Từ Vựng Tiếng Trung Về Diện Mạo

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Tin tức
  • Tài liệu học tiếng Trung
Nội dung bài viết Từ vựng tiếng Trung về diện mạo Nội dung bài viết 1. Từ vựng tiếng Trung về diện mạo: Chia sẻ các từ vựng tiếng Trung về diện mạo. Đây là chủ đề từ vựng cực kỳ thông dụng, nắm được các từ vựng này chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng giao tiếp thực tế đấy! Từ vựng tiếng Trung về diện mạoTừ vựng tiếng Trung về diện mạo Trong cuộc sống đời thường, có đôi khi bạn không nhớ nổi tên ai đó nhưng thông qua việc miêu tả diện mạo, vẻ bề ngoài bạn lại có thể nhạn ra người đó luôn. Để tiện hơn cho các bạn khi muốn miêu tả người nào đó bằng tiếng Trung và cũng là mở rộng vốn từ thông dụng, bài viết này trung tâm Tiếng Trung SOFL đã gom hết những từ vựng thông dụng nhất để miêu tả tướng mạo bề ngoài, cùng học nhé!

Từ vựng tiếng Trung về diện mạo:

1. 高 (Gāo):Cao2. 矮 (Ǎi): Thấp3. 胖 (Pàng): Béo4. 瘦 (Shòu): Gầy5. 长相 (Zhǎngxiàng): Tướng mạo, mặt mũi6. 身材 (Shēncái): Dáng vóc7. 秃顶 (Tūdǐng): Hói đầu8. 戴眼镜 (Dài yǎnjìng): Đeo kính9. 双眼皮 (Shuāng yǎnpí): Mắt 2 mí10. 酒窝 (Jiǔwō): Lúm đồng tiền11. 高鼻梁 (Gāo bíliáng): Sống mũi cao12.单眼皮 (Dānyǎnpí): Mắt 1 mí13.痣 (Zhì): Nốt ruồi14.疤痕 (Bāhén): Sẹo, vết sẹo15.络腮胡 (Luòsāi hú): Râu quai nón16.五官端正 (Wǔguān duānzhèng): Khuôn mặt cân đối17.高颧骨 (Gāo quán gǔ): Gò má cao18.肤色 (Fūsè): Màu da19.柔弱 (Róuruò): Ẻo lả, yếu đuối20.结实 (Jiēshi): Khỏe mạnh, vạm vỡ21.苗条 (Miáotiáo): Thon thả, mảnh mai22.清秀 (Qīngxiù): Thanh tú23.和蔼 (Hé'ǎi): Hòa nhã24.丑陋 (Chǒulòu): Xấu xí25.凶恶 (Xiōng'è): Hung dữ26.白皙 (Báixī): Trắng nõn Trên đây là Từ vựng tiếng Trung về diện mạo. Kho từ vựng, ngữ pháp tiếng Trung còn rất nhiều, các bạn học tiếng Trung hãy theo dõi những bài viết tiếp theo để nâng cao level tiếng Trung mỗi ngày nhé! Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM

    13/09/2025
  • Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình

    11/06/2024
  • Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

    22/03/2024
  • Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống

    26/08/2016
  • Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ

    28/06/2022
  • Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

    Tên các chức vụ trong công ty bằng tiếng Trung

    11/11/2016
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024

Gallery image 1

5 web học tiếng Trung online hiệu quả dành cho người tự học tại nhà

Gallery image 1

Những câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về các thực phẩm chế biến

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thư viện

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề xây dựng - Phần 1

Gallery image 1

Tiếng Trung thông dụng trong đời sống hàng ngày

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề chứng khoán, cổ phiếu

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung về thủ tục nhập cư

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Dáng Vóc Tiếng Trung Là Gì