Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại động Vật ăn Thịt

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung về các loại động vật ăn thịt Nội dung bài viết 1. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật ăn thịt Từ vựng tiếng Trung về các loài động vật ăn thịt là nhóm chủ đề học từ vựng khá mới mẻ mà bạn có thể bổ sung cho kiến thức của mình. Cùng SOFL bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung ngay nhé.

từ vựng tiếng trung

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật ăn thịt

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

Bào

báo

2

云豹

Yún bào

báo gấm

3

金钱豹

Jīn qián bào

báo hoa mai

4

印度野牛

Yìndù yěniú

bò tót

5

狐狸

Húlí

cáo

6

小灵猫

Xiǎo líng māo

cầy hương

8

臭鼬

Chòu yòu

chồn hôi

9

袋鼠

Dàishǔ

chuột túi

10

绵羊

Shān yáng

dê núi

11

蝙蝠

Biānfú

dơi

12

青蛙

Qīngwā

ếch

13

Xióng

gấu

14

熊猫

Xióng māo

gấu chó

15

河马

Hémǎ

hà mã

17

河狸

Hé lí

hải ly

18

hổ

19

鹿

hươu

20

长颈鹿

Chángjǐnglù

hươu cao cổ

23

巨蜥

Jù xī

kỳ đà

21

Hóu

khỉ

22

大猩猩

Dà xīng xīng

khỉ đầu chó

24

骆驼

Luò tuó

lạc đà

25

鬣狗

Liègǒu

linh cẩu

39

野猪

Yězhū

lợn rừng

26

Huān

lửng

27

斑马

Bānmǎ

ngựa vằn

28

刺猬

Cìwèi

nhím

29

眼镜蛇

Yǎnjìngshé

rắn hổ mang

30

Guī

rùa

31

海龟

Hǎiguī

rùa biển

32

松鼠

Sōng shǔ

sóc

7

Láng

sói

33

狮子

Shīzi

sư tử

34

犀牛

Xīniú

tê giác

35

鲮鲤

Líng lǐ

tê tê

16

黑猩猩

Hēi xīng xīng

tinh tinh

36

蟒蛇

Mǎng shé

trăn

37

Xiàng

voi

38

Yuán

vượn

39

美洲虎

Měizhōu hǔ

Báo đốm

40

豹狮子

Bào shīzi

Báo sư tử

41

猎豹

Lièbào

Báo săn

42

灰狼

Huī láng

Sói xám

43

土狼

Tǔ láng

Sói đồng cỏ

44

丁戈

Dīng gē

Chó Dingo

45

红狼

Hóng láng

Sói đỏ

46

鳄鱼

Èyú

Cá sấu

47

鳄鱼短枪口

Èyú duǎnqiāng kǒu

Cá sấu mõm ngắn

48

蜥蜴

Xīyì

Thằn lằn

49

鲨鱼

Shāyú

Cá mập

50

牙签

Yáqiān

Cá tăm

51

江炒鱼

Jiāng chǎo yú

Cá chiên sông

52

老虎鱼

Lǎohǔ yú

Cá hổ kình

53

灵长类动物

Líng cháng lèi dòngwù

Linh trưởng

Qua bài học hôm nay. Bạn sẽ biết được rất nhiều tên các loại động vật tiếng Trung và bổ sung cho bản thân vốn từ vựng tiếng Trung kha khá. Cùng học tiếng Trung mỗi ngày cùng SOFL nhé.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    Tiếng Trung SOFL SALE khoá học mừng xuân Bính Ngọ 2026 – Ưu đãi lớn nhất năm!

    12/02/2026
  • Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

    24/01/2026
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

    Danh sách 108 vị anh hùng Lương Sơn Bạc

    30/09/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách nhận biết và phân biệt 但是 – 可是 – 不过 trong tiếng Trung

Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Thịt ếch Tiếng Trung Là Gì