Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại động Vật ăn Thịt
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật ăn thịt
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 豹 | Bào | báo |
| 2 | 云豹 | Yún bào | báo gấm |
| 3 | 金钱豹 | Jīn qián bào | báo hoa mai |
| 4 | 印度野牛 | Yìndù yěniú | bò tót |
| 5 | 狐狸 | Húlí | cáo |
| 6 | 小灵猫 | Xiǎo líng māo | cầy hương |
| 8 | 臭鼬 | Chòu yòu | chồn hôi |
| 9 | 袋鼠 | Dàishǔ | chuột túi |
| 10 | 绵羊 | Shān yáng | dê núi |
| 11 | 蝙蝠 | Biānfú | dơi |
| 12 | 青蛙 | Qīngwā | ếch |
| 13 | 熊 | Xióng | gấu |
| 14 | 熊猫 | Xióng māo | gấu chó |
| 15 | 河马 | Hémǎ | hà mã |
| 17 | 河狸 | Hé lí | hải ly |
| 18 | 虎 | Hǔ | hổ |
| 19 | 鹿 | Lù | hươu |
| 20 | 长颈鹿 | Chángjǐnglù | hươu cao cổ |
| 23 | 巨蜥 | Jù xī | kỳ đà |
| 21 | 猴 | Hóu | khỉ |
| 22 | 大猩猩 | Dà xīng xīng | khỉ đầu chó |
| 24 | 骆驼 | Luò tuó | lạc đà |
| 25 | 鬣狗 | Liègǒu | linh cẩu |
| 39 | 野猪 | Yězhū | lợn rừng |
| 26 | 獾 | Huān | lửng |
| 27 | 斑马 | Bānmǎ | ngựa vằn |
| 28 | 刺猬 | Cìwèi | nhím |
| 29 | 眼镜蛇 | Yǎnjìngshé | rắn hổ mang |
| 30 | 龟 | Guī | rùa |
| 31 | 海龟 | Hǎiguī | rùa biển |
| 32 | 松鼠 | Sōng shǔ | sóc |
| 7 | 狼 | Láng | sói |
| 33 | 狮子 | Shīzi | sư tử |
| 34 | 犀牛 | Xīniú | tê giác |
| 35 | 鲮鲤 | Líng lǐ | tê tê |
| 16 | 黑猩猩 | Hēi xīng xīng | tinh tinh |
| 36 | 蟒蛇 | Mǎng shé | trăn |
| 37 | 象 | Xiàng | voi |
| 38 | 猿 | Yuán | vượn |
| 39 | 美洲虎 | Měizhōu hǔ | Báo đốm |
| 40 | 豹狮子 | Bào shīzi | Báo sư tử |
| 41 | 猎豹 | Lièbào | Báo săn |
| 42 | 灰狼 | Huī láng | Sói xám |
| 43 | 土狼 | Tǔ láng | Sói đồng cỏ |
| 44 | 丁戈 | Dīng gē | Chó Dingo |
| 45 | 红狼 | Hóng láng | Sói đỏ |
| 46 | 鳄鱼 | Èyú | Cá sấu |
| 47 | 鳄鱼短枪口 | Èyú duǎnqiāng kǒu | Cá sấu mõm ngắn |
| 48 | 蜥蜴 | Xīyì | Thằn lằn |
| 49 | 鲨鱼 | Shāyú | Cá mập |
| 50 | 牙签 | Yáqiān | Cá tăm |
| 51 | 江炒鱼 | Jiāng chǎo yú | Cá chiên sông |
| 52 | 老虎鱼 | Lǎohǔ yú | Cá hổ kình |
| 53 | 灵长类动物 | Líng cháng lèi dòngwù | Linh trưởng |
Qua bài học hôm nay. Bạn sẽ biết được rất nhiều tên các loại động vật tiếng Trung và bổ sung cho bản thân vốn từ vựng tiếng Trung kha khá. Cùng học tiếng Trung mỗi ngày cùng SOFL nhé.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!
12/02/2026 -
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
24/01/2026 -
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc
30/09/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Thịt ếch Tiếng Trung Là Gì
-
Thịt ếch Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Thịt ếch Tiếng Trung Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
→ Thịt ếch, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Các Món ăn Việt Nam"
-
Top 14 ếch Tiếng Trung Là Gì 2022
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về: Món ăn, Đồ ăn
-
Tên Các Món ăn Bằng Tiếng TRung
-
Từ Vựng Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Trung - Máy Phiên Dịch
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Món ăn Việt Nam Và Trung Quốc | Mẫu Câu ...
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Món ăn Việt Nam Phần 2
-
Từ Vựng Về Tên Tiếng Trung Quốc Của Các Con Vật
-
ếch Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số