TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LĨNH VỰC DẦU KHÍ- MỎ THAN
Có thể bạn quan tâm
Gia sư tiếng trung hoa
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LĨNH VỰC DẦU KHÍ- MỎ THAN 1 Áp lực thẩm thấu 渗透压力 shèntòu yālì 2 Áp suất vỉa dầu 油层压力 yóucéng yālì 3 Bàn quay 转盘 zhuànpán 4 Bảng điều khiển thiết bị tách 分离器控制盘 fēnlí qì kòngzhì pán 5 Barit 重晶石 zhòng jīng shí 6 Bể bùn 泥浆池 níjiāng chí 7 Bể chứa hình cầu 球形罐 qiúxíng guàn 8 Bể chứa nhiên liệu phản lực 喷汽燃料罐 pēn qì ránliào guàn 9 Bể dầu, két dầu 油罐 yóu guàn 10 Bể nước muối 盐水罐 yánshuǐ guàn 11 Bể tách dầu 隔油池 gé yóu chí 12 Bến tàu chở dầu 油轮码头 yóulún mǎtóu 13 Bình chứa khí nén 压缩空气储罐 yāsuō kōngqì chú guàn 14 Bộ đun nước 热水器 rèshuǐqì 15 Bộ lọc dầu diezen 柴油过滤器 cháiyóu guòlǜ qì 16 Bộ nâng 升降机 shēngjiàngjī 17 Bộ ròng rọc cố định 天车 tiān chē 18 Bộ ròng rọc động, puli di động 游动滑车 yóu dòng huáchē 19 Bộ xúc tác cải tiến, thiết bị reforming xúc tác 催化重整装置 cuīhuà chóng zhěng zhuāngzhì 20 Boong chính 主甲板 zhǔ jiǎbǎn 21 Boong dưới 下甲板 xià jiǎbǎn 22 Boong giữa 中甲板 zhōng jiǎbǎn 23 Boong trên 上甲板 shàng jiǎbǎn 24 Boong trực thăng 直升机甲板 zhíshēngjī jiǎbǎn 25 Bơm trám xi măng áp suất cao 高压注水泥泵 gāoyā zhùshuǐní bèng 26 Bồn chứa, thùng chứa, bể chứa 储罐 chú guàn 27 Bồn chứa xi măng 水泥储罐 shuǐní chú guàn 28 Bồn dầu diezen, bể dầu diezen 柴油罐 cháiyóu guàn 29 Bồn nước uống 饮用水罐 yǐnyòng shuǐ guàn 30 Bồn trầm tích, bể trầm tích 沉积盆地 chénjī péndì 31 Bùn 泥浆 níjiāng 32 Buồng điều khiển 控制室 kòngzhì shì 33 Carbon hóa ở nhiệt độ thấp 低温碳化 dīwēn tànhuà 34 Carota địa chấn giếng khoan, sự thông giếng 井下爆炸 jǐngxià bàozhà 35 Cát dầu 油砂 yóu shā 36 Cặn đầu 油渣 yóu zhā 37 Cần dẫn động vuông 方钻杆 fāng zuān gǎn 38 Cần hút (cần bơm) 抽油杆(泵杆) chōu yóu gān (bèng gān) 39 Cần khoan 钻杆 zuān gǎn 40 Cấu tạo chứa dầu 储油构造 chú yóu gòuzào 41 Cấu trúc dưới, cấu trúc móng 底部结构 dǐbù jiégòu 42 Chiết xuất 提取 tíqǔ 43 Chiết xuất chất thơm 芳烃抽提 fāngtīng chōu tí 44 Chòi khoan, tháp khoan 井架 jǐngjià 45 Chứa dầu 储油 chǔ yóu 46 Chưng cất phân đoạn 分馏 fēnliú 47 (Công nghệ) platforming 铂重整 bó chóng zhěng 48 Công trường 工场 gōngchǎng 49 Công trường khoan 井场 jǐng chǎng 50 Craking 裂化 lièhuà 51 Craking nhiệt 热裂化 rè lièhuà 52 Craking nhiệt độ cao 高温裂化 gāowēn lièhuà 53 Dầu mỏ 石油 shíyóu 54 Dầu nhờn 润滑油 rùnhuá yóu 55 Dụng cụ khoan 钻具 zuàn jù 56 Dụng cụ nạo ống dẫn dầu 刮管器 guā guǎn qì 57 đá phiến dầu 油页岩, 含油页岩 yóu yè yán, hányóu yè yán 58 Điểm ngưng 凝点 níng diǎn 59 Độ khoan sâu 进尺 jìnchǐ 60 Động cơ 发动机 fādòngjī 61 Đuốc dầu khí 天然气火炬 tiānránqì huǒjù 62 Đường ống dẫn 管道 guǎndào 63 Đường ống dẫn dầu chính 汕管干线 shàn guǎn gànxiàn 64 Đường ống dẫn dầu nhánh 汕管支线 shàn guǎn zhīxiàn 65 Giá đỡ ống 管架 guǎn jià 66 Giàn khoan trên biển, giàn khoan xa bờ 海上平台 hǎishàng píngtái 67 Giềng bỏ 废井 fèi jǐng 68 Giếng cạn 干井 gān jǐng 69 Giếng dầu 油井 yóujǐng 70 Giếng dầu sản lượng thấp 低产井 dīchǎn jǐng 71 Giếng hút dầu 抽油井 chōu yóujǐng 72 Giếng khai thác 生产井 shēngchǎn jǐng 73 Giếng khai thác vét 贫井 pín jǐng 74 Giếng khoan 钻井 zuǎnjǐng 75 Giếng khoan mới 新钴井 xīn gǔ jǐng 76 Giếng phun dầu 喷油井 pēn yóujǐng 77 Giếng thăm dò 探井 tànjǐng 78 Giếng thang máy 升降机井 shēngjiàngjī jǐng 79 Giếng tự phun 自喷井 zì pēn jǐng 80 Hàm lượng lưu huỳnh 含硫量 hán liú liàng 81 Hydro hóa 加氢 jiā qīng 82 Khả năng luyện dầu 炼油能力 liànyóu nénglì 83 Khai thác 开采 kāicǎi 84 Khai thác dầu bằng phương pháp Gaslift 气举采汕 qì jǔ cǎi shàn 85 Khay dằu, máng dầu 油滴盘 yóu dī pán 86 Khí tự nhiên 天然气 tiānránqì 87 Kho dầu thỏ 原油库 yuányóu kù 88 Kho vật liệu 材料仓库, 物料库 cáiliào cāngkù, wùliào kù 89 Khoan dầu ngoài khơi 海上钻探 hǎishàng zuāntàn 90 Khoan lấy lõi 取芯钻进 qǔ xīn zuàn jìn 91 Làm sạch, lọc sạch, tinh chế 净化 jìnghuà 92 Lắp đặt đường ống 敷设管线 fūshè guǎnxiàn 93 Lò chưng cất ống 管式蒸馏釜 guǎn shì zhēngliú fǔ 94 Lò cracking 裂化炉 lièhuà lú 95 Lò gia nhiệt dầu 石油加热炉 shíyóu jiārè lú 96 Lò oxy hóa 氧化炉 yǎnghuà lú 97 Lõi khoan, lõi 岩心 yánxīn 98 Mạch dầu 油泉 yóu quán 99 Máy bơm bùn khoan 泥浆泵 níjiāng bèng 100 Máy đo địa chấn 地震仪 dìzhèn yí 101 Máy đo độ nghiêng 测斜仪 cè xié yí 102 Máy đo tỉ trọng khí 气体比重计 qìtǐ bǐzhòng jì 103 Máy đo trọng lực 重力仪 zhònglì yí 104 Máy đo từ 磁力仪 cílì yí 105 Máy khoan 钴机 gǔ jī 106 Máy làm lạnh khí 气体冷却器 qìtǐ lěngquè qì 107 Máy móc khoan 钻井机械 zuǎnjǐng jīxiè 108 Máy nén khí 空气压缩机 kōngqì yāsuō jī 109 Máy nén, máy nén khí 压缩机 yāsuō jī 110 Máy trục kiểu xoay 旋转式起重机 xuánzhuǎn shì qǐzhòngjī 111 Mặt tiếp xúc dầu - khí 油气界面 yóuqì jièmiàn 112 Mẫu lõi, mẫu lõi khoan 砂样 shā yàng 113 Miệng giếng 井口 jǐngkǒu 114 Mỏ dầu 油藏 yóu zàng 115 Mỏ dầu xa bờ 海上油田 hǎishàng yóutián 116 Móc lớn 大钩 dà gōu 117 Mũi khoan 钻头 zuàntóu 118 Mũi khoan đá 岩石钻头 yánshí zuàntóu 119 Mũi khoan đuôi cá 鱼尾钻头 yú wěi zuàntóu 120 Mùi khoan lấy mẫu, mũi khoan lấy lõi, mùi khoan lõi 取芯钻头, 岩心钻头 qǔ xīn zuàntóu, yánxīn zuàntóu 121 Mực nước biển, mặt biển 海平面 hǎi píngmiàn 122 Nền móng tháp khoan 井架底座 jǐngjià dǐzuò 123 Nhà máy hóa dầu 油化工 yóu huàgōng 124 Nhà máy lọc dầu 炼油厂 liànyóu chǎng 125 Nhật ký khoan 钻井记录 zuǎnjǐng jìlù 126 Nồi chưng cất, thùng cất 蒸馏釜 zhēngliú fǔ 127 Ống bùn 泥浆管 níjiāng guǎn 128 Ống dẫn dầu 输油管 shūyóuguǎn 129 Ống đẫn khí, ống thông khí 气管 qìguǎn 130 Ống dẻo quay 旋转泥浆管 xuánzhuǎn níjiāng guǎn 131 Ống đứng 竖管 shù guǎn 132 Ống lót, ống chống, ống vách lỗ khoan 套管 tào guǎn 133 Ống xả khí máy phát điện 发电机徘气装置 fādiànjī pái qì zhuāngzhì 134 Ống xả khí, ống thoát khí 排气管 pái qì guǎn 135 Oxy hóa 氧化 yǎnghuà 136 Phun (dầu khỉ) 井喷 jǐngpēn 137 Phun khí 气喷 qì pēn 138 (Phương phảp) hydroforming 氢重整 qīng chóng zhěng 139 Pit-tông trụ 柱塞 zhù sāi 140 Polyme hóa, hóa dầu 聚合 jùhé 141 Quy trình xử lí dầu thô 原油加工流程 yuányóu jiāgōng liúchéng 142 Sàn khoan 钻探平台 zuāntàn píngtái 143 Sản phẩm dầu khí 石油产品 shíyóu chǎnpǐn 144 Sàn thao tác 工作平台 gōngzuò píngtái 145 Sản xuất dầu thô 原油生产 yuányóu shēngchǎn 146 Bơm nước 注水 zhù shuǐ 147 Sự khoan dầu 石油钻探 shíyóu zuāntàn 148 Sự phân giải hydrocarbon 烃的分解 qīng de fēnjiě 149 Tác dụng nhũ tương hóa 乳化作用 rǔhuà zuòyòng 150 Tác dụng tách nhũ 脱乳作用 tuō rǔ zuòyòng 151 Tác dụng xúc tác 催化作用 cuīhuà zuòyòng 152 Tách atphan 脱沥青 tuō lìqīng 153 Tách hydro 脱氢 tuō qīng 154 Tách khí 脱气 tuō qì 155 Tách lưu huỳnh 脱硫 tuōliú 156 Tách nước 脱水 tuōshuǐ 157 Tách nước khỏi dầu thô 原油脱水 yuányóu tuōshuǐ 158 Tách parafin 脱蜡 tuō là 159 Tách parafin, cô đặc (dầu thô) 脱蜡 tuō là 160 Tầng chứa dầu 含油层 hányóucéng 161 Tầng dầu, vỉa dầu 油层 yóu céng 162 Tháp bốc hơi 蒸发塔 zhēngfā tǎ 163 Tháp chiết 提取塔 tíqǔ tǎ 164 Tháp chưng cất 蒸馏塔 zhēngliú tǎ 165 Tháp chưng cất chân không 真空分馏塔 zhēnkōng fēnliú tǎ 166 Tháp hóa lỏng 流化塔 liú huà tǎ 167 Tháp làm sạch 净化塔 jìnghuà tǎ 168 Tháp phản ứng 反应塔 fǎnyìng tǎ 169 Thăm dò, khảo sát 勘探 kāntàn 170 Thăm dò/ kháo sát địa hóa 地球化学勘探 dìqiú huàxué kāntàn 171 Thăm dò/ khảo sát địa vật lý 地球物理勘探 dìqiú wùlǐ kàn tàn 172 Thềm lục địa 大陆架 dàlùjià 173 Thiết bị bão hòa 饱和器 bǎo hé qì 174 Thiết bị chân không 真空设备 zhēnkōng shèbèi 175 Thiết bị chống phun dầu 防喷器 fáng pēn qì 176 Thiết bị chưng cất 蒸馏装置 zhēngliú zhuāngzhì 177 Thiết bị cracking xúc tác 催化裂解装置 cuīhuà lièjiě zhuāngzhì 178 Thiết bị giảm áp 减压设备 jiǎn yā shèbèi 179 Thiết bị khoan 钻井设备 zuǎnjǐng shèbèi 180 Thiết bị khử mặn nước biến 海水淡化设备 hǎishuǐ dànhuà shèbèi 181 Thiết bị khử/ tách lưu huỳnh 脱硫装置 tuōliú zhuāngzhì 182 Thiết bị khử/ tách nước 水分离器 shuǐfèn lí qì 183 Thiết bị lọc dầu 炼油设备 liànyóu shèbèi 184 Thiết bị ngưng tụ 冷凝器 lěngníng qì 185 Thiết bị reforming 重整装置 chóng zhěng zhuāngzhì 186 Thiết bị tách dầu - khí 油汽分离器 yóuqì fēnlí qì 187 Thiết bị tách khí 气体分离器, 气体分离装置 qìtǐ fēnlí qì, qìtǐ fēnlí zhuāngzhì 188 Thiết bị tách parafin 脱腊装置 tuō là zhuāngzhì 189 Thiết bị tra dầu nhỏ giọt, vịt dầu nhỏ giọt 滴油器 dī yóu qì 190 Thu gom vận chuyến dầu 集输油 jí shū yóu 191 Thu gom vận chuyển khí 集输气 jí shū qì 192 Tỉ lệ dầu - khí 气油比 qìyóu bǐ 193 Tính thấm thấu 渗透性 shèntòu xìng 194 Tốc độ khoan giếng 钻井速度 zuǎnjǐng sùdù 195 Tổng hợp 合成 héchéng 196 Tời nâng 绞车 jiǎochē 197 Trạm bơm 泵站 bèng zhàn 198 Trạm bơm dầu thô 原油泵房 yuányóubèng fáng 199 Trạm liên hợp 联合站 liánhé zhàn 200 Trạm phát điện 发电站 fādiàn zhàn 201 Trạm tăng áp 增压站 zēng yā zhàn 202 Trầm tích biển 海相沉积 hǎi xiàng chénjī 203 Trầm tích lục địa 陆相沉积 lù xiàng chénjī 204 Trữ lượng có thế khai thác 可采储量 kě cǎi chúliàng 205 Trữ lượng dầu 储油量 chú yóu liáng 206 Tài liệu địa chất 地质资料 dìzhí zīliào 207 Tài liệu khoa học 科学资料 kēxué zīliào 208 Tự phun 自喷 zì pēn 209 Tướng biển 海相 hǎi xiàng 210 Tướng lục địa 陆相 lù xiàng 211 Tướng tam giác châu 三角洲相 sānjiǎozhōu xiàng 212 Vết lộ 矿苗露头 kuàng miáo lùtóu 213 Vết lộ dầu 油苗 yóu miáo 214 Vết lộ dầu khí 油气苗 yóu qì miáo 215 Vòi xoay 旋转龙头 xuánzhuǎn lóngtóu 216 Vòng chắn dầu 填枓盒 tián dǒu hé 217 Xe bồn chở dầu 油罐汽车 yóu guàn qìchē 218 Xử lý dầu thô 原有处理 yuán yǒu chǔlǐ 219 Acrylonitrile 丙烯腈 bǐngxī jīng 220 Anđêhit (aldehyde) 醛 quán 221 Axêtan đêhit (acetaldehyde), ethanal 乙醛 yǐ quán 222 Axêtilen (acetylene), khí đá 乙炔 yǐquē 223 Axêton (acetone) 丙酮 bǐngtóng 224 Benzene 苯 běn 225 Butađien (butadiene) 丁二烯 dīng èr xī 226 Butylene 丁烯 dīng xī 227 Dầu bay hơi 挥发油 huīfǎyóu 228 Dầu cặn, dầu thải 残油 cán yóu 229 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu 230 Dầu diezen (diezen) 柴油 cháiyóu 231 Dầu gốc atphan 沥青基石油 lìqīng jī shíyóu 232 Dầu gốc parafin 石腊吉石油 shílà jí shíyóu 233 Dầu hòa tan 溶解油 róngjiě yóu 234 Dầu hỏa, dầu lửa 煤油 méiyóu 235 Dầu máy 机油 jīyóu 236 Dầu mỏ 石油 shíyóu 237 Dầu nặng, dầu mazut 重油 zhòngyóu 238 Dầu nhiên liệu 燃料油 ránliào yóu 239 Dầu nhiên liệu nặng 重燃料油 chóng ránliào yóu 240 Dầu nhiên liệu nhẹ 轻燃料油 qīng ránliào yóu 241 Dầu nhờn 润滑油 rùnhuá yóu 242 Dầu phanh 制动器油 zhìdòngqìyóu 243 Dầu thô 原油 yuán yóu 244 Dầu trục ống sợi 锭子油 dìng zǐ yóu 245 Dầu xi lanh 汽缸油 qìgāng yóu 246 Êtan (ethane) 乙烷 yǐ wán 247 Êtilamin (ethylamine) 乙胺 yǐ àn 248 Êtylen (ethylene) 乙烯 yǐxī 249 Êtylen oxit (ethylene oxide) 乙烯化氧 yǐxī huà yǎng 250 Fomandehyt (formaldehyde) 甲醛 jiǎquán 251 Glycol 乙二醇 yǐ èr chún 252 Hắc ín, nhựa đường, atfan (asphalt) 沥青 lìqīng 253 Khí cracking 裂化气 lièhuà qì 254 Khí dầu mỏ hóa lỏng 液化石油气 yèhuà shíyóu qì 255 Khí đốt 燃料气 ránliào qì 256 Khí hóa lỏng 液化气 yèhuà qì 257 Metan 甲烷 jiǎwán 258 Metylbenzen, toluen 甲苯 jiǎběn 259 Mỡ khoáng 矿脂 kuàng zhī 260 Muội than, bồ hóng 炭黑 tàn hēi 261 Nhiên liệu máy bay 航空燃油 hángkōng rányóu 262 Parafin (paraffin) 石蜡 shí là 263 Propylen (propylene) 丙烯 bǐngxī 264 Rượu cồn, ancol (alcohol) 乙醇 yǐchún 265 Sáp, parafin 蜡 là 266 Sterol 固醇, 甾醇 gù chún, zāichún 267 Styren (styrene) 苯乙稀 běn yǐ xī 268 Than cốc dầu mỏ 石油焦 shíyóu jiāo 269 Vazơlin (vaseline) 凡士林 fánshìlín 270 Xăng cao cấp 优质汽油 yōuzhì qìyóu 271 Xăng chống nổ 抗爆汽油 kàng bào qìyóu 272 Xăng máy bay 航空汽油 hángkōng qìyóu 273 Xăng nhân tạo 人造汽油 rénzào qìyóu 274 Xăng pha oxy, xăng oxygen 加氧汽油 jiā yǎng qìyóu 275 Xăng thông thường 普通汽油 pǔtōng qì yóu 276 Xăng, dầu xăng 汽油 qì yóu 277 Bãi khai thác 采场 cǎi chǎng 278 Băng chuyền, băng tải 皮带运输机 pídài yùnshūjī 279 Búa hơi 风镐 fēng gǎo 280 Bùn quặng 矿浆, 矿泥 kuàngjiāng, kuàng ní 281 Cấu tạo dưới đất 地下构造 dìxià gòuzào 282 Chiếu sáng 照明 zhàomíng 283 Cột chống 支柱 zhīzhù 284 Cột chống bằng kim loại 金属支柱 jīnshǔ zhīzhù 285 Cuốc chim 镐 gǎo 286 Đãi quặng 洗选 xǐ xuǎn 287 Đào hầm, khoét hầm 掘进 juéjìn 288 Đào khoét 割进 gē jìn 289 Đáy giếng 井底 jǐng dǐ 290 Đầu máy chạy ăcquy 电池机车 diànchí jīchē 291 Đầu máy chạy điện 电机车 diàn jī chē 292 Đèn mỏ 矿灯 kuàngdēng 293 Đổ sụp, sụp lở 塌落 tā luò 294 Độ dày vỉa quặng 矿层厚度 kuàngcéng hòudù 295 Độ dốc của vỉa 矿层倾斜 kuàngcéng qīngxié 296 Đội thăm dò địa chất 地质勘探队 dìzhí kāntàn duì 297 Đường cáp trên không, đường cáp treo 架空索道 jiàkōng suǒdào 298 Đường hầm 坑道 kēngdào 299 Đường hầm khai thác 开拓巷道 kāità hàngdào 300 Đường hâm ngang 平巷 píng xiàng 301 Gạch xỉ 矿渣石 kuàngzhā shí 302 Gàu xúc máy, xẻng máy 动力铲 dònglì chǎn 303 Giá đỡ 支架 zhījià 304 Giá trị nhiệt, nhiệt trị 热值 rè zhí 305 Giếng chính 主井 zhǔ jǐng 306 Giếng đứng 立井 lìjǐng 307 Giếng ngầm, giếng mù 暗井 àn jǐng 308 Giếng nghiêng 斜井 xié jǐng 309 Giếng phụ 副井 fù jǐng 310 Giếng thông gió 风井 fēng jǐng 311 Giếng tiêu nước 排水井 páishuǐ jǐng 312 Goòng mở, goòng hầm lò 矿车 kuàng chē 313 Gương lò 工作面 gōngzuò miàn 314 Hàm lượng carbon 炭分 tàn fēn 315 Hàm lượng lưu huỳnh 硫分 liú fēn 316 Hàm lượng nước 水分 shuǐ fèn 317 Hàm lượng sắt trong quặng 矿石含铁量 kuàngshí hán tiě liàng 318 Hàm lượng tro 灰分 huīfèn 319 Hệ thống thông gió 通风系统 tōngfēng xìtǒng 320 Hiệu suất đào hầm 掘进效率 juéjìn xiàolǜ 321 Hóa học vô cơ 矿物化学 kuàngwù huàxué 322 Khai mỏ 开矿 kāikuàng 323 Khai thác 开拓 kāità 324 Khai thác hầm lò 地下开采 dìxià kāicǎi 325 Khai thác lại 回采 huícǎi 326 khai thác mỏ thủy lực 水力采矿 shuǐlì cǎikuàng 327 Khai thác quặng 采矿 cǎikuàng 328 Khảo sát, thăm dò 普查 pǔchá 329 Khí mêtan 沼气 zhǎoqì 330 Khoan điện 电钻 diànzuàn 331 Khoan gió, khoan khí nén 风钻 fēngzuàn 332 Khoan lỗ 打眼 dǎyǎn 333 Khoáng sản 矿产 kuàngchǎn 334 Khoáng tướng học 矿相学 kuàng xiàng xué 335 Khoáng vật 矿物 kuàngwù 336 Khoáng vật học 矿物学 kuàngwù xué 337 Khu mỏ khai thác 开拓矿区 kāità kuàngqū 338 Khu vực mỏ hoạt động, mỏ đang khai thác 矿内工作区 kuàng nèi gōngzuò qū 339 Khu vực sập mỏ 冒顶曲 màodǐng qū 340 Lò vào mỏ, lò bằng 平峒 píng dòng 341 Lỗ, hỗ, hầm 坑 kēng 342 Mạch khoáng, mạch quặng 矿脉 kuàngmài 343 Mái via 顶板 dǐngbǎn 344 Máy đào đất 掘土机 jué tǔ jī 345 Máy đào lò 掘进机 juéjìn jī 346 Máy khoan đá 凿岩机 záoyánjī 347 Máy khoan lỗ 钻孔机, 钻眼机 zuǎn kǒng jī, zuān yǎn jī 348 Máy xép dỡ tự động, máy tải tự động 自动装载机 zìdòng zhuāngzǎi jī 349 Máy xúc bánh xích 履带挖掘机 lǚdài wājué jī 350 Máy xúc bước 迈步式挖掘机 màibù shì wājué jī 351 Mêtan 甲烷 jiǎwán 352 Miệng giếng 井口 jǐngkǒu 353 Mỏ 矿 kuàng 354 Mỏ dưới biển 海底矿 hǎidǐ kuàng 355 Mỏ khai thác giếng đứng 竖井开采矿 shùjǐng kāicǎi kuàng 356 Mỏ khai thác ngầm, mỏ khai thác hầm lò 地下开采矿 dìxià kāicǎi kuàng 357 Mỏ kim loại 金属矿 jīnshǔ kuàng 358 Mỏ lộ thiên 露天矿 lùtiān kuàng 359 Nâng lên 提升 tíshēng 360 Nghiền nát 磨碎 mó suì 361 Nhà máy nung kết (quặng) 烧结厂 shāojié chǎng 362 Nhà máy tuyển khoáng 选矿厂 xuǎnkuàng chǎng 363 Nhà máy tuyển từ 磁选厂 cí xuǎn chǎng 364 Nhiệt độ mỏ 矿山温度 kuàngshān wēndù 365 Niên hạn sử dụng 使用年限 shǐyòng niánxiàn 366 Nóc mạch quặng 矿脉顶 kuàngmài dǐng 367 Nổ khí mêtan 沼气爆炸 zhǎoqì bàozhà 368 Nổ tung 爆破 bàopò 369 Nước bùn 矿泥水 kuàng níshuǐ 370 Ống thông gió chung 通风总管 tōngfēng zǒngguǎn 371 Phá vụn 破碎 pòsuì 372 Phối liệu quặng 矿石配料 kuàngshí pèiliào 373 Phương (của) vỉa 矿层走向, 矿层方向 kuàngcéng zǒuxiàng, kuàngcéng fāngxiàng 374 Phương pháp đào mái 顶部掘进法 dǐngbù jué jìn fǎ 375 Phương pháp khai thác hầm lò 地下开采法 dìxià kāicǎi fǎ 376 Phương pháp khai thác phân tầng 分层开采法 fēn céng kāicǎi fǎ 377 Phương pháp khai thác thủy lực 水力开采法 shuǐlì kāicǎi fǎ 378 Phương pháp nổ mìn 空心爆炸法 kōngxīn bàozhà fǎ 379 Phương pháp tuyển nổi 浮游选矿法 fúyóu xuǎnkuàng fǎ 380 Phương pháp tuyển tĩnh điện 静电选矿法 jìngdiàn xuǎnkuàng fǎ 381 Phương pháp tuyển trọng lực 重力选矿法 zhònglì xuǎnkuàng fǎ 382 Phương pháp tuyển từ 磁力选矿法 cílì xuǎnkuàng fǎ 383 Phương pháp tuyển từ ướt 湿法磁选法 shī fǎ cí xuǎn fǎ 384 Quản lý mái vỉa 顶板管理 dǐngbǎn guǎnlǐ 385 Quặng 矿石 kuàngshí 386 Quặng giàu 富矿石 fù kuàngshí 387 Quặng nghèo 贫矿石 pín kuàngshí 388 Quặng sắt 铁矿石 tiě kuàngshí 389 Sàng quặng 筛选 shāixuǎn 390 Sập hầm mỏ 冒顶 màodǐng 391 Sơ đồ vỉa quặng 矿层图 kuàngcéng tú 392 Sự cố mỏ 矿山事故 kuàngshān shìgù 393 Sự cố sập hầm mỏ 冒顶事故 màodǐng shìgù 394 Sự khí hóa 气化 qì huà 395 Sự phân bố vỉa 矿层分布 kuàngcéng fēnbù 396 Sự thông gió mỏ 矿井通风 kuàngjǐng tōngfēng 397 Sụt mái vỉa 顶板陷落 dǐngbǎn xiànluò 398 Tàu chở quặng 矿石船 kuàng shí chuán 399 Tầng chứa 储集层 chú jí céng 400 Thành phần bay hơi 挥发分 huīfā fēn 401 Tháo gỗ chống lò 回柱 huí zhù 402 Thăm dò 查勘 chákān 403 Thăm dò địa chất 地质勘探 dìzhí kāntàn 404 Thăm dò dưới đất 地下勘探 dìxià kāntàn 405 Thân quặng 矿体 kuàng tǐ 406 Thiết bị phối liệu 配料器 pèiliào qì 407 Thông gió 通风 tōngfēng 408 Thợ mỏ, công nhân mỏ 矿工 kuànggōng 409 Thùng lồng (chở người và vật liệu ở mỏ) 箕斗 jī dǒu 410 Thuốc nổ 炸药 zhàyào 411 Tỉ lệ khai thác lại 回采率 huícǎi lǜ 412 Tiêu thoát nước 排水 páishuǐ 413 Tính toán phối liệu 配料计算 pèiliào jìsuàn 414 Tời 绞车 jiǎochē 415 Tời máy 卷扬机 juǎnyángjī 416 Tổn thất trong khai thác 开采损失 kāicǎi sǔnshī 417 Trữ lượng có thê khai thác 可采储量 kě cǎi chúliàng 418 Trữ lượng được xác minh 探明储量 tàn míng chúliàng 419 Trữ lượng triển vọng 远景储量 yuǎnjǐng chúliàng 420 Tuổi thọ mỏ 矿山寿命 kuàngshān shòumìng 421 Tuyển khoáng 精选 jīng xuǎn 422 Tuyển nổi thô 粗浮选 cū fú xuǎn 423 Tuyển quặng, tuyển khoáng 选矿 xuǎnkuàng 424 Vận chuyển theo đường hầm 大巷运输 dà xiàng yùnshū 425 Vòi phụt nước 水采水枪 shuǐ cǎi shuǐqiāng 426 Xỉ 矿渣 kuàngzhā 427 Xi măng xỉ 矿渣水泥 kuàngzhā shuǐní 428 Xin đóng cửa mỏ 矿井报废 kuàngjǐng bàofèi 429 Bãi than 煤场 méi chǎng 430 Băng tải than 运煤机 yùn méi jī 431 Bụi than 煤尘 méi chén 432 Bùn than 煤泥 méi ní 433 Công nghiệp than 煤炭工业 méitàn gōngyè 434 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu 435 Đá mạch 煤矸石 méi gānshí 436 Đào hầm than 煤房采掘 méi fáng cǎijué 437 Địa tầng than 煤系地层 méi xì dìcéng 438 Gầu than 煤斗 méi dǒu 439 Hố than, hầm than 煤坑 méi kēng 440 Khí than 煤气 méiqì 441 Khoáng sàng than 煤炭沉积, 煤藏 méitàn chénjī, méi cáng 442 Lò than 煤窑 méiyáo 443 Mạt than, than cám 煤屑 méi xiè 444 Máy bào than 刨煤机 páo méi jī 445 Máy đánh rạch (than) 截煤机 jié méi jī 446 Máy khai thác than kiểu tang quay 滚简式采煤机 gǔn jiǎn shì cǎi méi jī 447 Máy khai thác than liên hợp 联合采煤机 liánhé cǎi méi jī 448 Máy móc vận chuyển 运输机械 yùnshū jīxiè 449 Phương pháp phân loại than 媒炭分类法 méi tàn fēnlèi fǎ 450 Tác dụng than hóa 煤化作用 méihuà zuòyòng 451 Tàu chở than 煤船 méi chuán 452 Than bánh 煤球, 煤饼 méiqiú, méi bǐng 453 Than béo, than mềm, than bitum 烟煤 yānméi 454 Than bùn 泥煤 ní méi 455 Than cốc 焦煤 jiāoméi 456 Than cốc vụn 碎焦煤 suì jiāoméi 457 Than cục 块煤 kuài méi 458 Than đá 矿产煤 kuàng chǎn méi 459 Than không khói, than antraxit, than gầy, than cứng 无烟煤, 白煤 wúyānméi, bái méi 460 Than nâu, than non 褐煤 hèméi 461 (Tình trạng) thiếu than, đói than 煤荒 méi huāng 462 Tro than 煤灰 méi huī 463 Vận chuyển than 运煤 yùn méi 464 Vận chuyển than trong hầm lò 井下运煤 jǐngxià yùn méi 465 Vỉa than 煤系, 煤层 méi xì, méicéng 466 Vỉa than dày 厚煤层 hòu méicéng 467 Xưởng rửa than 洗煤厂 xǐméi chǎng 468 Xưởng tuyển than 选煤厂 xuǎn méi chǎng CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!! TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT Website: http://www.giasutienghoa.com/ Tag: gia su tieng hoa, gia sư tiếng hoa, dạy kèm tiếng hoa tại nhà, học tiếng hoa tại nhà, dạy tiếng việt cho người hoa, học tiếng hoa với gia sư Like This Article ? : Tweet
Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA
Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
- Giới thiệu
- Danh sách gia sư
- Tuyển gia sư
- Đăng ký làm gia sư
- Học phí tham khảo
- Lớp hiện có
- Liên hệ
Thứ Năm, 28 tháng 1, 2016
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LĨNH VỰC DẦU KHÍ- MỎ THAN
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ LĨNH VỰC DẦU KHÍ- MỎ THAN 1 Áp lực thẩm thấu 渗透压力 shèntòu yālì 2 Áp suất vỉa dầu 油层压力 yóucéng yālì 3 Bàn quay 转盘 zhuànpán 4 Bảng điều khiển thiết bị tách 分离器控制盘 fēnlí qì kòngzhì pán 5 Barit 重晶石 zhòng jīng shí 6 Bể bùn 泥浆池 níjiāng chí 7 Bể chứa hình cầu 球形罐 qiúxíng guàn 8 Bể chứa nhiên liệu phản lực 喷汽燃料罐 pēn qì ránliào guàn 9 Bể dầu, két dầu 油罐 yóu guàn 10 Bể nước muối 盐水罐 yánshuǐ guàn 11 Bể tách dầu 隔油池 gé yóu chí 12 Bến tàu chở dầu 油轮码头 yóulún mǎtóu 13 Bình chứa khí nén 压缩空气储罐 yāsuō kōngqì chú guàn 14 Bộ đun nước 热水器 rèshuǐqì 15 Bộ lọc dầu diezen 柴油过滤器 cháiyóu guòlǜ qì 16 Bộ nâng 升降机 shēngjiàngjī 17 Bộ ròng rọc cố định 天车 tiān chē 18 Bộ ròng rọc động, puli di động 游动滑车 yóu dòng huáchē 19 Bộ xúc tác cải tiến, thiết bị reforming xúc tác 催化重整装置 cuīhuà chóng zhěng zhuāngzhì 20 Boong chính 主甲板 zhǔ jiǎbǎn 21 Boong dưới 下甲板 xià jiǎbǎn 22 Boong giữa 中甲板 zhōng jiǎbǎn 23 Boong trên 上甲板 shàng jiǎbǎn 24 Boong trực thăng 直升机甲板 zhíshēngjī jiǎbǎn 25 Bơm trám xi măng áp suất cao 高压注水泥泵 gāoyā zhùshuǐní bèng 26 Bồn chứa, thùng chứa, bể chứa 储罐 chú guàn 27 Bồn chứa xi măng 水泥储罐 shuǐní chú guàn 28 Bồn dầu diezen, bể dầu diezen 柴油罐 cháiyóu guàn 29 Bồn nước uống 饮用水罐 yǐnyòng shuǐ guàn 30 Bồn trầm tích, bể trầm tích 沉积盆地 chénjī péndì 31 Bùn 泥浆 níjiāng 32 Buồng điều khiển 控制室 kòngzhì shì 33 Carbon hóa ở nhiệt độ thấp 低温碳化 dīwēn tànhuà 34 Carota địa chấn giếng khoan, sự thông giếng 井下爆炸 jǐngxià bàozhà 35 Cát dầu 油砂 yóu shā 36 Cặn đầu 油渣 yóu zhā 37 Cần dẫn động vuông 方钻杆 fāng zuān gǎn 38 Cần hút (cần bơm) 抽油杆(泵杆) chōu yóu gān (bèng gān) 39 Cần khoan 钻杆 zuān gǎn 40 Cấu tạo chứa dầu 储油构造 chú yóu gòuzào 41 Cấu trúc dưới, cấu trúc móng 底部结构 dǐbù jiégòu 42 Chiết xuất 提取 tíqǔ 43 Chiết xuất chất thơm 芳烃抽提 fāngtīng chōu tí 44 Chòi khoan, tháp khoan 井架 jǐngjià 45 Chứa dầu 储油 chǔ yóu 46 Chưng cất phân đoạn 分馏 fēnliú 47 (Công nghệ) platforming 铂重整 bó chóng zhěng 48 Công trường 工场 gōngchǎng 49 Công trường khoan 井场 jǐng chǎng 50 Craking 裂化 lièhuà 51 Craking nhiệt 热裂化 rè lièhuà 52 Craking nhiệt độ cao 高温裂化 gāowēn lièhuà 53 Dầu mỏ 石油 shíyóu 54 Dầu nhờn 润滑油 rùnhuá yóu 55 Dụng cụ khoan 钻具 zuàn jù 56 Dụng cụ nạo ống dẫn dầu 刮管器 guā guǎn qì 57 đá phiến dầu 油页岩, 含油页岩 yóu yè yán, hányóu yè yán 58 Điểm ngưng 凝点 níng diǎn 59 Độ khoan sâu 进尺 jìnchǐ 60 Động cơ 发动机 fādòngjī 61 Đuốc dầu khí 天然气火炬 tiānránqì huǒjù 62 Đường ống dẫn 管道 guǎndào 63 Đường ống dẫn dầu chính 汕管干线 shàn guǎn gànxiàn 64 Đường ống dẫn dầu nhánh 汕管支线 shàn guǎn zhīxiàn 65 Giá đỡ ống 管架 guǎn jià 66 Giàn khoan trên biển, giàn khoan xa bờ 海上平台 hǎishàng píngtái 67 Giềng bỏ 废井 fèi jǐng 68 Giếng cạn 干井 gān jǐng 69 Giếng dầu 油井 yóujǐng 70 Giếng dầu sản lượng thấp 低产井 dīchǎn jǐng 71 Giếng hút dầu 抽油井 chōu yóujǐng 72 Giếng khai thác 生产井 shēngchǎn jǐng 73 Giếng khai thác vét 贫井 pín jǐng 74 Giếng khoan 钻井 zuǎnjǐng 75 Giếng khoan mới 新钴井 xīn gǔ jǐng 76 Giếng phun dầu 喷油井 pēn yóujǐng 77 Giếng thăm dò 探井 tànjǐng 78 Giếng thang máy 升降机井 shēngjiàngjī jǐng 79 Giếng tự phun 自喷井 zì pēn jǐng 80 Hàm lượng lưu huỳnh 含硫量 hán liú liàng 81 Hydro hóa 加氢 jiā qīng 82 Khả năng luyện dầu 炼油能力 liànyóu nénglì 83 Khai thác 开采 kāicǎi 84 Khai thác dầu bằng phương pháp Gaslift 气举采汕 qì jǔ cǎi shàn 85 Khay dằu, máng dầu 油滴盘 yóu dī pán 86 Khí tự nhiên 天然气 tiānránqì 87 Kho dầu thỏ 原油库 yuányóu kù 88 Kho vật liệu 材料仓库, 物料库 cáiliào cāngkù, wùliào kù 89 Khoan dầu ngoài khơi 海上钻探 hǎishàng zuāntàn 90 Khoan lấy lõi 取芯钻进 qǔ xīn zuàn jìn 91 Làm sạch, lọc sạch, tinh chế 净化 jìnghuà 92 Lắp đặt đường ống 敷设管线 fūshè guǎnxiàn 93 Lò chưng cất ống 管式蒸馏釜 guǎn shì zhēngliú fǔ 94 Lò cracking 裂化炉 lièhuà lú 95 Lò gia nhiệt dầu 石油加热炉 shíyóu jiārè lú 96 Lò oxy hóa 氧化炉 yǎnghuà lú 97 Lõi khoan, lõi 岩心 yánxīn 98 Mạch dầu 油泉 yóu quán 99 Máy bơm bùn khoan 泥浆泵 níjiāng bèng 100 Máy đo địa chấn 地震仪 dìzhèn yí 101 Máy đo độ nghiêng 测斜仪 cè xié yí 102 Máy đo tỉ trọng khí 气体比重计 qìtǐ bǐzhòng jì 103 Máy đo trọng lực 重力仪 zhònglì yí 104 Máy đo từ 磁力仪 cílì yí 105 Máy khoan 钴机 gǔ jī 106 Máy làm lạnh khí 气体冷却器 qìtǐ lěngquè qì 107 Máy móc khoan 钻井机械 zuǎnjǐng jīxiè 108 Máy nén khí 空气压缩机 kōngqì yāsuō jī 109 Máy nén, máy nén khí 压缩机 yāsuō jī 110 Máy trục kiểu xoay 旋转式起重机 xuánzhuǎn shì qǐzhòngjī 111 Mặt tiếp xúc dầu - khí 油气界面 yóuqì jièmiàn 112 Mẫu lõi, mẫu lõi khoan 砂样 shā yàng 113 Miệng giếng 井口 jǐngkǒu 114 Mỏ dầu 油藏 yóu zàng 115 Mỏ dầu xa bờ 海上油田 hǎishàng yóutián 116 Móc lớn 大钩 dà gōu 117 Mũi khoan 钻头 zuàntóu 118 Mũi khoan đá 岩石钻头 yánshí zuàntóu 119 Mũi khoan đuôi cá 鱼尾钻头 yú wěi zuàntóu 120 Mùi khoan lấy mẫu, mũi khoan lấy lõi, mùi khoan lõi 取芯钻头, 岩心钻头 qǔ xīn zuàntóu, yánxīn zuàntóu 121 Mực nước biển, mặt biển 海平面 hǎi píngmiàn 122 Nền móng tháp khoan 井架底座 jǐngjià dǐzuò 123 Nhà máy hóa dầu 油化工 yóu huàgōng 124 Nhà máy lọc dầu 炼油厂 liànyóu chǎng 125 Nhật ký khoan 钻井记录 zuǎnjǐng jìlù 126 Nồi chưng cất, thùng cất 蒸馏釜 zhēngliú fǔ 127 Ống bùn 泥浆管 níjiāng guǎn 128 Ống dẫn dầu 输油管 shūyóuguǎn 129 Ống đẫn khí, ống thông khí 气管 qìguǎn 130 Ống dẻo quay 旋转泥浆管 xuánzhuǎn níjiāng guǎn 131 Ống đứng 竖管 shù guǎn 132 Ống lót, ống chống, ống vách lỗ khoan 套管 tào guǎn 133 Ống xả khí máy phát điện 发电机徘气装置 fādiànjī pái qì zhuāngzhì 134 Ống xả khí, ống thoát khí 排气管 pái qì guǎn 135 Oxy hóa 氧化 yǎnghuà 136 Phun (dầu khỉ) 井喷 jǐngpēn 137 Phun khí 气喷 qì pēn 138 (Phương phảp) hydroforming 氢重整 qīng chóng zhěng 139 Pit-tông trụ 柱塞 zhù sāi 140 Polyme hóa, hóa dầu 聚合 jùhé 141 Quy trình xử lí dầu thô 原油加工流程 yuányóu jiāgōng liúchéng 142 Sàn khoan 钻探平台 zuāntàn píngtái 143 Sản phẩm dầu khí 石油产品 shíyóu chǎnpǐn 144 Sàn thao tác 工作平台 gōngzuò píngtái 145 Sản xuất dầu thô 原油生产 yuányóu shēngchǎn 146 Bơm nước 注水 zhù shuǐ 147 Sự khoan dầu 石油钻探 shíyóu zuāntàn 148 Sự phân giải hydrocarbon 烃的分解 qīng de fēnjiě 149 Tác dụng nhũ tương hóa 乳化作用 rǔhuà zuòyòng 150 Tác dụng tách nhũ 脱乳作用 tuō rǔ zuòyòng 151 Tác dụng xúc tác 催化作用 cuīhuà zuòyòng 152 Tách atphan 脱沥青 tuō lìqīng 153 Tách hydro 脱氢 tuō qīng 154 Tách khí 脱气 tuō qì 155 Tách lưu huỳnh 脱硫 tuōliú 156 Tách nước 脱水 tuōshuǐ 157 Tách nước khỏi dầu thô 原油脱水 yuányóu tuōshuǐ 158 Tách parafin 脱蜡 tuō là 159 Tách parafin, cô đặc (dầu thô) 脱蜡 tuō là 160 Tầng chứa dầu 含油层 hányóucéng 161 Tầng dầu, vỉa dầu 油层 yóu céng 162 Tháp bốc hơi 蒸发塔 zhēngfā tǎ 163 Tháp chiết 提取塔 tíqǔ tǎ 164 Tháp chưng cất 蒸馏塔 zhēngliú tǎ 165 Tháp chưng cất chân không 真空分馏塔 zhēnkōng fēnliú tǎ 166 Tháp hóa lỏng 流化塔 liú huà tǎ 167 Tháp làm sạch 净化塔 jìnghuà tǎ 168 Tháp phản ứng 反应塔 fǎnyìng tǎ 169 Thăm dò, khảo sát 勘探 kāntàn 170 Thăm dò/ kháo sát địa hóa 地球化学勘探 dìqiú huàxué kāntàn 171 Thăm dò/ khảo sát địa vật lý 地球物理勘探 dìqiú wùlǐ kàn tàn 172 Thềm lục địa 大陆架 dàlùjià 173 Thiết bị bão hòa 饱和器 bǎo hé qì 174 Thiết bị chân không 真空设备 zhēnkōng shèbèi 175 Thiết bị chống phun dầu 防喷器 fáng pēn qì 176 Thiết bị chưng cất 蒸馏装置 zhēngliú zhuāngzhì 177 Thiết bị cracking xúc tác 催化裂解装置 cuīhuà lièjiě zhuāngzhì 178 Thiết bị giảm áp 减压设备 jiǎn yā shèbèi 179 Thiết bị khoan 钻井设备 zuǎnjǐng shèbèi 180 Thiết bị khử mặn nước biến 海水淡化设备 hǎishuǐ dànhuà shèbèi 181 Thiết bị khử/ tách lưu huỳnh 脱硫装置 tuōliú zhuāngzhì 182 Thiết bị khử/ tách nước 水分离器 shuǐfèn lí qì 183 Thiết bị lọc dầu 炼油设备 liànyóu shèbèi 184 Thiết bị ngưng tụ 冷凝器 lěngníng qì 185 Thiết bị reforming 重整装置 chóng zhěng zhuāngzhì 186 Thiết bị tách dầu - khí 油汽分离器 yóuqì fēnlí qì 187 Thiết bị tách khí 气体分离器, 气体分离装置 qìtǐ fēnlí qì, qìtǐ fēnlí zhuāngzhì 188 Thiết bị tách parafin 脱腊装置 tuō là zhuāngzhì 189 Thiết bị tra dầu nhỏ giọt, vịt dầu nhỏ giọt 滴油器 dī yóu qì 190 Thu gom vận chuyến dầu 集输油 jí shū yóu 191 Thu gom vận chuyển khí 集输气 jí shū qì 192 Tỉ lệ dầu - khí 气油比 qìyóu bǐ 193 Tính thấm thấu 渗透性 shèntòu xìng 194 Tốc độ khoan giếng 钻井速度 zuǎnjǐng sùdù 195 Tổng hợp 合成 héchéng 196 Tời nâng 绞车 jiǎochē 197 Trạm bơm 泵站 bèng zhàn 198 Trạm bơm dầu thô 原油泵房 yuányóubèng fáng 199 Trạm liên hợp 联合站 liánhé zhàn 200 Trạm phát điện 发电站 fādiàn zhàn 201 Trạm tăng áp 增压站 zēng yā zhàn 202 Trầm tích biển 海相沉积 hǎi xiàng chénjī 203 Trầm tích lục địa 陆相沉积 lù xiàng chénjī 204 Trữ lượng có thế khai thác 可采储量 kě cǎi chúliàng 205 Trữ lượng dầu 储油量 chú yóu liáng 206 Tài liệu địa chất 地质资料 dìzhí zīliào 207 Tài liệu khoa học 科学资料 kēxué zīliào 208 Tự phun 自喷 zì pēn 209 Tướng biển 海相 hǎi xiàng 210 Tướng lục địa 陆相 lù xiàng 211 Tướng tam giác châu 三角洲相 sānjiǎozhōu xiàng 212 Vết lộ 矿苗露头 kuàng miáo lùtóu 213 Vết lộ dầu 油苗 yóu miáo 214 Vết lộ dầu khí 油气苗 yóu qì miáo 215 Vòi xoay 旋转龙头 xuánzhuǎn lóngtóu 216 Vòng chắn dầu 填枓盒 tián dǒu hé 217 Xe bồn chở dầu 油罐汽车 yóu guàn qìchē 218 Xử lý dầu thô 原有处理 yuán yǒu chǔlǐ 219 Acrylonitrile 丙烯腈 bǐngxī jīng 220 Anđêhit (aldehyde) 醛 quán 221 Axêtan đêhit (acetaldehyde), ethanal 乙醛 yǐ quán 222 Axêtilen (acetylene), khí đá 乙炔 yǐquē 223 Axêton (acetone) 丙酮 bǐngtóng 224 Benzene 苯 běn 225 Butađien (butadiene) 丁二烯 dīng èr xī 226 Butylene 丁烯 dīng xī 227 Dầu bay hơi 挥发油 huīfǎyóu 228 Dầu cặn, dầu thải 残油 cán yóu 229 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu 230 Dầu diezen (diezen) 柴油 cháiyóu 231 Dầu gốc atphan 沥青基石油 lìqīng jī shíyóu 232 Dầu gốc parafin 石腊吉石油 shílà jí shíyóu 233 Dầu hòa tan 溶解油 róngjiě yóu 234 Dầu hỏa, dầu lửa 煤油 méiyóu 235 Dầu máy 机油 jīyóu 236 Dầu mỏ 石油 shíyóu 237 Dầu nặng, dầu mazut 重油 zhòngyóu 238 Dầu nhiên liệu 燃料油 ránliào yóu 239 Dầu nhiên liệu nặng 重燃料油 chóng ránliào yóu 240 Dầu nhiên liệu nhẹ 轻燃料油 qīng ránliào yóu 241 Dầu nhờn 润滑油 rùnhuá yóu 242 Dầu phanh 制动器油 zhìdòngqìyóu 243 Dầu thô 原油 yuán yóu 244 Dầu trục ống sợi 锭子油 dìng zǐ yóu 245 Dầu xi lanh 汽缸油 qìgāng yóu 246 Êtan (ethane) 乙烷 yǐ wán 247 Êtilamin (ethylamine) 乙胺 yǐ àn 248 Êtylen (ethylene) 乙烯 yǐxī 249 Êtylen oxit (ethylene oxide) 乙烯化氧 yǐxī huà yǎng 250 Fomandehyt (formaldehyde) 甲醛 jiǎquán 251 Glycol 乙二醇 yǐ èr chún 252 Hắc ín, nhựa đường, atfan (asphalt) 沥青 lìqīng 253 Khí cracking 裂化气 lièhuà qì 254 Khí dầu mỏ hóa lỏng 液化石油气 yèhuà shíyóu qì 255 Khí đốt 燃料气 ránliào qì 256 Khí hóa lỏng 液化气 yèhuà qì 257 Metan 甲烷 jiǎwán 258 Metylbenzen, toluen 甲苯 jiǎběn 259 Mỡ khoáng 矿脂 kuàng zhī 260 Muội than, bồ hóng 炭黑 tàn hēi 261 Nhiên liệu máy bay 航空燃油 hángkōng rányóu 262 Parafin (paraffin) 石蜡 shí là 263 Propylen (propylene) 丙烯 bǐngxī 264 Rượu cồn, ancol (alcohol) 乙醇 yǐchún 265 Sáp, parafin 蜡 là 266 Sterol 固醇, 甾醇 gù chún, zāichún 267 Styren (styrene) 苯乙稀 běn yǐ xī 268 Than cốc dầu mỏ 石油焦 shíyóu jiāo 269 Vazơlin (vaseline) 凡士林 fánshìlín 270 Xăng cao cấp 优质汽油 yōuzhì qìyóu 271 Xăng chống nổ 抗爆汽油 kàng bào qìyóu 272 Xăng máy bay 航空汽油 hángkōng qìyóu 273 Xăng nhân tạo 人造汽油 rénzào qìyóu 274 Xăng pha oxy, xăng oxygen 加氧汽油 jiā yǎng qìyóu 275 Xăng thông thường 普通汽油 pǔtōng qì yóu 276 Xăng, dầu xăng 汽油 qì yóu 277 Bãi khai thác 采场 cǎi chǎng 278 Băng chuyền, băng tải 皮带运输机 pídài yùnshūjī 279 Búa hơi 风镐 fēng gǎo 280 Bùn quặng 矿浆, 矿泥 kuàngjiāng, kuàng ní 281 Cấu tạo dưới đất 地下构造 dìxià gòuzào 282 Chiếu sáng 照明 zhàomíng 283 Cột chống 支柱 zhīzhù 284 Cột chống bằng kim loại 金属支柱 jīnshǔ zhīzhù 285 Cuốc chim 镐 gǎo 286 Đãi quặng 洗选 xǐ xuǎn 287 Đào hầm, khoét hầm 掘进 juéjìn 288 Đào khoét 割进 gē jìn 289 Đáy giếng 井底 jǐng dǐ 290 Đầu máy chạy ăcquy 电池机车 diànchí jīchē 291 Đầu máy chạy điện 电机车 diàn jī chē 292 Đèn mỏ 矿灯 kuàngdēng 293 Đổ sụp, sụp lở 塌落 tā luò 294 Độ dày vỉa quặng 矿层厚度 kuàngcéng hòudù 295 Độ dốc của vỉa 矿层倾斜 kuàngcéng qīngxié 296 Đội thăm dò địa chất 地质勘探队 dìzhí kāntàn duì 297 Đường cáp trên không, đường cáp treo 架空索道 jiàkōng suǒdào 298 Đường hầm 坑道 kēngdào 299 Đường hầm khai thác 开拓巷道 kāità hàngdào 300 Đường hâm ngang 平巷 píng xiàng 301 Gạch xỉ 矿渣石 kuàngzhā shí 302 Gàu xúc máy, xẻng máy 动力铲 dònglì chǎn 303 Giá đỡ 支架 zhījià 304 Giá trị nhiệt, nhiệt trị 热值 rè zhí 305 Giếng chính 主井 zhǔ jǐng 306 Giếng đứng 立井 lìjǐng 307 Giếng ngầm, giếng mù 暗井 àn jǐng 308 Giếng nghiêng 斜井 xié jǐng 309 Giếng phụ 副井 fù jǐng 310 Giếng thông gió 风井 fēng jǐng 311 Giếng tiêu nước 排水井 páishuǐ jǐng 312 Goòng mở, goòng hầm lò 矿车 kuàng chē 313 Gương lò 工作面 gōngzuò miàn 314 Hàm lượng carbon 炭分 tàn fēn 315 Hàm lượng lưu huỳnh 硫分 liú fēn 316 Hàm lượng nước 水分 shuǐ fèn 317 Hàm lượng sắt trong quặng 矿石含铁量 kuàngshí hán tiě liàng 318 Hàm lượng tro 灰分 huīfèn 319 Hệ thống thông gió 通风系统 tōngfēng xìtǒng 320 Hiệu suất đào hầm 掘进效率 juéjìn xiàolǜ 321 Hóa học vô cơ 矿物化学 kuàngwù huàxué 322 Khai mỏ 开矿 kāikuàng 323 Khai thác 开拓 kāità 324 Khai thác hầm lò 地下开采 dìxià kāicǎi 325 Khai thác lại 回采 huícǎi 326 khai thác mỏ thủy lực 水力采矿 shuǐlì cǎikuàng 327 Khai thác quặng 采矿 cǎikuàng 328 Khảo sát, thăm dò 普查 pǔchá 329 Khí mêtan 沼气 zhǎoqì 330 Khoan điện 电钻 diànzuàn 331 Khoan gió, khoan khí nén 风钻 fēngzuàn 332 Khoan lỗ 打眼 dǎyǎn 333 Khoáng sản 矿产 kuàngchǎn 334 Khoáng tướng học 矿相学 kuàng xiàng xué 335 Khoáng vật 矿物 kuàngwù 336 Khoáng vật học 矿物学 kuàngwù xué 337 Khu mỏ khai thác 开拓矿区 kāità kuàngqū 338 Khu vực mỏ hoạt động, mỏ đang khai thác 矿内工作区 kuàng nèi gōngzuò qū 339 Khu vực sập mỏ 冒顶曲 màodǐng qū 340 Lò vào mỏ, lò bằng 平峒 píng dòng 341 Lỗ, hỗ, hầm 坑 kēng 342 Mạch khoáng, mạch quặng 矿脉 kuàngmài 343 Mái via 顶板 dǐngbǎn 344 Máy đào đất 掘土机 jué tǔ jī 345 Máy đào lò 掘进机 juéjìn jī 346 Máy khoan đá 凿岩机 záoyánjī 347 Máy khoan lỗ 钻孔机, 钻眼机 zuǎn kǒng jī, zuān yǎn jī 348 Máy xép dỡ tự động, máy tải tự động 自动装载机 zìdòng zhuāngzǎi jī 349 Máy xúc bánh xích 履带挖掘机 lǚdài wājué jī 350 Máy xúc bước 迈步式挖掘机 màibù shì wājué jī 351 Mêtan 甲烷 jiǎwán 352 Miệng giếng 井口 jǐngkǒu 353 Mỏ 矿 kuàng 354 Mỏ dưới biển 海底矿 hǎidǐ kuàng 355 Mỏ khai thác giếng đứng 竖井开采矿 shùjǐng kāicǎi kuàng 356 Mỏ khai thác ngầm, mỏ khai thác hầm lò 地下开采矿 dìxià kāicǎi kuàng 357 Mỏ kim loại 金属矿 jīnshǔ kuàng 358 Mỏ lộ thiên 露天矿 lùtiān kuàng 359 Nâng lên 提升 tíshēng 360 Nghiền nát 磨碎 mó suì 361 Nhà máy nung kết (quặng) 烧结厂 shāojié chǎng 362 Nhà máy tuyển khoáng 选矿厂 xuǎnkuàng chǎng 363 Nhà máy tuyển từ 磁选厂 cí xuǎn chǎng 364 Nhiệt độ mỏ 矿山温度 kuàngshān wēndù 365 Niên hạn sử dụng 使用年限 shǐyòng niánxiàn 366 Nóc mạch quặng 矿脉顶 kuàngmài dǐng 367 Nổ khí mêtan 沼气爆炸 zhǎoqì bàozhà 368 Nổ tung 爆破 bàopò 369 Nước bùn 矿泥水 kuàng níshuǐ 370 Ống thông gió chung 通风总管 tōngfēng zǒngguǎn 371 Phá vụn 破碎 pòsuì 372 Phối liệu quặng 矿石配料 kuàngshí pèiliào 373 Phương (của) vỉa 矿层走向, 矿层方向 kuàngcéng zǒuxiàng, kuàngcéng fāngxiàng 374 Phương pháp đào mái 顶部掘进法 dǐngbù jué jìn fǎ 375 Phương pháp khai thác hầm lò 地下开采法 dìxià kāicǎi fǎ 376 Phương pháp khai thác phân tầng 分层开采法 fēn céng kāicǎi fǎ 377 Phương pháp khai thác thủy lực 水力开采法 shuǐlì kāicǎi fǎ 378 Phương pháp nổ mìn 空心爆炸法 kōngxīn bàozhà fǎ 379 Phương pháp tuyển nổi 浮游选矿法 fúyóu xuǎnkuàng fǎ 380 Phương pháp tuyển tĩnh điện 静电选矿法 jìngdiàn xuǎnkuàng fǎ 381 Phương pháp tuyển trọng lực 重力选矿法 zhònglì xuǎnkuàng fǎ 382 Phương pháp tuyển từ 磁力选矿法 cílì xuǎnkuàng fǎ 383 Phương pháp tuyển từ ướt 湿法磁选法 shī fǎ cí xuǎn fǎ 384 Quản lý mái vỉa 顶板管理 dǐngbǎn guǎnlǐ 385 Quặng 矿石 kuàngshí 386 Quặng giàu 富矿石 fù kuàngshí 387 Quặng nghèo 贫矿石 pín kuàngshí 388 Quặng sắt 铁矿石 tiě kuàngshí 389 Sàng quặng 筛选 shāixuǎn 390 Sập hầm mỏ 冒顶 màodǐng 391 Sơ đồ vỉa quặng 矿层图 kuàngcéng tú 392 Sự cố mỏ 矿山事故 kuàngshān shìgù 393 Sự cố sập hầm mỏ 冒顶事故 màodǐng shìgù 394 Sự khí hóa 气化 qì huà 395 Sự phân bố vỉa 矿层分布 kuàngcéng fēnbù 396 Sự thông gió mỏ 矿井通风 kuàngjǐng tōngfēng 397 Sụt mái vỉa 顶板陷落 dǐngbǎn xiànluò 398 Tàu chở quặng 矿石船 kuàng shí chuán 399 Tầng chứa 储集层 chú jí céng 400 Thành phần bay hơi 挥发分 huīfā fēn 401 Tháo gỗ chống lò 回柱 huí zhù 402 Thăm dò 查勘 chákān 403 Thăm dò địa chất 地质勘探 dìzhí kāntàn 404 Thăm dò dưới đất 地下勘探 dìxià kāntàn 405 Thân quặng 矿体 kuàng tǐ 406 Thiết bị phối liệu 配料器 pèiliào qì 407 Thông gió 通风 tōngfēng 408 Thợ mỏ, công nhân mỏ 矿工 kuànggōng 409 Thùng lồng (chở người và vật liệu ở mỏ) 箕斗 jī dǒu 410 Thuốc nổ 炸药 zhàyào 411 Tỉ lệ khai thác lại 回采率 huícǎi lǜ 412 Tiêu thoát nước 排水 páishuǐ 413 Tính toán phối liệu 配料计算 pèiliào jìsuàn 414 Tời 绞车 jiǎochē 415 Tời máy 卷扬机 juǎnyángjī 416 Tổn thất trong khai thác 开采损失 kāicǎi sǔnshī 417 Trữ lượng có thê khai thác 可采储量 kě cǎi chúliàng 418 Trữ lượng được xác minh 探明储量 tàn míng chúliàng 419 Trữ lượng triển vọng 远景储量 yuǎnjǐng chúliàng 420 Tuổi thọ mỏ 矿山寿命 kuàngshān shòumìng 421 Tuyển khoáng 精选 jīng xuǎn 422 Tuyển nổi thô 粗浮选 cū fú xuǎn 423 Tuyển quặng, tuyển khoáng 选矿 xuǎnkuàng 424 Vận chuyển theo đường hầm 大巷运输 dà xiàng yùnshū 425 Vòi phụt nước 水采水枪 shuǐ cǎi shuǐqiāng 426 Xỉ 矿渣 kuàngzhā 427 Xi măng xỉ 矿渣水泥 kuàngzhā shuǐní 428 Xin đóng cửa mỏ 矿井报废 kuàngjǐng bàofèi 429 Bãi than 煤场 méi chǎng 430 Băng tải than 运煤机 yùn méi jī 431 Bụi than 煤尘 méi chén 432 Bùn than 煤泥 méi ní 433 Công nghiệp than 煤炭工业 méitàn gōngyè 434 Dầu cốc, nhựa than đá 煤焦油 méi jiāoyóu 435 Đá mạch 煤矸石 méi gānshí 436 Đào hầm than 煤房采掘 méi fáng cǎijué 437 Địa tầng than 煤系地层 méi xì dìcéng 438 Gầu than 煤斗 méi dǒu 439 Hố than, hầm than 煤坑 méi kēng 440 Khí than 煤气 méiqì 441 Khoáng sàng than 煤炭沉积, 煤藏 méitàn chénjī, méi cáng 442 Lò than 煤窑 méiyáo 443 Mạt than, than cám 煤屑 méi xiè 444 Máy bào than 刨煤机 páo méi jī 445 Máy đánh rạch (than) 截煤机 jié méi jī 446 Máy khai thác than kiểu tang quay 滚简式采煤机 gǔn jiǎn shì cǎi méi jī 447 Máy khai thác than liên hợp 联合采煤机 liánhé cǎi méi jī 448 Máy móc vận chuyển 运输机械 yùnshū jīxiè 449 Phương pháp phân loại than 媒炭分类法 méi tàn fēnlèi fǎ 450 Tác dụng than hóa 煤化作用 méihuà zuòyòng 451 Tàu chở than 煤船 méi chuán 452 Than bánh 煤球, 煤饼 méiqiú, méi bǐng 453 Than béo, than mềm, than bitum 烟煤 yānméi 454 Than bùn 泥煤 ní méi 455 Than cốc 焦煤 jiāoméi 456 Than cốc vụn 碎焦煤 suì jiāoméi 457 Than cục 块煤 kuài méi 458 Than đá 矿产煤 kuàng chǎn méi 459 Than không khói, than antraxit, than gầy, than cứng 无烟煤, 白煤 wúyānméi, bái méi 460 Than nâu, than non 褐煤 hèméi 461 (Tình trạng) thiếu than, đói than 煤荒 méi huāng 462 Tro than 煤灰 méi huī 463 Vận chuyển than 运煤 yùn méi 464 Vận chuyển than trong hầm lò 井下运煤 jǐngxià yùn méi 465 Vỉa than 煤系, 煤层 méi xì, méicéng 466 Vỉa than dày 厚煤层 hòu méicéng 467 Xưởng rửa than 洗煤厂 xǐméi chǎng 468 Xưởng tuyển than 选煤厂 xuǎn méi chǎng CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!! TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT Website: http://www.giasutienghoa.com/ Tag: gia su tieng hoa, gia sư tiếng hoa, dạy kèm tiếng hoa tại nhà, học tiếng hoa tại nhà, dạy tiếng việt cho người hoa, học tiếng hoa với gia sư Like This Article ? : Tweet Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.
Đăng ký: Đăng Nhận xét (Atom)GIA SƯ NGOẠI NGỮ
o GIA SƯ TIẾNG ANH oGIA SƯ TIẾNG PHÁPoGIA SƯ TIẾNG HOAo GIA SƯ TIẾNG ĐỨCoGIA SƯ TIẾNG NHẬTo GIA SƯ TIẾNG PHÁPo GIA SƯ TIẾNG HÀNTư vấn gia sư tại nhà
Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 Gia sư các quận
Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12,Tân Bình,Tân Phú, Bình Tân, Bình Chánh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa, Vũng TàuGia sư tại TP.HCM
-
VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung VUI HỌC TIẾNG TRUNG - Tên các thành phố và điểm du lịch Việt Nam bằng tiếng Trung 越南旅游城市与景点 (Yuènán lǚyóu chéngshì yǔ jǐngdiǎn) ... -
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: CHỨC VỤ 总裁 zǒngcái: chủ tịch, tổng tài 董事长 dǒngshì zhǎng: chủ tịch hội đồng quản trị, đổng sự trưởng 副总裁 fù zǒngcái: ... -
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 招 标 : Mời tham gia đấu thầu dự án 投 标 人 : Người/đơn vị dự thầu 成本估算: Dự toán Báo giá... - TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY 办公司职务汉语词汇 - TỪ VỰNG HOA NGỮ CÁC CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY —————————————— 1.总裁 /zǒngcái/ Chủ tịch,tổng tài. 2 .董事长 /dǒngshì zhǎng/ Chủ tịch hội đ...
-
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: TÌNH DỤC & SINH SẢN 1。催情药 / Cuīqíng yào / thuốc kích dục 2。做爱 / Zuò'ài / làm tình 3。避孕套 / Bìyùn tào / bao cao su 4。避孕药 / Bìyùn yào / thuốc tránh thai 5。卵... -
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VẬT DỤNG Y KHOA 血压计 xuèyā jì: Máy đo huyết áp 牙套 yátào: Niềng răng 注射器 zhùshèqì: ống tiêm, ống chích 一次性针头 ... -
Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: VIỄN THÔNG DI ĐỘNG 1. 3G: 三基 / Sān jī 2. bluetooth / 蓝牙(无线耳机接听) / Lányá (wúxiàn ěrjī jiētīng) 3. Wi-Fi:wireless Fidelity / 无线(即“小灵通”所采用的技术)/wúxiàn (jí “xiǎo... -
Cách học câu bị động trong tiếng Trung Học câu bị động trong tiếng Trung thế nào để dễ hiểu, dễ nhớ nhất? Dưới đây là những hướng dẫn của chúng tôi cho các bạn cách học câu bị đ... - Cấu trúc thường gặp trong tiếng Hoa 'Tuy.... Nhưng...' CẤU TRÚC THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG HOA ****************** "虽然(suī rán)……但是(dàn shì)……" 句式 Cấu trúc: "Tuy ...... nhưng ..........
-
BẢNG TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC BẰNG TIẾNG TRUNG TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa Tư vấn trực tiếp qua số đi...
Gia sư tiếng Trung Hoa · Trụ sở chính: Số 1269/17 Phạm Thế Hiển, Phường 5, Quận 8, Chi nhánh: 327/80 Phan Huy Ích, P.14, Q.Gò Vấp CHI NHÁNH: Số 20, Đường số 20, P. Bình Trưng Đông, Quận 2 ĐT: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 - Email: [email protected]
Từ khóa » Giếng Khoan Tiếng Trung Là Gì
-
Giếng Khoan Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Giếng Khoan Thăm Dò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA CHUYÊN NGÀNH KHAI... - Facebook
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Dầu Khí, Than Mỏ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Mỏ Dầu
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Dầu Mỏ, Dầu Khí
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Lĩnh Vực Than, Dầu Khí
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Công Nghiệp Dầu Khí"
-
Giếng Khoan – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bỏ Túi Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề Dầu Mỏ, Dầu Khí
-
GIẾNG KHOAN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch