Từ Vựng Tiếng Trung Về Thời Tiết | Miêu Tả Các Mùa Thông Dụng

Từ vựng tiếng Trung về thời tiết là đề tài trò chuyện phổ biến trong cuộc sống. Vì thế, việc trau dồi các từ vựng tiếng Trung chủ đề này sẽ khá hữu ích cho bạn khi giao tiếp và câp nhật các thông tin về khí hậu, đặc biệt khi sống ở Trung Quốc. Trong bài viết này, Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ cùng bạn khám phá các từ vựng về thời tiết trong tiếng Trung!

Xem thêm: Học tiếng Trung online cùng giáo viên bản xứ chuyên môn cao.

Nội dung chính: 1. Từ vựng về thời tiết các mùa trong tiếng Trung 2. Từ vựng tiếng Trung miêu tả thời tiết thiên tai 3. Mẫu câu hỏi và nói về thời tiết tiếng Trung 4. Hội thoại về thời tiết bằng tiếng Trung

Học từ vựng tiếng Trung về thời tiết hàng ngày
Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề khí hậu hàng ngày

1. Từ vựng về thời tiết các mùa trong tiếng Trung

1.1 Từ vựng tiếng Trung về dự báo thời tiết

Trong tự nhiên có khá nhiều kiểu thời tiết khác nhau luôn luân phiên thay đổi. Vì thế, việc theo dõi các thông tin dự báo sẽ giúp bạn có thể chuẩn bị tốt hơn cho các kế hoạch cá nhân, đặc biệt là các hoạt động ngoài trời. Hãy cùng bỏ túi những từ vựng tiếng Trung liên quan đến dự báo thời tiết sau đây để nắm bắt thông tin tốt hơn bạn nhé!

Dự báo thời tiết trong tiếng Trung
Dự báo trong tiếng Trung
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 温度 / wēndù Nhiệt độ
2 气温度 qìwēndù Nhiệt độ không khí
3 天气 tiānqì Thời tiết
4 天气预报 tiānqìyùbào Dự báo thời tiết
5 气候 qìhòu Khí hậu
6 热带 rèdài Nhiệt đới
7 温带 wēndài Ôn đới
8 热带季风 rè dài jì fēng Nhiệt đới gió mùa
9 温带大陆性 wēndài dàlùxìng Ôn đới lục địa
10 gān Khô
11 Nóng
12 炎热 yán rè Nóng bức
13 暖和 nuǎn huo Ấm áp
14 lěng Lạnh
15 寒冷 hán lěng Lạnh lẽo
16 qíng Nắng
17 多云 duō yún Nhiều mây
18 云彩 yúncǎi Mây, áng mây
19 阴天 yīn tiān U ám
20 xuě Tuyết
21 bīng Băng
22 冰柱 bīngzhù Cột băng, trụ băng
23 冰冻 bīng dòng Đông cứng
24 Mưa
25 雨滴 yǔ dī Giọt mưa
26 冰雹 bīng báo Mưa đá
27 毛毛雨 máomáoyǔ Mưa phùn
28 阵雨 zhènyǔ Cơn mưa, mưa rào
29 雨夹雪 yǔ jiā xuě Mưa tuyết, trận mưa tuyết
30 fēng Gió
31 微风 wēifēng Gió nhẹ
32 强风 qiáng fēng Gió lớn
33 狂风 kuángfēng Gió mạnh
34 阵风 zhènfēng Cuồng phong
35 龙卷风 lóngjuǎnfēng Gió xoáy, gió lốc, Lốc xoáy
36 飓风 jùfēng Bão nhiệt đới
37 暴风 bàofēng Bão (thuật ngữ chung)
38 léi Sấm sét
39 雷雨 léi yǔ Cơn dông
40 闪电 shǎndiàn Chớp
41 露水 lùshuǐ Hạt sương, giọt sương
42 shuāng Sương
43 霜冻 shuāng dòng Sương giá
44 雾, 薄雾 wù, bówù Sương, sương mù
45 sǎn Cái ô, cái dù
46 雨衣 yǔyī Áo mưa
47 彩虹 cǎihóng Cầu vồng
48 温度计 wēndùjì Nhiệt kế (dụng cụ đo nhiệt độ)
49 雪花 xuěhuā Hoa tuyết
50 雪人 xuěrén Người tuyết
51 湿气 shī qì Độ ẩm, sự ẩm ướt
52 空气质量 kōngqì zhìliàng Chất lượng không khí
53 华氏 huáshì Fahrenheit (đơn vị đo nhiệt độ)
54 摄氏 shèshì Celsius (đơn vị đo nhiệt độ)

XEM NGAY: Học tiếng Trung sơ cấp.

1.2 Các mùa trong tiếng Trung

Bạn đã biết cách diễn đạt bốn mùa xuân – hạ – thu – đông tiếng Trung chưa?  Nếu chưa, hãy tham khảo ngay các từ vựng bốn mùa cơ bản tiếng Trung cùng 24 tiết khí trong năm để mở rộng chủ đề hơn trong các cuộc trò chuyện phiếm cùng bạn bè nhé!

Bốn mùa trong tiếng Trung Quốc
Bốn mùa bằng tiếng Trung Quốc
STT Tiếng Trung  Phiên âm Tiếng Việt
1 四季 / sìjì / Bốn mùa
2 春天 / chūn tiān / Mùa xuân
3 夏天 / xià tiān / Mùa hè
4 秋天 / qiū tiān /

Mùa thu

5 冬天 / dōng tiān / Mùa đông
6 立春 lìchūn Lập Xuân
7 雨水 yǔshuǐ Vũ Thủy
8 惊蛰  jīngzhé Kinh Trập
9 春分 chūnfēn Xuân Phân
10 清明 qīngmíng Thanh Minh
11 谷雨 gǔyǔ Cốc Vũ
12 立夏 lìxià Lập Hạ
13 小满 xiǎomǎn Tiểu Mãn
14 芒种 mángzhǒng Mang Chủng
15 夏至 xiàzhì Hạ Chí
16 小暑 xiǎoshǔ Tiểu Thử
17 大暑 dàshǔ Đại Thử
18 立秋 lìqiū Lập Thu
19 处暑 chǔshǔ Xử Thử
20 白露 báilù Bạch Lộ
21 秋分 qiūfēn Thu Phân
22 寒露 hánlù Hàn Lộ
23 霜降 shuāngjiàng Sương Giáng
24 立冬 lìdōng Lập Đông
25 小雪 xiǎoxuě Tiểu Tuyết
26 大雪 dàxuě Đại Tuyết
27 冬至 dōngzhì Đông Chí
28 小寒 xiǎohán Tiểu Hàn
29 大寒 dàhán Đại Hàn

CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT

Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc Tiếng Trung chủ đề tình yêu

2. Từ vựng tiếng Trung miêu tả thời tiết thiên tai

Thiên tai tiếng Trung là 天灾 / tiānzāi. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về thời tiết thiên tai mà bạn không thể bỏ qua!

Học tiếng Trung về thiên tai
Học tiếng Trung về thiên tai
TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 灾害 zāihài Thiên tai, tai hại
2 冰雹 bīngbáo Mưa đá
3 暴风雨 bàofēngyǔ Bão tố
4 洪水 hóngshuǐ Hồng thủy, lũ lụt
5 洪涝 hónglào Lũ lụt
6 潮灾 cháo zāi Thảm họa thủy triều
7 赤潮 chìcháo Thủy triều đỏ
8 干旱 gānhàn Hạn hán
9 地震 dìzhèn Động đất
10 海啸 hǎi xiào Sóng thần
11 火山喷发 huǒshān pēnfā Phun trào núi lửa
12 涡旋 wō xuán Xoáy nước
13 滑坡 huápō Lở đất
14 泥石流 níshíliú Lũ quét bùn đất
15 森林火灾 sēnlín huǒzāi Cháy rừng
16 冰融化 bīng rónghuà Băng tan
17 龙卷 lóng juǎn Vòi rồng (lốc xoáy)
18 火焰龙卷 huǒyàn lóngjuǎn Vòi rồng lửa
19 超气旋 chāo qìxuán Cột siêu không khí
20 沙尘暴 shāchénbào Bão cát

3. Mẫu câu hỏi và nói về thời tiết tiếng Trung

Thời tiết là đề tài bắt chuyện khá thông dụng trong giao tiếp. Làm thế nào để mở đầu cuộc câu chuyện một cách nhanh chóng và đơn giản với chủ đề này? Tham khảo ngay những mẫu câu hỏi – đáp dưới đây để mở rộng vốn từ vựng bạn nhe!

Câu nói thời tiết trong tiếng Trung
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp về khí hậu
Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
今天的天气预报怎么说? Jīn tiān de tiān qì yù bào zěn me shuō? Dự báo thời tiết hôm nay thế nào?
这个星期的天气预报怎么说? Zhè ge xīng qī de tiān qì yù bào zěn me shuō? zhè ge xīng qī de tiān qì yù bào zěn me shuō? Dự báo trong tuần này thế nào?
。。。 的天气怎么样? … De tiān qì zěn me yàng? … Trời nay sao rồi?
你经常看天气预报吗? Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma? Cậu hay xem dự báo không?
天气好。 Tiān qì hǎo Trời đẹp.
天气不好。 Tiān qì bù hǎo Thời tiết xấu.
那里很温暖。 Nà lǐ hěn wēn nuǎn Ở đó thật ấm áp
今天天气。。。 jīn tiān tiān qì… Trời hôm nay…
今天的气温是多少? Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ? Nhiệt độ hôm nay là mấy vậy?
今天又下大雨又打雷。 Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi. Hôm nay vừa mưa vừa sấm.
温度是多少度? Wēndù shì duōshǎo dù? Nhiệt độ bao nhiêu đấy?
天气预报说明天的天气怎么样? Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng? Dự báo nói ngày mai thế nào?
天气预报说今晚有暴风雨。 Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ. Dự báo tối nay có giông.
天气预报说明天下大雪。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě. Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi.
下午会下雨,别忘带雨伞。 Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn. Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy.
天气热 / 冷 / 凉 / 干燥 / 潮湿。 Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī. Trời nóng / lạnh / mát / hanh khô / ẩm.
现在刮12 级台风。 Xiànzài guā 12 jí táifēng. Hiện tại có gió bão cấp 12.
20 度 / 0 度 / 零下 5 度。 20 Dù / 0 dù / língxià 5 dù. 20 độ / 0 độ / âm 5 độ.

4. Hội thoại về thời tiết bằng tiếng Trung

Cuộc trò chuyện sẽ trở nên “cứng nhắc” nếu một người hỏi, một người đáp và rồi kết thúc…. Để việc giao tiếp được trôi chảy và tự nhiên như người bản xứ, hãy lưu lại ngay các bài hội thoại về đa dạng chủ đề được trình bày dưới đây để luyện tập dần bạn nhé!

Hội thoại 1: 明天天气怎么样? – Khí hậu ngày mai như thế nào?

Giao tiếp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Đàm thoại tiếng Trung về trời nắng, mưa
Người hỏi Người đáp
下雨了, 明天天气怎么样?

Xià yǔ le. Míng tiān tiān qì zěn me yàng?

Mưa rồi. Thời tiết ngày mai sẽ thế nào?

天气预报说: 明天是阴天。

Tiān qì yù bào shuō: míng tiān shì yīn tiān.

Dự báo nói: Ngày mai là một ngày trời âm u.

阴天有风吗?冷不冷?

Yīntiān yǒu fēng ma? Lěng bù lěng?

Trời âm u vậy có gió không? Có lạnh không?

有风。中午有点儿凉。

Yǒu fēng. Zhōngwǔ yǒu diǎnr liáng

Có gió. Buổi trưa sẽ mát mẻ một chút.

Hội thoại 2: 河内冬天冷不冷? – Thời tiết ở Hà Nội có lạnh không?

Giao tiếp về thời tiết bằng tiếng Trung Quốc
Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản về khí hậu
Người hỏi Người đáp
你住在哪里?

Nǐ zhù zài nǎ lǐ?

Bạn sống ở đâu?

我住在河内。

Wǒ zhù zài hénèi.

Tôi sống ở Hà Nội.

那里的天气怎么样?

Nà lǐ de tiān qì zěn me yàng?

Thời tiết ở đó như thế nào?

阳光明媚。

Yáng guāng míng mèi.

Mặt trời tỏa sáng rực rỡ.

河内冬天冷不冷?

Hénèi dōng tiān lěng bǔ lěng?

Mùa đông ở Hà Nội có lạnh không?

冷极了。 有时候温度降到负5度。

Lěng jí le. Yǒu shí houWēndù jiàng dào fù 5 dù.

Cực lạnh luôn. Có khi nhiệt độ giảm còn âm 5 độ.

夏天热吗?经常下雨吗?

Xiàtiān rè ma? Jīng cháng xià yǔ ma?

Mùa hè có nóng không? Thường hay có mưa không?

很热,6, 7月常常下大雨。

Hěn rè, liù, qī bā yuè cháng cháng xià dà yǔ.

Rất nóng, có mưa thường xuyên vào tháng 6, tháng 7.

Với tất tần tật những cụm từ, mẫu câu và từ vựng tiếng Trung về thời tiết được chia sẻ phía trên, trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt hy vọng sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt cho người mới học tiếng Trung có được một tài liệu hữu ích. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung online, luyện thi HSK giáo trình từ cơ bản tới nâng cao cho học viên nhé!

Từ khóa » Trời Lạnh Tiếng Trung Là Gì