Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loài Cỏ

tiengtrunganhduong.com Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
  • Trang chủ
  • Các khóa học và học phí
    • KHUYẾN MẠI
    • HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ HỌC
    • CÁC LỚP ĐANG HỌC
    • LỊCH KHAI GIẢNG
    • CÁC KHÓA HỌC VÀ HỌC PHÍ
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Cảm nhận của học viên về Tiếng Trung Ánh Dương
    • Sự khác biệt
    • Quyền lợi của học viên
    • Video-Hình ảnh lớp học
  • TÀI LIỆU
    • Dịch Tiếng Trung
    • Quiz
  • ĐỀ THI HSK ONLINE
  • Học tiếng Trung online
  • Liên hệ
TÌM KIẾM
  1. Trang chủ
  2. /
  3. Từ vựng tiếng Trung về các loài cỏ
Học tiếng Trung giao tiếp → Đăng ký hôm nay nhận ngay ưu đãi Từ vựng tiếng Trung về các loài cỏ 27/10/2016 17:00 TỪ VỰNG CÁC LOÀI CỎ TRONG TIẾNG TRUNG Cỏ - 草: Cǎo 1. Cỏ xanh: 青草 qīngcǎo 2. Cỏ khô: 枯草 kūcǎo 3. Cỏ lau: 茅草 máocǎo 4. Cỏ nước: 水草 shuǐcǎo 5. Rong nước,tảo: 水藻 shuǐzǎo 6. Cỏ chớ quên nhau: 勿忘草 wùwàngcǎo 7. Cây mã đề: 车前草 chē qián cǎo 8. Cỏ cá vàng: 金鱼草 jīnyú cǎo 9. Cỏ năm ngón: 五指草 wǔzhǐ cǎo 10. Cỏ dương xỉ: 羊齿草 yáng chǐ cǎo 11. Cỏ phượng vĩ: 凤尾草 fèng wěi cǎo 12. Cỏ bấc đèn: 灯心草 dēngxīncǎo 13. Cỏ mắc cỡ, trinh nữ: 含羞草 hánxiū cǎo 14. Cỏ đuôi ngựa: 马尾草 mǎwěi cǎo 15. Cỏ tiên hạc: 仙鹤草 xiānhè cǎo 16. Cỏ răng rồng: 龙牙草 lóng yá cǎo 17. Cỏ râu rồng: 龙须草 lóng xū cǎo 18. Lau sậy: 芦苇 lúwěi 19. Cây leo: 葛藤 géténg 20. Cây gai: 荨麻 xún má 21. Rêu: 苔藓 táixiǎn 22. Cây đuôi chồn: 狗脊蕨 gǒu jí jué 23. Một loại dây leo vách núi: 爬山虎 páshānhǔ 24. Vầng cỏ: 草皮 cǎopí 25. Cỏ dại: 野草 yěcǎo 26. Cỏ thơm: 芳草 fāng cǎo >>>>Xem thêm:
  • trung tâm tiếng trung
  • khóa học tiếng trung giao tiếp
27. Cỏ tạp: 杂草 zá cǎo 28. Cây me chua đất: 酢浆草 cù jiāng cǎo 29. Cây oải hương: 薰衣草 xūnyīcǎo 30. Cỏ long đảm: 龙胆草 lóng dǎn cǎo 31. Cỏ ba lá: 三叶革 sān yè gé 32. Cỏ tơ vàng: 金丝草 jīn sī cǎo 33. Cỏ đuôi chó: 狗尾草 gǒuwěicǎo 34. Cỏ chè vè: 芒草 mángcǎo 35. Cỏ xạ hương: 麝香草 shèxiāng cǎo 36. Cỏ bách nhật: 百日草 bǎi rì cǎo 37. Cây bầu: 葫芦 húlu 38. Cây thường xuân: 39. Địa y: 地以 de yǐ 40. Rêu xanh: 青苔 qīngtái 41. Cây leo: 攀藤 pān téng 42. Bồn cỏ: 草坪 cǎopíng 43. Hạt giống cỏ: 草籽 cǎo zǐ TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TẠI CẦU GIẤY

Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1 Hồ Tùng Mậu, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội Hà Nội

Email: [email protected]

Hotline: 097.5158.419 ( Cô Thoan)

| Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Trung chủ đề múa và các điệu nhảy 26/10/2016 17:00 Từ vựng về viện bảo tàng, khảo cổ, tranh chữ 24/10/2016 17:00 Từ vựng chủ đề tòa soạn, báo, tạp chí 23/10/2016 17:00 Từ vựng chuyên ngành tòa án 22/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về thế giới thủy cung 21/10/2016 17:00 250 từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện 20/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung về vải vóc Từ vựng tiếng Trung về vải vóc 19/10/2016 17:00 Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các loại vải vóc, chủ đề sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn đang dự định đi lấy hàng và buôn bán quần áo, vải vóc tại Trung Quốc Từ vựng tiếng Trung chủ đề công an 17/10/2016 17:00 Từ vựng tiếng Trung chủ đề sân bay 16/10/2016 17:00 Ngày nay, máy bay là một phương tiện hiện đại và thuận tiện nhất cho con người mỗi khi cần di chuyển với khoảng cách dài. Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Trung về máy bay, sân bay là rất thiết thực cho cuộc sống trong quá trình học tiếng Trung Quốc. Các bạn hãy cùng Tiếng Trung Ánh Dương học những từ vựng tiếng Trung liên quan tới sân bay nhé Từ vựng về chủ đề rạp xiếc 15/10/2016 17:00 Chắc hẳn hồi bé mỗi chúng ta đã từng được bố mẹ dắt tay đi xem những màn biểu diễn xiếc thú vị để lại trong ký ức tuổi thơ những ấn tượng thật khó phai mờ. Hôm nay, Tiếng Trung Ánh Dương sẽ dẫn các bạn trở lại với những màn biểu diễn xiếc qua bài học từ vựng tiếng Trung về rạp xiếc nhé. Từ vựng tiếng Trung về các thể loại kịch 14/10/2016 17:00 325 từ vựng chủ đề quân đội 325 từ vựng chủ đề quân đội 13/10/2016 17:00
  • Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

    Tổng hợp lịch thi HSK và lịch thi HSKK năm 2025

  • Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

    Cách sử dụng “差点儿” (chà diǎnr), “几乎” (jīhū), và “差不多” (chà bù duō)

  • Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

    Luyện nghe tiếng Trung: 数字“九”的魔力 Ma lực của con số “9”

  • 9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

    9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng

  • 5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

    5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng

  • Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

    Cách thể hiện sự quan tâm đến người khác bằng Tiếng Trung

  • Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

    Luyện nghe tiếng Trung: Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

  • Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

    Luyện nghe tiếng Trung: Ngô ngữ

  • Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường gặp trong phim cổ trang

    Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung thường gặp trong phim cổ trang

  • Mẫu câu tiếng Trung khen ngợi, ca ngợi người khác

    Mẫu câu tiếng Trung khen ngợi, ca ngợi người khác

  • Tìm hiểu thành ngữ: Vạn sự khởi đầu nan 万事开头难 Wàn shì kāi tóu nán

    Tìm hiểu thành ngữ: Vạn sự khởi đầu nan 万事开头难 Wàn shì kāi tóu nán

Chat với chúng tôi

Từ khóa » Chè Vằng Tiếng Trung Là Gì