Từ Vựng Tiếng Trung Về Các đồ Dùng Cá Nhân Thông Dụng Nhất
Có thể bạn quan tâm
Từ vựng tiếng Trung về các đồ dùng cá nhân thông dụng nhất Phạm Dương Châu 21.08.2020 Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Từ vựng tiếng Trung về các đồ dùng cá nhân
Đồ dùng cá nhân là các đồ dùng, vật dụng sinh hoạt dành cho cá nhân riêng lẻ thường thì sẽ là số lượng ,dung lượng ít và nhỏ. Dễ mang vác cầm nắm đi lại đặc biệt là trong các chuyến du lịch, công tác,đi xa. Cùng TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU tìm hiểu xem tiếng Trung các từ này được gọi là gì nhé.
Đồ dùng cá nhân cần thiết khi đi du lịch
现金: /xiàn jīn /: tiền mặt 信用卡: /xìn yòng kǎ/: thẻ tín dụng 身份证: /shēn fèn zhèng/: chứng minh thư nhân dân 行李: /xíng lǐ /: hành lí 拉杆箱: /lā gān xiāng/: vali kéo 背包: /bèi bāo/: ba lô 衣服: /yīfu/: quần áo
➥ Xem thêm từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo 外套: /wài tào/: áo khoác ngoài 正式衣着: /zhèng shì yī zhuó/: quần áo lịch sự, nghiêm chỉnh mặc trong những dịp quan trọng 休闲衣服: /xiū xián yīfu/: quần áo mặc bình thường 鞋子: /xiézi/: giày 运动鞋: /yùn dòng xié /: giày thể thao 墨镜: /mò jìng/: kính râm 睡衣: /shuì yī/: quần áo ngủ 拖鞋: /tuō xié/: dép lê, dép tông 帽子: /màozi/: mũ 遮阳帽: /zhē yáng mào/: mũ che nắng 保暖帽: /bǎo nuǎn mào /: mũ giữ ấm ( nếu như bạn đi du lịch vào mùa lạnh ) 袜子: /wàzi/: tất 泳装: /yǒng zhuāng/: đồ bơi 蛙镜: /wā jìng/: kính bơi 眼罩: /yǎn zhào/: bịt mắt 耳罩: /ěr zhào/: bịt tai 口罩: /kǒu zhào/: khẩu trang
Tổng hợp ngữ pháp tất cả của 6 cấp độ HSK chỉ bằng 1 cuốn sách với 69 Chuyên Đề Ngữ Pháp – Luyện Dịch Và Thi HSK. Tham khảo ngay TẠI ĐÂY
➥ Xem thêm từ vựng tiếng Trung về chủ đề dân dụng
Đồ dùng vệ sinh cá nhân
– 洗漱用品: /xǐ shù yòng pǐn/ đồ dùng vệ sinh cá nhân
洗发水: /xǐ fā shuǐ/: dầu gội đầu 沐浴液: /mù yù yè/: sữa tắm 梳子: /shūzi/: cái lược 牙膏: /yá gāo /: kem đánh răng 牙刷: /yá shuā/: bàn chải đánh răng 剃须刀: /tì xū dāo/: dao cạo râu
các sản phẩm điện tử
– 电子产品: /diàn zǐ chǎn pǐn/: các sản phẩm điện tử
手机: /shǒu jī/: điện thoại
➥ Từ vựng tiếng Trung về sim điện thoại 头灯: /tóu dēng/: đèn chụp đầu 充电器: /chōng diàn qì/: sạc điện 耳机: /ěr jī/: tai nghe 手提电脑: /shǒu tí diàn nǎo/: máy tính xách tay 平板电脑: /píng bǎn diàn nǎo/: ipad 自拍干: /zì pāi gān/: gậy tự sướng 照相机: /zhào xiāng jī/: máy ảnh
➥ Xem thêm từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc 存储卡: /cún chǔ kǎ/: thẻ nhớ
các sản phẩm thuốc
– 药品: /yào pǐn/: các sản phẩm thuốc
止疼药: /zhǐ téng yào/: thuốc giảm đau 感冒药: /gǎn mào yào/: thuốc cảm cúm 止泻药: /zhǐ xiè yào/: thuốc đi ngoài 晕车/船药: /yùn chē yào / yùn chuán yào/: thuốc chống say tàu xe 创可贴: /chuàng kě tiē/: băng cá nhân 防晒霜: /fáng shài shuāng/: kem chống nắng 防虫驱蚊: /fáng chóng qū wén/: thuốc chống côn trùng 眼药水: /yǎn yào shuǐ/: thuốc nhỏ mắt 退烧药: /tuì shāo yào/: thuốc hạ sốt
đồ trang điểm
化妆品: /huà zhuāng pǐn/: đồ trang điểm 地图: /dì tú/: bản đồ 指南针: /zhǐ nán zhēn/: kim chỉ nam, la bàn 伞: /sǎn/: ô 塑料袋: /sù liào dài/: túi ni lông 卫生纸: /wèi shēng zhǐ /: giấy vệ sinh 湿纸巾: /shī zhǐ jīn/: giấy ướt 小扇子: /xiǎo shànzi: quạt tay nhỏ 小水瓶: /xiǎo shuǐ píng/: bình nước 雨衣: /yǔ yī/: áo mưa 暖暖袋: /nuǎn nuǎn dài /: túi giữ ấm 望远镜: /wàng yuǎn jìng/: kính viễn vọng 零食: /líng shí/: đồ ăn vặt 扑克牌: /pū kè pái/: tú lơ khơ 饮料: /yǐn liào/: nước uống
➥ Tổng hợp từ vựng tiếng Trung theo chủ đề được tìm kiếm nhiều nhất
Kỳ thi HSK không hề xa lạ đối với những người học tiếng Trung. Tuy nhiên, làm thế nào để thi HSK đạt số điểm cao nhất lại là một hành trình đầy khó khăn, thử thách và cần sự quyết tâm, ham học của các bạn. Và để tự tin thi HSK tốt với số điểm cao, việc học giáo trình là chưa đủ; bạn cần phải làm quen với cấu trúc đề thi để biết mẹo hay, cách tránh bẫy thường gặp trong kỳ thi HSK. Sách chinh phục HSK ra đời với thiết kế xu hướng hiện đại ,cập nhật đề thi mới nhât , từ vựng , ngữ pháp phù hợp với xã hội hiện nay. Tham khảo ngay bí kíp luyện thi TẠI ĐÂY
Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên hệ tư vấn trực tiếp :
♥ Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu
♥ Shop Tiki : https://tiki.vn/cua-hang/nha-sach-tieng-trung-duong-chau
♥ Shopee : https://shope.ee/6pPEtD9Kro
♥ Shop Lazada : https://www.lazada.vn/shop/nha-sach-tieng-trung-pham-duong-chau
? Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595
?️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.
?️Cơ sở 2 : Số 22 – Ngõ 38 Trần Quý Kiên – Cầu Giấy – Hà Nội
Rate this post 3 1 vote Xếp hạng bài viết Theo dõi Đăng nhập Thông báo Thông báo về bình luận mới trả lời mới cho bình luận của bạn Label Tên của bạn* Địa chỉ Email* Website
Label Tên của bạn* Địa chỉ Email* Website 0 Bình luận Phản hồi nội tuyến Xem tất cả các bình luận
×
Thank you!
Cảm ơn bạn đã tin tưởng và ủng hộ chúng tôi! Chúc bạn có 1 hành trình tuyệt vời cùng với Tiếng Trung Dương Châu.
Lưu lại số điện thoại của chúng mình để liên hệ nếu bạn có bất cứ thắc mắc nào nhé: 0944004400
TOP wpDiscuzInsertTừ khóa » Băng Keo Cá Nhân Trong Tiếng Trung
-
Băng Keo Cá Nhân - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Ví Dụ | Glosbe
-
Level 77 - Từ Vựng Khác 16 - Từ Vựng Tiếng Trung HelloChinese
-
Băng Cá Nhân Tiếng Trung Là Gì - Xây Nhà
-
Băng Keo Trong Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Băng Dính Trong Tiếng Trung Quốc Là Gì? Phát âm Như Thế Nào
-
Dụng Cụ Y Tế Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Dụng Cụ Y Tế
-
Dụng Cụ Y Tế Tiếng Trung - SÀI GÒN VINA
-
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG: DỤNG CỤ... - Tiếng Trung Online Chinese
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Đồ Vật Cần Dùng Trong Công Ty"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Đồ Dùng Văn Phòng - VINACOM.ORG
-
Đồ Dùng Cá Nhân Bằng Tiếng Trung

