Từ Vựng Tiếng Trung Về Phòng Ngủ - YêuTiế
Có thể bạn quan tâm
- Art & Humanities
- Circus Arts
- Dance
- Drama
- Eastern Philosophy
- Fiction
- Medieval History
- Modern History
- Music
- ncient History
- Opera
- Photography
- Poetry
- Printmaking
- Sales Marketing
- Theater
- Western Philosophy
- Bitcoin Forums
- Bitcoin Development
- Bitcoin Fundamentals
- Bitcoin Mining
- Bitcoin vs. Ethereum
- Blockchain Technology
- Cryptocurrencies
- Market Analysis
- NFT Valuation
- Price Volatility
- Supply and Demand
- Taxation of Bitcoin
- Transaction Confirmation
- Transaction Fees
- Transaction Process
- Wallets and Addresses
- Cardiovascular Training
- Core Functions
- Finance & Accounting
- Audit and Assurance
- Bond Market
- Commodity Market
- Corporate Finance
- Corporate Tax
- Cost Accounting
- Decision Making
- Excel Modeling
- Finance
- Financial Planning
- Income Tax
- Investment Banks
- Mutual Funds
- Personal Finance
- Ratio Analysis
- Stock Market
- Tax Planning
- Valuation Techniques
- Functional Training
- Information Technology
- Angular
- API
- Graphic Design
- IT and Software
- Mobile App
- Mobile Application
- React
- Software
- Sql
- technical
- Web Design
- web3
- Webpack
- Personal Development
- Quantum Chemistry
- Risk Management
- Strength Training
Histudy is a education website template. You can customize all.
- [email protected]
- +1-202-555-0174
Shopping cart
No products in the cart.
Return To Shop
-
Hoạ Thuyết Hán Ngữ in
- 20/08/2021
- 3 min read
- 498 Views
Từ vựng Tiếng Trung về Phòng ngủ
Phòng ngủ, một nơi vô cùng thân thiết với mỗi người. Vậy bạn đã biết phỏng ngủ tiếng trung là gì? Các đồ vật trong phòng ngủ, như: chăn bông, áo gối, chiếu gối,… trong tiếng Trung nói thế nào? Cùng Yêu tiếng Trung trả lời những câu hỏi này nhé!
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Áo gối | 枕套 | zhěntào |
| 2 | Bàn trang điểm | 梳妆台 | shūzhuāng tái |
| 3 | Chăn bông | 棉被 | mián bèi |
| 4 | Chăn khăn | 毛巾被 | máojīnbèi |
| 5 | Chăn nhung lông vịt | 鸭绒被 | yāróng bèi |
| 6 | Chiếu cọ | 棕席 | zōng xí |
| 7 | Chiếu cói | 草席 | cǎo xí |
| 8 | Chiếu gối | 枕席 | zhěnxí |
| 9 | Chiếu trúc | 竹席 | zhú xí |
| 10 | Đèn giường | 床头灯 | chuáng tóu dēng |
| 11 | Đệm bằng sợi kim loại | 钢丝垫 | gāngsī diàn |
| 12 | Đệm điện | 电热垫 | diànrè diàn |
| 13 | Đệm gấp | 可折垫 | kě zhé diàn |
| 14 | Đệm giường | 床垫 | chuáng diàn |
| 15 | Đệm mút | 海绵垫子 | hǎimián diànzi |
| 16 | Ghế ngồi trang điểm | 梳妆椅 | shūzhuāng yǐ |
| 17 | Giát giường bằng cọ | 棕绷 | zōng bēng |
| 18 | Giát giường bằng mây | 藤绷 | téng bēng |
| 19 | Giường | 床 | chuáng |
| 20 | Giường bằng đồng | 铜床 | tóng chuáng |
| 21 | Giường cá nhân, giường đơn | 单人床 | dān rén chuáng |
| 22 | Giường có giat, giường làm bằng sợi kim loại | 钢丝床 | gāngsī chuáng |
| 23 | Giường cơ động | 活动床 | huódòng chuáng |
| 24 | Giường cũi, giường xếp, giường gấp | 轻便床 | qīngbiàn chuáng |
| 25 | Giường đôi | 双人床 | shuāngrén chuáng |
| 26 | Giường gấp, giường xếp | 折叠床 | zhédié chuáng |
| 27 | Giường gấp có bánh lăn | 滚移式折叠床 | gǔn yí shì zhédié chuáng |
| 28 | Giường mở rộng, giường lớn | 加阔床 | jiā kuò chuáng |
| 29 | Giường ngủ của trẻ em | 童床 | tóng chuáng |
| 30 | Giường nước | 水床 | shuǐ chuáng |
| 31 | Giường sofa | 沙发床 | shāfā chuáng |
| 32 | Giường tầng | 双层床 | shuāng céng chuáng |
| 33 | Giường tròn | 圆床 | yuán chuáng |
| 34 | Gối | 枕头 | zhěntou |
| 35 | Gối bông | 棉枕 | mián zhěn |
| 36 | Gối tre | 竹枕 | zhú zhěn |
| 37 | Gối xốp | 海绵枕 | hǎimián zhěn |
| 38 | Khăn trải giường | 床罩 | chuángzhào |
| 39 | Khăn trải gối | 枕巾 | zhěnjīn |
| 40 | Khung giường | 床架 | chuáng jià |
| 41 | Mạn giường | 床沿 | chuángyán |
| 42 | Màn chống muỗi | 蚊帐 | wénzhàng |
| 43 | Ga trải giường | 床单 | chuángdān |
| 44 | Rèm the chống muỗi | 纱帘 | shā lián |
| 45 | Ruột gối | 枕心 | zhěn xīn |
| 46 | (Tấm chắn) tấm ván đầu giường | 床头板 | chuáng tóu bǎn |
| 47 | Tủ áo | 衣柜 | yīguì |
| 48 | Tủ đầu giường | 床头柜 | chuángtóuguì |
| 49 | Tủ quần áo | 衣柜 | yīguì |
| 50 | Ván giường | 床板 | chuángbǎn |
| 51 | Vỏ chăn | 被套, 被单 | bèitào, bèidān |
| 52 | Vỏ đệm | 垫套 | diàn tào |
Hoạ Thuyết Hán Ngữ
0 Comments
Add Your CommentLeave a Reply Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Full Name* Email * Website Write your comment here… *Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
©2024. All rights reserved by Rainbow Theme.
Từ khóa » Cái Chiếu Tiếng Trung Là Gì
-
Cái Chiếu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Học Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Phòng Ngủ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phòng Ngủ
-
Cái Chiếu Tiếng Trung Là Gì? - Trangwiki
-
Cái Chiếu Tiếng Trung Là Gì, Từ Vựng Đồ Vật Trong Phòng Ngủ
-
Từ Vựng đồ Vật Trong Phòng Ngủ - Học Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Phòng Ngủ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phòng Ngủ
-
Đồ Vật Trong Phòng Ngủ Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề đồ Vật Trong Phòng Ngủ
-
Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ đề: Phòng Làm Việc Và Phòng Ngủ
-
LƯỢNG TỪ Trong Tiếng Trung: Cách Dùng | Bài Tập Và Bảng Phân Loại
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Nội Thất - THANHMAIHSK