Từ Vựng Tiếng Trung Về Các đồ Vật Trong Phòng Tắm

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Tin tức
  • Tài liệu học tiếng Trung
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong phòng tắm Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong phòng tắm: Từ vựng tiếng Trung Quốc về các đồ vật trong phòng tắm sau đây sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ giao tiếp thông dụng, qua đó có thể thực hành giao tiếp tiếng Trung tốt nhất Từ vựng tiếng TrungTừ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong phòng tắm Trung tâm dạy Tiếng Trung SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn danh sách các từ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong phòng tắm , rất thông dụng và hữu ích, hãy học và share cho bạn bè cùng học nhé.

Từ vựng tiếng Trung về các đồ vật trong phòng tắm:

1. 浴衣 (yùyī) : Áo tắm 2. 浴缸, 浴盆 (yùgāng, yùpén) : Bồn tắm 3. 抽水马桶座 (chōushuǐmǎtǒng zuò) : Bồn cầu bệt, xí bệt có nút xả nước 4. 抽水马桶 (chōushuǐmǎtǒng) : Bình chứa nước của Toilet 5. 洗衣粉 (xǐyī fěn) : Bột giặt (xà phòng bột) 6. 浴室 (yùshì) : Buồng tắm 7. 漂白粉 (piǎobáifěn) : Bột tẩy trắng 8. 去污粉 (qù wū fěn) : Bột tẩy vết bẩn 9. 防臭剂 (fángchòu jì) : Chất khử mùi10. 洗脸盆 (xǐliǎn pén) : Chậu rửa mặt 11. 漱口杯 (shù kǒu bēi) : Cốc để súc miệng 12. 淋浴房 (línyù fáng) : Buồng tắm có vòi sen 13. 剃须刀 (tì xū dāo) : Dao cạo râu 14. 二合一洗发水 (èr hé yī xǐ fǎ shuǐ) : Dầu gội đầu hai trong một, dầu gội dưỡng tóc 15. 浴室拖鞋 (yùshì tuōxié) : Dép phòng tắm 16. 卫生纸 (wèishēngzhǐ) : Giấy vệ sinh 17. 牙刷架 (yáshuā jià) : Giá để bàn chải đánh răng 18. 浴室镜子 (yùshì jìngzi) : Gương soi trong phòng tắm 19. 肥皂缸 (féizào gāng) : Hộp đựng xà phòng 20. 剃须膏 (tì xū gāo) : Kem cạo râu21. 牙膏 (yágāo) : Kem đánh răng 22. 浴巾 (yùjīn) : Khăn tắm 23. 毛巾 (máojīn) : Khăn mặt 24. 梳子 (shūzi) : Lược 25. 抽水马桶盖 (chōushuǐmǎtǒng gài) : Nắp đậy bô, nắp bồn cầu 26. 漱口剂 (shù kǒu jì) : Nước súc miệng 27. 清洁剂 (qīngjié jì) : Nước tẩy rửa 28. 冲水扳手 (chōng shuǐ bānshǒu) : Tay kéo xối nước, cần gạt nước 29. 盆浴 (pényù) : Tắm bồn 30. 淋浴 (línyù) : Tắm vòi sen 31. 去污剂 (qù wū jì) : Thuốc tẩy vết bẩn 32. 除臭喷雾剂 (chú chòu pēnwù jì) : Thuốc xịt khử mùi hôi 33. 莲蓬头 (liánpengtóu) : Vòi sen 34. 肥皂 (féizào) : Xà phòng 35. 皂片 (zào piàn) : Xà phòng miếng 36. 香皂 (xiāngzào) : Xà phòng thơm 37. 浴皂 (yù zào) : Xà phòng tắm 38. 卫生药皂 (wèishēng yàozào) : Xà phòng sát trùng 39. 浴露 (yù lù) : Sữa tắm 40. 洗涤剂 (xǐdí jì) : Thuốc tẩy, chất tẩy rửa 41. 牙刷 (yáshuā) : Bàn chải đánh răng Trên đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung trong phòng tắm hi vọng có thể giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ của mình cũng như tự tin hơn trong giao tiếp thực thế nhé! Trung tâm Tiếng Trung SOFL Chúc các bạn học tốt nhé! Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    13/09/2025
  • Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    11/06/2024
  • Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    22/03/2024
  • Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    26/08/2016
  • Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    28/06/2022
  • Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1

    Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1

    25/02/2021
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

Gallery image 1

5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà

Gallery image 1

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1

Gallery image 1

Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Bồn Rửa Chén Tiếng Trung Là Gì