Từ Vựng Tiếng Trung Về Phỏng Vấn Xin Việc
Có thể bạn quan tâm
Mỗi sinh viên khi ra trường đều mong muốn có công việc tốt. Để “lấy lòng” nhà tuyển dụng, nên chuẩn bị một bộ hồ sơ (CV), đơn xin việc tốt.
Hôm nay, Tiếng Hoa Hằng Ngày giới thiệu cho bạn bộ từ vựng tiếng Trung về xin việc tiếng Trung nhé.
100 Từ vựng tiếng Trung về hồ sơ xin việc
| 1 | Yêu cầu mức lương | 薪水要求 | xīnshuǐ yāoqiú |
| 2 | Yêu cầu mức lương | 薪金要求 | xīnjīn yāoqiú |
| 3 | Yêu cầu của bản thân | 本人要求 | běnrén yāoqiú |
| 4 | Tuổi | 年龄 | niánlíng |
| 5 | Từ năm 2003 đến năm 2011 | 自 2003年至 2011 年 | zì 2003 nián zhì 2011 nián |
| 6 | Tự đánh giá bản thân | 自我评价 | zìwǒ píngjià |
| 7 | Trường học tốt nghiệp | 毕业学校 | bìyè xuéxiào |
| 8 | Trình độ văn hóa | 文化程度 | wénhuà chéngdù |
| 9 | Trình độ Tiếng Trung phổ thông | 汉语普通话水平 | hànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng |
| 10 | Trình độ Tiếng Trung | 汉语水平 | hànyǔ shuǐpíng |
| 11 | Trình độ Tiếng Anh | 英语水平 | yīngyǔ shuǐpíng |
| 12 | Trình độ ngoại ngữ | 外语等级 | wàiyǔ děngjí |
| 13 | Trình độ ngoại ngữ | 外语水平 | wàiyǔ shuǐpíng |
| 14 | Trình độ máy tính | 计算机水平 | jìsuànjī shuǐpíng |
| 15 | Trình độ máy tính | 计算机等级 | jìsuànjī děngjí |
| 16 | Trình độ máy tính | 电脑水平 | diànnǎo shuǐpíng |
| 17 | Trình độ giáo dục | 教育情况 | jiàoyù qíngkuàng |
| 18 | Trình độ chuyên ngành | 专业水平 | zhuānyè shuǐpíng |
| 19 | Tỉnh, Thành phố, Huyện, Quận | 省市,城市,县,郡 | Shěng shì,chéngshì,xiàn,jùn |
| 20 | Tình trạng hôn nhân | 婚姻状况 | hūnyīn zhuàngkuàng |
| 21 | Tình hình chi tiết đã công tác trước đây | 以往就业详情 | yǐwǎng jiùyè xiángqíng |
| 22 | Thuộc bộ môn, ban ngành | 所属部门 | suǒshǔ bùmén |
| 23 | Thực tiễn công tác xã hội | 社会实践 | shèhuì shíjiàn |
| 24 | Thư ký | 秘书 | mìshū |
| 25 | Thông tin địa chỉ chi tiết | 详细通信地址 | xiángxì tōngxìn dìzhǐ |
| 26 | Thông tin địa chỉ | 通讯地址 | tōngxùn dìzhǐ |
| 27 | Thời gian tốt nghiệp | 毕业时间 | bìyè shíjiān |
| 28 | Thời gian học tập | 就读时间 | jiùdú shíjiān |
| 29 | Thời gian công tác | 工作时间 | gōngzuò shíjiān |
| 30 | Thời gian bồi dưỡng, đào tạo | 培训时间 | péixùn shíjiān |
| 31 | Thời gian | 时间 | shíjiān |
| 32 | Thể trạng sức khỏe | 健康状况 | jiànkāng zhuàngkuàng |
| 33 | Tên công ty | 公司名称 | gōngsī míngchēng |
| 34 | Tên chức vụ | 职位名称 | zhíwèi míngchēng |
| 35 | Tên chức vị kỹ thuật | 技术职称 | jìshù zhíchēng |
| 36 | Sở trường cá nhân | 个人专长 | gèrén zhuāncháng |
| 37 | Sở trường | 特长 | tècháng |
| 38 | Sở thích ngoài giờ làm việc | 业余爱好 | yèyú àihào |
| 39 | Sở thích cá nhân | 个人爱好 | gèrén àihào |
| 40 | Sở thích | 爱好 | àihào |
| 41 | Sở thích | 兴趣爱好 | xìngqù àihào |
| 42 | Số điện thoại di động | 手机号 | shǒujī hào |
| 43 | Số Chứng minh thư | 身份证号 | shēnfèn zhèng hào |
| 44 | Số Chứng minh thư | 身份证号码 | shēnfèn zhèng hàomǎ |
| 45 | Quý công ty | 贵公司 | guì gōngsī |
| 46 | Quốc tịch | 国籍 | guójí |
| 47 | Quá trình học | 学历 | xuélì |
| 48 | Quá trình bồi dưỡng, đào tạo | 培训经历 | péixùn jīnglì |
| 49 | Phương thức liên hệ | 联系方式 | liánxì fāngshì |
| 50 | Nội dung bồi dưỡng, đào tạo | 培训内容 | péixùn nèiróng |
| 51 | Người viết đơn ký tên | 申请人签名 | shēnqǐng rén qiānmíng |
| 52 | Người viết đơn | 申请人 | shēnqǐng rén |
| 53 | Nghành nghề hiện tại đang làm | 从事行业 | cóngshì hángyè |
| 54 | Ngày tháng năm sinh | 出生日期 | chūshēng rìqí |
| 55 | Ngày tháng năm sinh | 出生年月 | chūshēng nián yue |
| 56 | Nền tảng giáo dục | 教育背景 | jiàoyù bèijǐng |
| 57 | Năng lực ứng dụng máy tính | 计算机应用能力 | jìsuànjī yìngyòng nénglì |
| 58 | Năng lực ngôn ngữ | 语言能力 | yǔyán nénglì |
| 59 | Năng lực cá nhân | 个人能力 | gèrén nénglì |
| 60 | Năm tháng ngày | 年月日 | nián yue rì |
| 61 | Mong muốn đãi ngộ | 希望待遇 | xīwàng dàiyù |
| 62 | Mã bưu chính | 邮政编码 | yóuzhèng biānmǎ |
| 63 | Lý lịch công tác | 工作简历 | gōngzuò jiǎnlì |
| 64 | Lý lịch | 履历 | lǚlì |
| 65 | Kỹ năng nghề nghiệp | 职业技能 | zhíyè jìnéng |
| 66 | Kỹ năng | 技能 | jìnéng |
| 67 | Kinh nghiệm từng trải | 经历 | jīnglì |
| 68 | Kinh nghiệm làm việc | 工作经验 | gōngzuò jīngyàn |
| 69 | Khái quát tình hình cá nhân | 个人概况 | gèrén gàikuàng |
| 70 | Họ tên Tiếng Việt | 越文姓名 | yuè wén xìngmíng |
| 71 | Họ tên Tiếng Trung | 中文姓名 | zhōngwén xìngmíng |
| 72 | Họ tên | 姓名 | xìngmíng |
| 73 | Hệ học | 学制 | xuézhì |
| 74 | Giới tính | 性别 | xìngbié |
| 75 | Giám đốc | 经理 | jīnglǐ |
| 76 | 电子邮箱 | diànzǐ yóuxiāng | |
| 77 | Đơn vị ứng tuyển | 应聘单位 | yìngpìn dānwèi |
| 78 | Đơn vị | 单位 | dānwèi |
| 79 | Do … cơ quan công an thành phố, tỉnh cấp | 由 … 省|市公安局 发证 | yóu… shěng |shì gōng’ān jú fā zhèng |
| 80 | Điện thoại liên lạc | 联系电话 | liánxì diànhuà |
| 81 | Diện mạo chính trị | 政治面貌 | zhèngzhì miànmào |
| 82 | Địa chỉ nơi ở | 住址 | zhùzhǐ |
| 83 | Địa chỉ liên lạc | 联系地址 | liánxì dìzhǐ |
| 84 | Địa chỉ gia đình | 家庭住址 | jiātíng zhùzhǐ |
| 85 | Dân tộc | 民族 | mínzú |
| 86 | CV cá nhân | 个人简历 | Gèrén jiǎnlì |
| 87 | Công việc mong muốn | 欲从事工作 | yù cóngshì gōngzuò |
| 88 | Công việc hiện tại đang làm | 现从事工作 | xiàn cóngshì gōngzuò |
| 89 | Cơ quan bồi dưỡng, đào tạo | 培训机构 | péixùn jīgòu |
| 90 | Chuyên ngành chính | 主修专业 | zhǔ xiū zhuānyè |
| 91 | Chuyên ngành | 专业 | zhuānyè |
| 92 | Chức vụ xin tuyển | 申请职位 | shēnqǐng zhíwèi |
| 93 | Chức vụ ứng tuyển | 应聘职位 | yìngpìn zhíwèi |
| 94 | Chức vị, chức vụ | 职位 | zhíwèi |
| 95 | Chú thích | 备注 | bèizhù |
| 96 | Chiều cao | 身高 | shēngāo |
| 97 | Cân nặng | 体重 | tǐzhòng |
| 98 | Bằng cấp, giấy chứng nhận | 证书 | zhèngshū |
| 99 | Bằng cấp liên quan | 相关证书 | xiāngguān zhèngshū |
| 100 | Khen thưởng cá nhân | 个人荣誉 | gèrén róngyù |
Yêu cầu mức lương tiếng trung là gì,Yêu cầu mức lương tiếng trung là gì,Yêu cầu của bản thân tiếng trung là gì,Tuổi tiếng trung là gì,Từ năm 2003 đến năm 2011 tiếng trung là gì,Tự đánh giá bản thân tiếng trung là gì,Trường học tốt nghiệp tiếng trung là gì,Trình độ văn hóa tiếng trung là gì,Trình độ Tiếng Trung phổ thông tiếng trung là gì,Trình độ Tiếng Trung tiếng trung là gì,Trình độ Tiếng Anh tiếng trung là gì,Trình độ ngoại ngữ tiếng trung là gì,Trình độ ngoại ngữ tiếng trung là gì,Trình độ máy tính tiếng trung là gì,Trình độ máy tính tiếng trung là gì,Trình độ máy tính tiếng trung là gì,Trình độ giáo dục tiếng trung là gì,Trình độ chuyên ngành tiếng trung là gì,Tỉnh, Thành phố, Huyện, Quận tiếng trung là gì,Tình trạng hôn nhân tiếng trung là gì,Tình hình chi tiết đã công tác trước đây tiếng trung là gì,Thuộc bộ môn, ban ngành tiếng trung là gì,Thực tiễn công tác xã hội tiếng trung là gì,Thư ký tiếng trung là gì,Thông tin địa chỉ chi tiết tiếng trung là gì,Thông tin địa chỉ tiếng trung là gì,Thời gian tốt nghiệp tiếng trung là gì,Thời gian học tập tiếng trung là gì,Thời gian công tác tiếng trung là gì,Thời gian bồi dưỡng, đào tạo tiếng trung là gì,Thời gian tiếng trung là gì,Thể trạng sức khỏe tiếng trung là gì,Tên công ty tiếng trung là gì,Tên chức vụ tiếng trung là gì,Tên chức vị kỹ thuật tiếng trung là gì,Sở trường cá nhân tiếng trung là gì,Sở trường tiếng trung là gì,Sở thích ngoài giờ làm việc tiếng trung là gì,Sở thích cá nhân tiếng trung là gì,Sở thích tiếng trung là gì,Sở thích tiếng trung là gì,Số điện thoại di động tiếng trung là gì,Số Chứng minh thư tiếng trung là gì,Số Chứng minh thư tiếng trung là gì,Quý công ty tiếng trung là gì,Quốc tịch tiếng trung là gì,Quá trình học tiếng trung là gì,Quá trình bồi dưỡng, đào tạo tiếng trung là gì,Phương thức liên hệ tiếng trung là gì,Nội dung bồi dưỡng, đào tạo tiếng trung là gì,Người viết đơn ký tên tiếng trung là gì,Người viết đơn tiếng trung là gì,Nghành nghề hiện tại đang làm tiếng trung là gì,Ngày tháng năm sinh tiếng trung là gì,Ngày tháng năm sinh tiếng trung là gì,Nền tảng giáo dục tiếng trung là gì,Năng lực ứng dụng máy tính tiếng trung là gì,Năng lực ngôn ngữ tiếng trung là gì,Năng lực cá nhân tiếng trung là gì,Năm tháng ngày tiếng trung là gì,Mong muốn đãi ngộ tiếng trung là gì,Mã bưu chính tiếng trung là gì,Lý lịch công tác tiếng trung là gì,Lý lịch tiếng trung là gì,Kỹ năng nghề nghiệp tiếng trung là gì,Kỹ năng tiếng trung là gì,Kinh nghiệm từng trải tiếng trung là gì,Kinh nghiệm làm việc tiếng trung là gì,Khái quát tình hình cá nhân tiếng trung là gì,Họ tên Tiếng Việt tiếng trung là gì,Họ tên Tiếng Trung tiếng trung là gì,Họ tên tiếng trung là gì,Hệ học tiếng trung là gì,Giới tính tiếng trung là gì,Giám đốc tiếng trung là gì,Email tiếng trung là gì,Đơn vị ứng tuyển tiếng trung là gì,Đơn vị tiếng trung là gì,Do … cơ quan công an thành phố, tỉnh cấp tiếng trung là gì,Điện thoại liên lạc tiếng trung là gì,Diện mạo chính trị tiếng trung là gì,Địa chỉ nơi ở tiếng trung là gì,Địa chỉ liên lạc tiếng trung là gì,Địa chỉ gia đình tiếng trung là gì,Dân tộc tiếng trung là gì,CV cá nhân tiếng trung là gì,Công việc mong muốn tiếng trung là gì,Công việc hiện tại đang làm tiếng trung là gì,Cơ quan bồi dưỡng, đào tạo tiếng trung là gì,Chuyên ngành chính tiếng trung là gì,Chuyên ngành tiếng trung là gì,Chức vụ xin tuyển tiếng trung là gì,Chức vụ ứng tuyển tiếng trung là gì,Chức vị, chức vụ tiếng trung là gì,Chú thích tiếng trung là gì,Chiều cao tiếng trung là gì,Cân nặng tiếng trung là gì,Bằng cấp, giấy chứng nhận tiếng trung là gì,Bằng cấp liên quan tiếng trung là gì,Khen thưởng cá nhân
Xem thêm: Bí Quyết học tiếng Trung tại nhà cơ bản hiệu quả nhất Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROID Tags: xin việc tiếng trungxin việc tiếng trung là gì
19 Tháng bảy, 2019- Bài tiếp theo Tiếng Trung giao tiếp chủ đề Phỏng vấn xin việc
- Bài viết trước Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung
Có thể bạn nên đọc:
-
So sánh trong tiếng Hoa
26 Tháng mười, 2018 -
Câu chữ 把 trong tiếng Trung và cách dùng đúng
12 Tháng mười một, 2024 -
Cấu trúc 与(yǔ) 其(qí) …… 不(bù) 如(rú) …
26 Tháng mười, 2018
ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG TRUNG

Sách học tiếng Hoa
Học Tiếng Trung
-
Học tiếng Trung / Tiếng trung chuyên ngành
Từ vựng về căn hộ bằng tiếng trung
26 Tháng mười hai, 2018
-
Học tiếng Trung
Tên chương trình TV bằng tiếng Trung
24 Tháng chín, 2020
-
Tiếng trung chuyên ngành
TIẾNG HOA VỀ TÌNH DỤC VÀ SINH SẢN
26 Tháng mười, 2018
-
Tiếng trung chuyên ngành
TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH VẬT LIỆU XÂY DỰNG VÀ CỬA HÀNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
26 Tháng mười, 2018
-
Tiếng Hoa Hằng Ngày
Tiếng hoa hằng ngày bài 20 Nói về công việc và sở thích
26 Tháng mười, 2018
Bài viết mới
- Bảng chữ cái tiếng Trung dễ hiểu cho người mới bắt đầu
- 20 Từ vựng tiếng Trung về chủ đề AI trí tuệ nhân tạo trong đề viết HSK6 3.0
- 1314 là gì tiếng Trung Quốc [Ý nghĩa thú vị]
- Bổ ngữ trạng thái tiếng Trung cần nhớ
- Câu chữ 把 trong tiếng Trung và cách dùng đúng
- Những chữ Hán giống nhau dễ bị nhầm lẫn [60 chữ, có hình ảnh]
- Cỗ tiếng Trung là gì? Ăn cỗ tiếng Trung
- Từ lóng trong tiếng Trung mới nhất 2024
- Từ vựng tiếng Trung về công trình xây dựng
- Gạch không nung tiếng Trung là gì?
- Nói chung tiếng Trung là gì? Nói riêng tiếng Trung là gì?
- Hệ tọa độ và múi chiếu tiếng Trung là gì?
- Các loại giấy phép trong tiếng Trung
- Tên chương trình TV bằng tiếng Trung
- Cách học tiếng Trung qua Tiktok?
- 1000 từ vựng tiếng Trung thông dụng
- Từ vựng tiếng Trung về kho
- Nhạc Tik Tok Trung Quốc hay nhất 2020
- Tam thập nhi lập tiếng Trung có nghĩa là gì?
- Tiktok tiếng Trung Quốc là gì?
- Ngôn bất do trung tiếng Trung là gì?
- Hữu duyên thiên lý năng tương ngộ tiếng Trung có nghĩa là gì?
- Tài liệu học tiếng Trung miễn phí từ cơ bản đến nâng cao
- 保税区 tiếng Trung là gì? Tiếng Trung kinh tế và thương mại
- Tự học tiếng Trung hiệu quả nhất
- Từ vựng HSK 6 tiếng Trung với 2500 từ giúp bạn thi qua HSK 6
- Từ vựng HSK 5 tiếng Trung với 1300 từ giúp bạn thi qua HSK 5
- Từ vựng HSK 4 tiếng Trung với 600 từ giúp bạn thi qua HSK 4
- Từ vựng HSK 3 tiếng Trung với 300 từ giúp bạn thi qua HSK 3
- Từ vựng HSK 2 tiếng Trung với 150 từ giúp bạn thi qua HSK 2
- Từ vựng HSK 1 tiếng Trung với 150 từ giúp bạn thi qua HSK 1
- Truyện song ngữ Trung Việt hài hước và dễ nhớ từ vựng.
- Học tiếng Trung qua bài hát Đáp Án Của Bạn – pinyin Ni De Da An 你的答案
- Học tiếng Trung qua bài hát Tay Trái Chỉ Trăng / Zuo Shou Zhi Yue 左手指月
- Học hát tiếng Trung bài hát Mang Chủng 芒種 音闕詩聽、趙方婧【完整MV】Everything is causal Mang zhong
- Can chi bằng chữ Hán và chữ Nôm mà bạn cần biết?
- Cách học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Thả thính tiếng Trung là gì? Cùng học tiếng Trung
- Thi hành án tiếng Trung là gì?
- Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức
- Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung
- Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì?
- Giải ngân tiếng Trung là gì? Tiếng trung về lĩnh vực ngân hàng
- Cố lên tiếng Trung là gì?
- Tiếng Trung về Virus Corona mới
- Từ vựng tiếng Trung về Ngoại giao
- Học tiếng Trung và những khó khăn khi tự học tiếng Trung
- Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm
- Học tiếng Trung có khó không?
Bình luận gần đây
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm trong Bí Quyết học tiếng Trung tại nhà cơ bản hiệu quả nhất
- Tự học tiếng Trung tại nhà hay tới Trung Tâm trong Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu
- Học tiếng Trung và những khó khăn khi tự học tiếng Trung trong Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu – học tiếng Hoa
- Từ vựng tiếng Trung về các cơ quan nhà nước và tiếng Trung về tên các tổ chức trong Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty
- Tự học tiếng Trung hiệu quả nhất trong Tài liệu học tiếng Trung cho người mới bắt đầu – học tiếng Hoa
Lưu trữ
- Tháng chín 2025
- Tháng bảy 2025
- Tháng mười một 2024
- Tháng bảy 2024
- Tháng tư 2023
- Tháng hai 2023
- Tháng hai 2021
- Tháng mười một 2020
- Tháng chín 2020
- Tháng tám 2020
- Tháng bảy 2020
- Tháng tư 2020
- Tháng ba 2020
- Tháng hai 2020
- Tháng mười một 2019
- Tháng mười 2019
- Tháng chín 2019
- Tháng bảy 2019
- Tháng sáu 2019
- Tháng năm 2019
- Tháng tư 2019
- Tháng mười hai 2018
- Tháng mười một 2018
- Tháng mười 2018
- Tháng chín 2018
- Tháng tư 2016
- Tháng hai 2016
- Tháng Một 2016
Danh mục
- Chưa được phân loại
- Đào tạo tiếng Hoa
- Học tiếng Trung
- Phiên dịch
- Tài liệu học tiếng Trung
- Thiết kế website
- Tiếng Hoa Hằng Ngày
- Tiếng trung chuyên ngành
- Từ điển
Tags
bắt đầu học tiếng trung (3) cách học tiếng trung dễ nhớ (3) cách viết chữ trung quốc (2) cách đọc số trong tiếng trung (2) cấu trúc ngữ pháp tiếng hoa (7) cấu trúc ngữ pháp tiếng trung (7) giáo trình học tiếng Trung (2) giáo trình ngữ pháp tiếng trung pdf (2) giáo trình tiếng hoa (2) giáo trình tiếng trung (2) học tiếng hoa (23) học tiếng trung (26) học tiếng trung có khó không (4) học tiếng trung giao tiếp mỗi ngày (2) học tiếng trung mất bao nhiêu năm (3) học tiếng trung online miễn phí cho người mới bắt đầu (3) học tiếng trung ở đâu (2) học viết tiếng trung (2) hỏi đường tiếng trung (2) ngữ pháp tiếng hoa (28) ngữ pháp tiếng trung (32) ngữ pháp tiếng trung có khó không (2) phiên dịch tiếng hoa (3) phiên dịch tiếng trung (3) phần mềm tự học tiếng trung (3) quy tắc viết tiếng trung (2) thiet ke web chuẩn seo (4) thiết kế web đa ngôn ngữ (3) tiếng hoa (3) tiếng hoa chuyên ngành (13) tiếng hoa hằng ngày (24) tiếng hoa xây dựng (4) tiếng trung (5) tiếng trung chuyên ngành (15) tiếng trung chuyên ngành massage (2) tiếng trung là gì (3) tiếng trung thương mại (2) tiếng trung xây dựng (6) trang web học tiếng trung cho người mới bắt đầu (2) Tòa án tiếng trung là gì (2) từ vựng tiếng trung (6) từ điển trung việt (3) tự học tiếng hoa (15) tự học tiếng trung (17) vị thuốc đông ý tiếng trung (2)Giáo Trình Học Tiếng Trung
Go to mobile version × ×
? HỌC TIẾNG TRUNG DỄ HƠN ĂN KẸO BẰNG CHIẾT TỰ ✍️ Giúp nhớ từ vựng lâu hơn – Giảm 40% dành cho bạn! Xem ngay Từ khóa » Chuyên Môn Tiếng Trung Là Gì
-
Chuyên Môn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Nhà Chuyên Môn Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
NHỮNG TỪ THƯỜNG DÙNG KHI XIN VIỆC TIẾNG TRUNG
-
Từ Vựng Xin Việc Bằng Tiếng Trung Thường Dùng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phỏng Vấn Xin Việc
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Nghề Nghiệp | Thông Dụng 2022
-
Ngành Ngôn Ngữ Tiếng Trung Là Gì ? Học Những Gì ? Ra Trường Làm ...
-
Chuyên Ngành Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Các Môn Học, Ngành Học - Thanhmaihsk
-
Làm Sao để Học Tốt Tiếng Trung Quốc Chuyên Ngành?
-
TỪ VỰNG TIẾNG HOA VỀ BẰNG CẤP VÀ BẬC... - Facebook
-
[PDF] CHUẨN ĐẦU RA NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC
-
Ngành Sư Phạm Tiếng Trung Quốc - Trang Tuyển Sinh
-
Giới Thiệu Chuyên Ngành Tiếng Trung Thương Mại