo 24. Thiết kế trang in: 版面设计 bǎnmiàn shèjì 25. Trang in: 版面 bǎnmiàn 26. Bản mẫu: 样本 yàngběn 27. Đối chiếu: 校对 jiàoduì 28. Đối chiếu sơ bộ: 初校 chū jiào 29. Bản sửa morat cuối cùng: 清样 qīngyàng 30. Người làm công tác đối chiếu: 校对员 jiàoduì yuán 31. Người đối chiếu và sửa morat: 清样 校对人 qīngyàng jiàoduì rén 32. Xuất bản: 出版 chūbǎn 33. Xuất bản lần đầu: 初版 chūbǎn 34. Tái bản: 重版 chóngbǎn 35. Sách đóng bìa cứng: 精装本 jīngzhuāng běn 36. Sách đóng bìa cứng mạ vàng: 豪华本 háohuá běn 37. Sách đóng bìa mềm: 平装本 píngzhuāng běn 38. Loại sách phổ thông: 普通版 pǔtōng bǎn 39. Sách bỏ túi: 袖珍本 xiùzhēn běn 40. Sách in thành tập đặc biệt: 单行本 dānxíngběn 41. Sách hợp đính: 合订本 hé dìng běn 42. Sách tặng (sách biếu): 赠阅本 zèngyuè běn 43. Sách độc bản: 单眷本 dān juàn běn 44. Sách tái bản lậu: 海盗版 hǎidào bǎn 45. Sách biếu: 赠订版 zèng dìng bǎn 46. Bản in xếp lại: 重排版 chóng páibǎn 47. Sách đẹp có tranh minh họa: 插图精美的书 chātú jīngměi de shū 48. Tủ sách (tùng thư): 丛书 cóngshū 49. Sách khổ giấy 32: 三十二开本 sānshí’èr kāiběn 50. Sách khổ giấy 16: 十六开本 shíliù kāiběn 51. Bìa ngoài: 封面 fēngmiàn 52. Dải đóng gáy sách: 缀带 zhuì dài 53. Gáy sách: 书脊 shūjí 54. Dây nối: 折合线 zhéhé xiàn 55. In chìm tên sách ở bìa sách: 封面标题烫印 fēngmiàn biāotí tàng yìn 56. Bìa bọc: 护封 hù fēng 57. Nắp: 勒口 lēi kǒu 58. Đóng gáy sách: 衬背 chèn bèi 59. Tờ để trắng ở đầu và cuối sách: 封里衬页 fēng lǐ chèn yè 60. Trang bìa trước: 前扉页 qián fēiyè 61. Trang bìa: 扉页 fēiyè 62. Dải làm dấu khi đọc sách: 丝带 sīdài 63. Tiêu đề đầu trang: 页首标题 yè shǒu biāotí 64. Chương: 章 zhāng 65. Đoạn: 段 duàn 66. Tiêu đề: 标题 biāotí 67. Mép trên của trang sách: 天头 tiān tóu 68. Mép trắng cuối trang: 地脚 dì jiǎo 69. Lề trên: 上边 shàngbian 70. Lề dưới: 底边 dǐ biān 71. Đường kẻ mép dưới trang: 页底横线 yè dǐ héng xiàn 72. Khoảng trống ở giữa trang sách: 中缝空白处 zhōngfèng kòngbái chù 73. Mép sách, lề sách: 边缘 biānyuán 74. Lề rộng: 宽边 kuān biān 75. Lề hẹp: 狭边 xiá biān 76. Hình trang trí đầu trang: 页头花饰 yè tóu huāshì 77. Hoa văn trang trí đầu chương: 章首花饰 zhāng shǒu huāshì 78. Trang trí đơn giản: 小花饰 xiǎo huāshì 79. Hoa văn trang trí cuối chương: 章尾花饰 zhāng wěihuā shì 80. Lề màu: 色边 sè biān 81. Gáy, lề sách mạ vàng: 烫金的书边 tàngjīn de shū biān 82. Mép trên mạ vàng: 烫金的顶端 tàngjīn de dǐngduān 83. Số trang: 页码 yèmǎ 84. Trang số lẻ: 单数页 dānshù yè 85. Trang số chẳn: 双数页 shuāng shù yè 86. Trang phụ bản: 插页 chāyè 87. Trang phụ bản gấp nhỏ: 折叠插页 zhédié chāyè 88. Hộp đựng sách: 书壳 shū ké 89. Lời giới thiệu sách: 护封评介广告 hù fēng píngjiè guǎnggào 90. Tên sách: 书名 shū míng 91. Bản quyền: 版权 bǎnquán 92. Lời tựa: 序言 xùyán 93. Mục lục: 目录 mùlù 94. Tranh minh họa: 卷首插图 juànshǒu chātú 95. Phần nội dung chính: 正文 zhèngwén 96. Tranh minh họa: 插图 chātú 97. Phụ lục: 附录 fùlù 98. Lời cảm ơn: 鸣谢 míngxiè 99. Lời nói đầu: 题辞 tí cí 100. Thể lệ chung: 凡例 fánlì 101. Thư mục tham khảo: 参考书目 cānkǎo shūmù 102. Cước chú: 脚注 jiǎozhù 103. Hướng dẫn tra cứu: 索引 suǒyǐn 104. Lời bạt (lời tựa): 跋 bá 105. Bản đính chính: 勘误表 kànwù biǎo 106. Số hiệu tiêu chuẩn thư tịch quốc tế: 国际书籍标准编号 guójì shūjí biāozhǔn biānhào 107. Phân xưởng xếp chữ: 排字车间 páizì chējiān 108. Công nhân xếp chữ: 排字工 páizì gōng 109. Công nhân chế bản vẽ thiết kế: 制图工 zhìtú gōng 110. Máy xếp chữ: 排字机 páizì jī 111. Máy in linotip: 整行排铸机 zhěng háng pái zhù jī 112. Con chữ bằng chì: 铅字 qiānzì 113. Dòng kẻ bằng chì: 铅条 qiān tiáo 114. Một bộ con chữ cùng kiểu, cùng cỡ: 同样大小和式样的一副铅字 tóngyàng dàxiǎo hé shìyàng de yī fù qiānzì 115. Chữ in rời đặc biệt: 特殊活字 tèshū huózì 116. Hộp chữ in: 铅盘 qiān pán 117. Công nhân sắp chữ: 排版工 páibǎn gōng 118. Xếp đặc biệt: 特排 tè pái 119. Xếp lại: 重排 chóng pái 120. Chữ chì đúc: 浇铸铅字 jiāozhù qiānzì 121. Công nhân làm khuôn đúc chữ: 字模工 zìmó gōng 122. Công nhân đúc con chữ: 铸字工 zhùzì gōng 123. Phân xưởng đúc chữ: 铸字车间 zhùzì chējiān 124. Giữ lại bản in: 存版 cún bǎn 125. Chữ kiểu tống thư: 宋体 sòngtǐ 126. Thể chữ đậm nét: 黑体 hēitǐ 127. Chữ kiểu khải thư: 楷体 kǎitǐ 128. Kiểu chữ nghiêng: 斜体 xiétǐ 129. Kiểu chữ la mã: 罗马体 luómǎ tǐ 130. Kiểu chữ hoa: 花体 huā tǐ 131. Chữ rời kiểu nhỏ: 细体活字 xì tǐ huózì 132. Phân xưởng in: 印刷车间 yìnshuā chējiān 133. Công nhân in: 印刷工人 yìnshuā gōngrén 134. Máy in: 印刷机 yìnshuā jī 135. In nổi: 凸版印刷 túbǎn yìnshuā 136. In theo bản in gốc bằng cao su: 胶版印刷 jiāobǎn yìnshuā 137. In theo bản in chìm: 照相凹板印刷 zhàoxiàng āo bǎn yìnshuā 138. In màu: 彩色印刷 cǎisè yìnshuā 139. In màu chìm: 彩色凹印 cǎisè āo yìn 140. In lụa: 加网印刷 jiā wǎng yìnshuā 141. In theo bản in 3 màu: 三色版印刷 sānsèbǎn yìnshuā 142. In theo bản in 4 màu: 四色分版印刷 sì sè fēn bǎn yìnshuā 143. Giấy in bản in: 新闻纸 xīnwénzhǐ 144. Giấy in thánh kinh: 圣经纸 shèngjīng zhǐ 145. Giấy in trơn: 油光纸 Yóuguāng zhǐ 146. Giấy dowling: 道林纸 dào lín zhǐ TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG ÁNH DƯƠNG

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: [email protected]

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Công ty quảng cáo Từ vựng tiếng Trung chủ đề: Công ty quảng cáo 07/07/2016 17:00 Từ vựng chủ đề du lịch Từ vựng chủ đề du lịch 02/07/2016 17:00 Vốn từ vựng tiếng Trung về nhu cầu thuê nhà cửa Vốn từ vựng tiếng Trung về nhu cầu thuê nhà cửa 01/07/2016 17:00 Các từ vựng tiếng Trung thường dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thuê nhà cửa Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản Từ vựng tiếng Trung chủ đề bất động sản 30/06/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng về chủ đề bảo hiểm Tổng hợp từ vựng về chủ đề bảo hiểm 29/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng trung chủ đề phỏng vấn xin việc Từ vựng tiếng trung chủ đề phỏng vấn xin việc 28/06/2016 17:00 Bạn đang trong thời gian tìm việc làm, Khóa học tiếng trung giao tiếp hi vọng rằng những từ vựng tiếng trung về phỏng vấn xin việc sau đây sẽ giúp bạn tự tin khi trả lời người phỏng vấn. Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung 28/06/2016 17:00 Từ vựng chủ đề đơn xin việc tiếng Trung Mà trung tâm tiếng trung Ánh Dương cung cấp sẽ cho bạn nắm bắt những câu giao tiếp thường dùng khi phỏng vấn, sẽ là bí kíp thành công giúp bạn tìm được công việc như ý! Từ vựng chủ đề rau tươi Từ vựng chủ đề rau tươi 27/06/2016 17:00 Từ vựng chủ đề thủy hải sản Từ vựng chủ đề thủy hải sản 26/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng trung chủ đề thói quen xấu Từ vựng tiếng trung chủ đề thói quen xấu 23/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề thói quen xấu. Hãy cùng kiểm tra xem các bạn đang có những thói quen xấu nào cần phải sửa chữa ngay nhé Học tiếng trung chủ đề côn trùng thường gặp Học tiếng trung chủ đề côn trùng thường gặp 23/06/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề thịt, trứng và gia cầm Từ vựng tiếng Trung chủ đề thịt, trứng và gia cầm 20/06/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Các mẫu câu hỏi đáp sinh nhật tiếng Trung

    Các mẫu câu hỏi đáp sinh nhật tiếng Trung

  • Những chuyện vui vẻ may mắn trong tiếng Trung

    Những chuyện vui vẻ may mắn trong tiếng Trung

  • 40 động tác thường dùng liên quan tới tay (phần 3)

    40 động tác thường dùng liên quan tới tay (phần 3)

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Chữ Nổi Tiếng Trung Là Gì