Từ Vựng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ từ vựng tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm từ vựng tiếng Nhật từ vựng (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ từ vựng

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

từ vựng tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ từ vựng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ từ vựng tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - く - 「句」 - [CÚ] - ごい - 「語彙」 - たんご - 「単語」

Ví dụ cách sử dụng từ "từ vựng" trong tiếng Nhật

  • - từ vựng:語句
  • - Từ vựng sử dụng trong ngôn ngữ nói:話し言葉で使う語彙
  • - Ở Nhật Bản từ vựng cho những người trẻ tuổi đang giảm dần:日本では若者の語彙が減っています
  • - Từ vựng tiêu chuẩn hoá:標準化した語彙
  • - Từ vựng cơ bản cho người lớn:大人の基本語彙
  • - Từ vựng dành cho những nhà chuyên môn:専門家の語彙
  • - Từ vựng cơ bản của tiếng Anh:英語基礎語彙
  • - Từ vựng chung chung:一般的な語彙
  • - Ngữ pháp chức năng từ vựng:語彙・機能文法
  • - Tự động thay thế từ sai lỗi chính tả thành từ đã được nhập trong từ điển kiểm tra chính tả.:つづりが間違っている単語をスペルチェッカー辞書に登録されている単語に自動的に置き換える
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của từ vựng trong tiếng Nhật

* n - く - 「句」 - [CÚ] - ごい - 「語彙」 - たんご - 「単語」Ví dụ cách sử dụng từ "từ vựng" trong tiếng Nhật- từ vựng:語句, - Từ vựng sử dụng trong ngôn ngữ nói:話し言葉で使う語彙, - Ở Nhật Bản từ vựng cho những người trẻ tuổi đang giảm dần:日本では若者の語彙が減っています, - Từ vựng tiêu chuẩn hoá:標準化した語彙, - Từ vựng cơ bản cho người lớn:大人の基本語彙, - Từ vựng dành cho những nhà chuyên môn:専門家の語彙, - Từ vựng cơ bản của tiếng Anh:英語基礎語彙, - Từ vựng chung chung:一般的な語彙, - Ngữ pháp chức năng từ vựng:語彙・機能文法, - Tự động thay thế từ sai lỗi chính tả thành từ đã được nhập trong từ điển kiểm tra chính tả.:つづりが間違っている単語をスペルチェッカー辞書に登録されている単語に自動的に置き換える,

Đây là cách dùng từ vựng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ từ vựng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới từ vựng

  • nhà thương tiếng Nhật là gì?
  • tường vây quanh tiếng Nhật là gì?
  • sự ngó lơ tiếng Nhật là gì?
  • hóa đơn thương mại tiếng Nhật là gì?
  • tiền bồi thưởng bảo hiểm tiếng Nhật là gì?
  • inh tai tiếng Nhật là gì?
  • tổng số tiền tiếng Nhật là gì?
  • sự chợp mắt tiếng Nhật là gì?
  • khai vị tiếng Nhật là gì?
  • quyền hành tiếng Nhật là gì?
  • rèn giũa tiếng Nhật là gì?
  • tô vít bốn cạnh tiếng Nhật là gì?
  • khoản dự trữ nội bộ tiếng Nhật là gì?
  • đồ phúng điếu tiếng Nhật là gì?
  • kênh đào tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Giải Thích Từ Vựng Tiếng Nhật