Từ Vựng Tiếng Trung Về Nghề Nghiệp
Có thể bạn quan tâm
Ngoại Ngữ NewSky
- Giới Thiệu
- Khóa Học
Khóa Học
- Anh Văn Trẻ Em
Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Mầm Non
- Anh Văn Trẻ Em
- Anh Văn Thiếu Niên
- Tiếng Anh Người Lớn
Tiếng Anh Người Lớn
- Tiếng Anh Giao Tiếp
- Luyện Thi IELTS
- Luyện Thi TOEIC
Luyện Thi TOEIC
- TOEIC 400-450
- TOEIC 500-550+
- TOEIC 4 Kỹ Năng
- TOEFL iTP
TOEFL iTP
- TOEFL iTP 400-450
- TOEFL iTP 500-550+
- Học Tiếng Hàn
- Học Tiếng Nhật
- Học Tiếng Hoa
- Chương Trình Tin Học
- Anh Văn Trẻ Em
- Học Ngoại Ngữ
Học Ngoại Ngữ
- Kinh Nghiệm Học Tập
- Kiến Thức Cần Biết
Kiến Thức Cần Biết
- Kiến Thức Tiếng Anh
- Kiến Thức Tiếng Hàn
- Kiến Thức Tiếng Hoa
- Kiến Thức Tiếng Nhật
- Gương Học Ngoại Ngữ
- Góc Tuyển Dụng
- Tin Tức Giáo Dục
- Liên Hệ
Trong cuộc sống chúng ta biết rằng cho rất nhiều nghề nghiệp khác nhau và mỗi người cũng có thế mạnh riêng ở nghề nghiệp nào đó. Bài viết Từ vựng tiếng Trung về nghề nghiệp hi vọng có thể giúp bạn biết được nghề nghiệp hay tự tin chia sẻ về nghề nghiệp của mình bằng tiếng Trung.
Từ vựng tiếng Trung các nghề nghiệp phổ biến
1/医生Yīshēng:bác sĩ
2/牙医Yáyī:nha sĩ
3/收款Shōu kuǎn:nhân viên thu ngân
4/建设者Jiànshè zhě: kiến trúc sư
5/记者Jìzhě: ký giả
6/裁缝Cáiféng: nhà may
7/老师Lǎoshī: giáo viên
8/厨师Chúshī: đầu bếp
9/魔术师Móshù shī: ảo thuật gia
10/面点师Miàn diǎn shī: thợ làm bánh
11/歌手Gēshǒu: ca sĩ
12/画家Huàjiā: họa sĩ
13/服务员Fúwùyuán: nhân viên phục vụ
14/木匠Mùjiàng: thợ mộc
15/演员Yǎnyuán: diễn viên
16/护士Hùshì: y tá
17/员工Yuángōng: nhân viên
18/园丁Yuándīng: thợ chăm sóc vườn
19/兽医Shòuyī:bác sĩ thú y
20/警察Jǐngchá: cảnh sát
21/理发师Lǐfǎ shī: nhà tạo mẫu tóc
22/舞蹈家Wǔdǎo jiā: vũ công
23/农民Nóngmín:nông dân
24/律师Lǜshī:Luật sư
25/翻译Fānyì:Phiên dịch viên
26/运动员Yùndòngyuán:Vận động viên
27/司机Sījī:Tài xế
28/摄影师Shèyǐng shī:Thợ chụp hình
29/剧作家Jù zuòjiā:Nhà soạn kịch, nhà viết kịch
30/语言学家Yǔyán xué jiā:Nhà ngôn ngữ học
31/植物学家Zhíwù xué jiā:Nhà thực vật học
32/经济学家Jīngjì xué jiā:Nhà kinh tế học
33/化学家/科学家Huàxué jiā/kēxuéjiā:Nhà khoa học
34/哲学家Zhéxué jiā: Nhà triết học
35/政治学家Zhèngzhì xué jiā: Nhà chính trị học
36/物理学家Wùlǐ xué jiā: Nhà vật lý học
Từ vựng tiếng Trung các nghề trong Trường học
1/校长Xiàozhǎng:Hiệu trưởng
2/副校长Fù xiàozhǎng:Phó hiệu trưởng
3/老师Lǎoshī:Giáo viên
4/学生Xuéshēng:Học sinh
Từ vựng tiếng Trung trong công ty
1/公司Gōngsī:Công ty
2/董事长Dǒngshì zhǎng:Chủ tịch
3/总经理Zǒng jīnglǐ:Tổng giám đốc
4/经理Jīnglǐ:Giám đốc
5/副经理Fù jīnglǐ: Phó giám đốc
6/秘书Mìshū:Thư ký
7/管理Guǎnlǐ: Quản lý
8/助理Zhùlǐ:Trợ lý
Chúc mọi người học thật tốt nhé!
>> Xem thêm: tiếng Trung cấp tốc cho Sinh Viên
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về Quần Áo
>> Xem thêm: Những lời tỏ tình bằng tiếng Trung ngọt ngào nhất
CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG TRUNG?
Họ & tên *
Điện thoại *
Nội dung liên hệ
Chia sẻ: 26-01 newsky Messenger Facebook TwitterCó thể bạn quan tâm?
- Tiếng Trung Cấp Tốc cho Sinh Viên
- Từ vựng tiếng Trung về Quần Áo
- Khóa học tiếng Trung
Bài Liên Quan

Luyện thi HSK ở đâu tốt quận Phú Nhuận

Trung tâm dạy kèm tiếng Trung lâu năm Thủ Đức

Bảng học phí tiếng Trung tại quận Tân Bình

Các phương pháp học tiếng Trung “mới lạ” cho Gen Z

Trung tâm dạy tiếng Quảng Đông chất lượng

Giao tiếp Tiếng Trung ở trường học

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kinh Doanh

Tiếng Trung Cấp Tốc cho Sinh Viên
- Anh
- Hàn
- Hoa
- Nhật
-
1Khóa Tiếng Anh Online

- 2
Khóa học Tiếng Anh
- 3
Anh Văn cho Trẻ Em
- 4
Khóa tiếng Anh giao tiếp
- 5
Luyện thi chứng chỉ TOEIC
- 6
Luyện thi chứng chỉ IELTS
- 7
Luyện thi TOEFL iTP
- 8
Anh Văn Người Lớn
- 9
Dạy Kèm Tiếng Anh
- 10
Kiến thức Tiếng Anh
-
1Khóa Tiếng Hàn Online

- 2
Khóa học Tiếng Hàn
- 3
Luyện thi chứng chỉ TOPIK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Hàn
- 5
Học phí Tiếng Hàn
- 6
Lịch học Tiếng Hàn
- 7
Tiếng Hàn Xuất Khẩu Lao Động
- 8
Tiếng Hàn Doanh Nghiệp
- 9
Lịch Luyện thi TOPIK
- 10
Kiến thức Tiếng Hàn
-
1Khóa Tiếng Trung Online

- 2
Khóa học Tiếng Trung
- 3
Luyện thi chứng chỉ HSK
- 4
Dạy Kèm Tiếng Trung
- 5
Học phí Tiếng Trung
- 6
Lịch học Tiếng Trung
- 7
Tiếng Trung cho Trẻ Em
- 8
Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- 9
Lịch & Lệ Phí thi HSK 2025
- 10
Kiến thức Tiếng Hoa
-
1Khóa Tiếng Nhật Online

- 2
Khóa học Tiếng Nhật
- 3
Luyện thi JLPT N5-N2
- 4
Dạy Kèm Tiếng Nhật
- 5
Khóa Tiếng Nhật cấp tốc
- 6
Học phí Tiếng Nhật
- 7
Lịch học Tiếng Nhật
- 8
Tiếng Nhật Xuất Khẩu Lao Động
- 9
Tiếng Nhật Doanh Nghiệp
- 10
Kiến thức Tiếng Nhật
Từ khóa » Thợ Xăm Tiếng Trung Là Gì
-
Sự Xăm Hình Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành: Spa | Massage
-
Học Tiếng Trung Chủ đề Thẩm Mỹ Viện
-
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ NGHỀ... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Thợ Xăm Nổi Tiếng Trung Quốc
-
Xăm Mình Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Thợ Hàn Xì Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Hình Xăm Bằng Tiếng Trung: Mẹo để Biết Những Gì KHÔNG được Xăm
-
99+ Hình Xăm Chữ Tàu: Đẹp, Độc, Đơn Giản, Ý Nghĩa Nhất
-
Tiếng Trung Giao Tiếp Ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage